Hợp Âm AØ9 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: AØ9 là hợp âm A Ø9 với các nốt A, C, E♭, G, B. Ở dây Irish có 100 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Piano Companion
Piano CompanionFree

Want all chords at your fingertips? Get our free app with 10,000+ chords and scales — trusted by millions of musicians. Look up any chord instantly, anywhere.

Get It Free
ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi AØ9 trên Mandolin

AØ9

Nốt: A, C, E♭, G, B

5,x,5,7,x,6,9,5 (1x13x241)
5,x,5,7,6,x,9,5 (1x132x41)
5,x,9,7,x,6,5,5 (1x43x211)
5,x,5,7,x,6,5,9 (1x13x214)
5,x,9,7,6,x,5,5 (1x432x11)
5,x,5,7,6,x,5,9 (1x132x14)
0,2,x,1,2,3,x,x (.2x134xx)
0,2,1,x,3,2,x,x (.21x43xx)
0,2,1,x,2,3,x,x (.21x34xx)
0,2,x,1,3,2,x,x (.2x143xx)
0,2,x,x,3,2,1,x (.2xx431x)
0,2,x,x,2,3,1,x (.2xx341x)
5,2,x,5,2,6,x,x (21x314xx)
5,2,x,5,6,2,x,x (21x341xx)
5,2,5,x,6,2,x,x (213x41xx)
5,2,5,x,2,6,x,x (213x14xx)
0,2,x,x,3,2,x,1 (.2xx43x1)
0,2,x,x,2,3,x,1 (.2xx34x1)
5,2,x,x,6,2,5,x (21xx413x)
5,2,x,x,2,6,5,x (21xx143x)
5,x,1,x,2,0,5,x (3x1x2.4x)
4,x,1,x,3,0,5,x (3x1x2.4x)
5,x,5,x,0,2,1,x (3x4x.21x)
4,x,5,x,3,0,1,x (3x4x2.1x)
5,x,1,x,0,2,5,x (3x1x.24x)
5,x,5,x,2,0,1,x (3x4x2.1x)
4,x,1,x,0,3,5,x (3x1x.24x)
4,x,5,x,0,3,1,x (3x4x.21x)
5,2,x,x,2,6,x,5 (21xx14x3)
5,2,x,x,6,2,x,5 (21xx41x3)
8,x,10,9,10,0,x,x (1x324.xx)
8,x,9,10,10,0,x,x (1x234.xx)
5,x,5,9,6,0,x,x (1x243.xx)
4,x,x,x,0,3,1,5 (3xxx.214)
4,x,1,x,0,3,x,5 (3x1x.2x4)
5,x,x,x,0,2,1,5 (3xxx.214)
5,x,1,x,0,2,x,5 (3x1x.2x4)
4,x,1,x,3,0,x,5 (3x1x2.x4)
5,x,1,x,2,0,x,5 (3x1x2.x4)
4,x,x,x,0,3,5,1 (3xxx.241)
5,x,x,x,0,2,5,1 (3xxx.241)
4,x,x,x,3,0,5,1 (3xxx2.41)
4,x,x,x,3,0,1,5 (3xxx2.14)
5,x,x,x,2,0,5,1 (3xxx2.41)
5,x,5,x,2,0,x,1 (3x4x2.x1)
4,x,5,x,3,0,x,1 (3x4x2.x1)
5,x,5,x,0,2,x,1 (3x4x.2x1)
5,x,x,x,2,0,1,5 (3xxx2.14)
4,x,5,x,0,3,x,1 (3x4x.2x1)
5,x,5,9,0,6,x,x (1x24.3xx)
5,x,5,7,x,6,9,x (1x13x24x)
5,x,5,7,6,x,9,x (1x132x4x)
5,x,9,7,x,6,5,x (1x43x21x)
5,x,9,7,6,x,5,x (1x432x1x)
8,x,9,10,0,10,x,x (1x23.4xx)
8,x,10,9,0,10,x,x (1x32.4xx)
8,x,x,9,0,10,10,x (1xx2.34x)
8,x,x,10,10,0,9,x (1xx34.2x)
8,x,10,x,10,0,9,x (1x3x4.2x)
5,x,9,7,x,6,x,5 (1x43x2x1)
5,x,5,x,6,0,9,x (1x2x3.4x)
8,x,9,x,10,0,10,x (1x2x3.4x)
5,x,x,9,0,6,5,x (1xx4.32x)
8,x,x,9,10,0,10,x (1xx23.4x)
8,x,x,10,0,10,9,x (1xx3.42x)
5,x,x,9,6,0,5,x (1xx43.2x)
5,x,9,x,6,0,5,x (1x4x3.2x)
5,x,x,7,6,x,9,5 (1xx32x41)
5,x,9,7,6,x,x,5 (1x432xx1)
8,x,9,x,0,10,10,x (1x2x.34x)
5,x,x,7,x,6,9,5 (1xx3x241)
8,x,10,x,0,10,9,x (1x3x.42x)
5,x,5,7,6,x,x,9 (1x132xx4)
5,x,5,7,x,6,x,9 (1x13x2x4)
5,x,x,7,6,x,5,9 (1xx32x14)
5,x,5,x,0,6,9,x (1x2x.34x)
5,x,x,7,x,6,5,9 (1xx3x214)
5,x,9,x,0,6,5,x (1x4x.32x)
8,x,x,x,0,10,9,10 (1xxx.324)
5,x,5,x,6,0,x,9 (1x2x3.x4)
8,x,10,x,10,0,x,9 (1x3x4.x2)
8,x,x,10,10,0,x,9 (1xx34.x2)
5,x,9,x,0,6,x,5 (1x4x.3x2)
5,x,5,x,0,6,x,9 (1x2x.3x4)
8,x,10,x,0,10,x,9 (1x3x.4x2)
8,x,x,10,0,10,x,9 (1xx3.4x2)
5,x,x,9,0,6,x,5 (1xx4.3x2)
5,x,9,x,6,0,x,5 (1x4x3.x2)
5,x,x,x,6,0,5,9 (1xxx3.24)
5,x,x,9,6,0,x,5 (1xx43.x2)
5,x,x,x,0,6,9,5 (1xxx.342)
5,x,x,x,0,6,5,9 (1xxx.324)
8,x,x,x,10,0,10,9 (1xxx3.42)
8,x,x,x,0,10,10,9 (1xxx.342)
8,x,9,x,10,0,x,10 (1x2x3.x4)
8,x,x,9,10,0,x,10 (1xx23.x4)
8,x,9,x,0,10,x,10 (1x2x.3x4)
8,x,x,9,0,10,x,10 (1xx2.3x4)
8,x,x,x,10,0,9,10 (1xxx3.24)
5,x,x,x,6,0,9,5 (1xxx3.42)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AØ9 chứa các nốt: A, C, E♭, G, B
  • Ở dây Irish có 100 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AØ9 trên Mandolin là gì?

AØ9 là hợp âm A Ø9. Chứa các nốt A, C, E♭, G, B. Trên Mandolin ở dây Irish có 100 cách chơi.

Cách chơi AØ9 trên Mandolin?

Để chơi AØ9 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 100 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AØ9 gồm những nốt nào?

Hợp âm AØ9 chứa các nốt: A, C, E♭, G, B.

Có bao nhiêu cách chơi AØ9 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 100 vị trí cho AØ9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C, E♭, G, B.