Hợp Âm AM9♯11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: AM9♯11 là hợp âm A Trưởng 9♯11 với các nốt A, C♯, E, G♯, B, D♯. Ở dây Irish có 74 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A9+11

Bạn đang tìm AM9♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AM9♯11 trên Mandolin

AM9♯11, A9+11

Nốt: A, C♯, E, G♯, B, D♯

6,2,2,6,2,6,2,2 (21131411)
6,2,6,2,2,6,2,2 (21311411)
6,2,2,6,6,2,2,2 (21134111)
6,2,2,2,2,6,2,6 (21111314)
6,2,6,2,6,2,2,2 (21314111)
6,2,2,2,6,2,6,2 (21113141)
6,2,2,2,6,2,2,6 (21113114)
6,2,2,2,2,6,6,2 (21111341)
6,2,2,6,6,2,2,x (2113411x)
6,2,6,2,6,2,2,x (2131411x)
6,2,2,2,6,2,6,x (2111314x)
6,2,2,6,2,6,2,x (2113141x)
6,2,6,2,2,6,2,x (2131141x)
6,2,2,2,2,6,6,x (2111134x)
6,2,2,2,6,2,x,6 (211131x4)
6,2,2,x,6,2,6,2 (211x3141)
6,2,x,2,2,6,2,6 (21x11314)
6,2,6,2,6,2,x,2 (213141x1)
6,2,2,x,2,6,6,2 (211x1341)
6,2,2,6,6,2,x,2 (211341x1)
6,2,x,2,6,2,2,6 (21x13114)
6,2,6,2,2,6,x,2 (213114x1)
6,2,x,2,6,2,6,2 (21x13141)
6,2,2,6,2,6,x,2 (211314x1)
6,2,6,x,6,2,2,2 (213x4111)
6,2,2,x,2,6,2,6 (211x1314)
6,2,x,6,6,2,2,2 (21x34111)
6,2,2,x,6,2,2,6 (211x3114)
6,2,6,x,2,6,2,2 (213x1411)
6,2,2,2,2,6,x,6 (211113x4)
6,2,x,6,2,6,2,2 (21x31411)
6,2,x,2,2,6,6,2 (21x11341)
6,x,9,7,7,6,6,6 (1x423111)
6,x,6,7,6,7,9,6 (1x121341)
6,x,6,7,7,6,9,6 (1x123141)
6,x,6,7,6,7,6,9 (1x121314)
6,x,9,7,6,7,6,6 (1x421311)
6,x,6,7,7,6,6,9 (1x123114)
6,2,6,2,6,2,x,x (213141xx)
6,2,6,2,2,6,x,x (213114xx)
6,2,2,6,2,6,x,x (211314xx)
6,2,2,6,6,2,x,x (211341xx)
6,2,6,x,6,2,2,x (213x411x)
6,2,x,6,6,2,2,x (21x3411x)
6,2,6,x,2,6,2,x (213x141x)
6,2,x,6,2,6,2,x (21x3141x)
6,2,2,x,6,2,6,x (211x314x)
6,2,x,2,6,2,6,x (21x1314x)
6,2,2,x,2,6,6,x (211x134x)
6,2,x,2,2,6,6,x (21x1134x)
6,2,6,x,6,2,x,2 (213x41x1)
6,2,x,2,2,6,x,6 (21x113x4)
6,2,x,6,2,6,x,2 (21x314x1)
6,2,6,x,2,6,x,2 (213x14x1)
6,2,x,x,6,2,2,6 (21xx3114)
6,2,x,x,2,6,6,2 (21xx1341)
6,2,2,x,2,6,x,6 (211x13x4)
6,2,x,6,6,2,x,2 (21x341x1)
6,2,x,x,2,6,2,6 (21xx1314)
6,2,x,2,6,2,x,6 (21x131x4)
6,2,2,x,6,2,x,6 (211x31x4)
6,2,x,x,6,2,6,2 (21xx3141)
6,x,6,7,6,7,9,x (1x12134x)
6,x,6,7,7,6,9,x (1x12314x)
6,x,9,7,6,7,6,x (1x42131x)
6,x,9,7,7,6,6,x (1x42311x)
6,x,x,7,6,7,9,6 (1xx21341)
6,x,x,7,7,6,9,6 (1xx23141)
6,x,6,7,7,6,x,9 (1x1231x4)
6,x,6,7,6,7,x,9 (1x1213x4)
6,x,x,7,7,6,6,9 (1xx23114)
6,x,9,7,7,6,x,6 (1x4231x1)
6,x,x,7,6,7,6,9 (1xx21314)
6,x,9,7,6,7,x,6 (1x4213x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AM9♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, B, D♯
  • Ở dây Irish có 74 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A9+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AM9♯11 trên Mandolin là gì?

AM9♯11 là hợp âm A Trưởng 9♯11. Chứa các nốt A, C♯, E, G♯, B, D♯. Trên Mandolin ở dây Irish có 74 cách chơi.

Cách chơi AM9♯11 trên Mandolin?

Để chơi AM9♯11 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 74 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AM9♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm AM9♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, B, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi AM9♯11 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 74 vị trí cho AM9♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, G♯, B, D♯.

AM9♯11 còn có tên gì khác?

AM9♯11 còn được gọi là A9+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, G♯, B, D♯.