Hợp Âm D7♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Dm#5

Trả lời ngắn: D7♯11 là hợp âm D 7♯11 với các nốt D, F♯, A, C, G♯. Ở dây Dm#5 có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Piano Companion
Piano CompanionFree

Want all chords at your fingertips? Get our free app with 10,000+ chords and scales — trusted by millions of musicians. Look up any chord instantly, anywhere.

Get It Free
ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi D7♯11 trên Guitar

D7♯11

Nốt: D, F♯, A, C, G♯

4,0,3,0,2,0 (3.2.1.)
0,0,3,4,2,0 (..231.)
4,0,3,4,2,0 (3.241.)
0,0,3,0,2,4 (..2.13)
0,0,3,4,2,4 (..2314)
4,0,3,0,2,4 (3.2.14)
x,0,3,4,2,0 (x.231.)
0,0,7,6,8,0 (..213.)
6,0,7,0,8,0 (1.2.3.)
4,0,3,6,2,0 (3.241.)
6,0,3,4,2,0 (4.231.)
4,0,4,6,2,0 (2.341.)
6,0,4,4,2,0 (4.231.)
6,0,7,4,4,0 (3.412.)
4,0,7,6,4,0 (1.432.)
x,0,3,0,2,4 (x.2.13)
7,0,7,6,8,0 (2.314.)
6,0,7,7,8,0 (1.234.)
0,0,7,0,8,6 (..2.31)
6,0,7,6,8,0 (1.324.)
0,0,3,6,2,4 (..2413)
6,0,4,0,2,4 (4.2.13)
0,0,4,4,2,6 (..2314)
0,0,3,4,2,6 (..2314)
4,0,4,0,2,6 (2.3.14)
6,0,3,0,2,4 (4.2.13)
0,0,4,6,2,4 (..2413)
4,0,3,0,2,6 (3.2.14)
6,0,7,0,4,4 (3.4.12)
6,0,7,4,8,0 (2.314.)
0,0,7,6,4,4 (..4312)
4,0,7,0,4,6 (1.4.23)
0,0,7,4,4,6 (..4123)
4,0,7,6,8,0 (1.324.)
6,0,7,0,8,6 (1.3.42)
0,0,7,6,8,6 (..3142)
0,0,7,7,8,6 (..2341)
0,0,7,6,8,7 (..2143)
7,0,7,0,8,6 (2.3.41)
6,0,7,0,8,7 (1.2.43)
x,0,7,6,8,0 (x.213.)
4,0,7,0,8,6 (1.3.42)
6,0,7,0,8,4 (2.3.41)
0,0,7,6,8,4 (..3241)
0,0,7,4,8,6 (..3142)
0,9,7,7,10,0 (.3124.)
7,9,7,0,10,0 (132.4.)
6,0,7,10,8,0 (1.243.)
10,0,7,6,8,0 (4.213.)
10,0,9,6,8,0 (4.312.)
6,0,9,10,8,0 (1.342.)
x,0,7,0,8,6 (x.2.31)
0,9,7,0,10,7 (.31.42)
7,11,7,0,8,0 (142.3.)
0,11,7,7,8,0 (.4123.)
10,0,9,0,8,6 (4.3.21)
0,0,7,10,8,6 (..2431)
0,0,9,6,8,10 (..3124)
0,0,9,10,8,6 (..3421)
6,0,7,0,8,10 (1.2.34)
10,0,7,0,8,6 (4.2.31)
6,0,9,0,8,10 (1.3.24)
0,0,7,6,8,10 (..2134)
0,11,7,0,8,7 (.41.32)
x,9,7,7,10,0 (x3124.)
x,11,7,7,8,0 (x4123.)
x,9,7,0,10,7 (x31.42)
x,11,7,0,8,7 (x41.32)
4,0,3,0,2,x (3.2.1x)
0,0,3,4,2,x (..231x)
4,0,3,x,2,0 (3.2x1.)
0,0,3,x,2,4 (..2x13)
6,0,7,4,x,0 (2.31x.)
4,0,7,6,x,0 (1.32x.)
4,3,4,6,x,0 (2134x.)
6,3,4,4,x,0 (4123x.)
6,0,x,4,2,0 (3.x21.)
4,0,x,6,2,0 (2.x31.)
6,0,7,0,8,x (1.2.3x)
0,0,7,6,8,x (..213x)
7,3,3,4,x,0 (4123x.)
4,3,3,7,x,0 (3124x.)
6,0,7,x,8,0 (1.2x3.)
6,x,4,4,2,0 (4x231.)
0,0,x,4,2,6 (..x213)
6,0,x,0,2,4 (3.x.12)
0,0,x,6,2,4 (..x312)
4,0,x,0,2,6 (2.x.13)
4,x,4,6,2,0 (2x341.)
0,0,7,4,x,6 (..31x2)
4,0,7,0,x,6 (1.3.x2)
0,0,7,6,x,4 (..32x1)
6,0,7,0,x,4 (2.3.x1)
7,x,7,6,8,0 (2x314.)
6,9,7,7,x,0 (1423x.)
0,3,4,4,x,6 (.123x4)
0,3,4,6,x,4 (.124x3)
4,3,4,0,x,6 (213.x4)
6,3,4,0,x,4 (412.x3)
7,9,7,6,x,0 (2431x.)
6,x,7,7,8,0 (1x234.)
0,0,7,x,8,6 (..2x31)
4,x,4,0,2,6 (2x3.14)
0,x,4,4,2,6 (.x2314)
0,x,4,6,2,4 (.x2413)
6,x,4,0,2,4 (4x2.13)
6,0,x,10,8,0 (1.x32.)
7,x,7,0,8,6 (2x3.41)
10,0,x,6,8,0 (3.x12.)
0,x,7,6,8,7 (.x2143)
0,3,3,7,x,4 (.124x3)
0,x,7,7,8,6 (.x2341)
7,3,3,0,x,4 (412.x3)
6,x,7,0,8,7 (1x2.43)
0,3,3,4,x,7 (.123x4)
4,3,3,0,x,7 (312.x4)
10,9,x,7,10,0 (32x14.)
7,9,7,0,10,x (132.4x)
0,9,7,7,10,x (.3124x)
7,9,x,10,10,0 (12x34.)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm D7♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, C, G♯
  • Ở dây Dm#5 có 120 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm D7♯11 trên Guitar là gì?

D7♯11 là hợp âm D 7♯11. Chứa các nốt D, F♯, A, C, G♯. Trên Guitar ở dây Dm#5 có 120 cách chơi.

Cách chơi D7♯11 trên Guitar?

Để chơi D7♯11 trên ở dây Dm#5, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm D7♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm D7♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, C, G♯.

Có bao nhiêu cách chơi D7♯11 trên Guitar?

Ở dây Dm#5 có 120 vị trí cho D7♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F♯, A, C, G♯.