Hợp Âm Bbm11 Mandolin — Biểu Đồ và Tab ở Dây Irish

Trả lời ngắn: Bbm11 là hợp âm Bb min11 với các nốt B♭, D♭, F, A♭, C, E♭. Ở dây Irish có 98 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Bb-11, Bb min11

Search chord by name:

 

OR

Search chord by notes:

Piano Companion
Piano CompanionFree

Want all chords at your fingertips? Get our free app with 10,000+ chords and scales — trusted by millions of musicians. Look up any chord instantly, anywhere.

Get It Free
ChordIQ
ChordIQFree

Ready to actually learn these chords? Train your ear, master the staff, and build real skills with interactive games — for guitar, ukulele, bass and more.

Get It Free

Cách chơi Bbm11 trên Mandolin

Bbm11, Bb-11, Bbmin11

Nốt: B♭, D♭, F, A♭, C, E♭

6,3,3,3,3,6,3,6 (21111314)
6,3,3,3,3,6,6,3 (21111341)
6,3,6,3,3,6,3,3 (21311411)
6,3,3,6,6,3,3,3 (21134111)
6,3,6,3,6,3,3,3 (21314111)
6,3,3,3,6,3,3,6 (21113114)
6,3,3,3,6,3,6,3 (21113141)
6,3,3,6,3,6,3,3 (21131411)
6,3,3,6,6,3,3,x (2113411x)
6,3,3,3,3,6,6,x (2111134x)
6,3,6,3,6,3,3,x (2131411x)
6,3,3,3,6,3,6,x (2111314x)
6,3,3,6,3,6,3,x (2113141x)
6,3,6,3,3,6,3,x (2131141x)
6,3,x,3,3,6,3,6 (21x11314)
6,3,6,3,6,3,x,3 (213141x1)
6,3,3,x,3,6,3,6 (211x1314)
6,3,3,6,6,3,x,3 (211341x1)
6,3,x,3,3,6,6,3 (21x11341)
6,3,3,3,3,6,x,6 (211113x4)
6,3,x,3,6,3,3,6 (21x13114)
6,3,3,6,3,6,x,3 (211314x1)
6,3,6,x,6,3,3,3 (213x4111)
6,3,3,3,6,3,x,6 (211131x4)
6,3,x,6,6,3,3,3 (21x34111)
6,3,x,3,6,3,6,3 (21x13141)
6,3,6,x,3,6,3,3 (213x1411)
6,3,3,x,6,3,6,3 (211x3141)
6,3,x,6,3,6,3,3 (21x31411)
6,3,3,x,3,6,6,3 (211x1341)
6,3,3,x,6,3,3,6 (211x3114)
6,3,6,3,3,6,x,3 (213114x1)
6,x,10,8,8,6,6,6 (1x423111)
6,x,10,8,6,8,6,6 (1x421311)
6,x,6,8,8,6,10,6 (1x123141)
6,x,6,8,6,8,10,6 (1x121341)
6,x,6,8,8,6,6,10 (1x123114)
6,x,6,8,6,8,6,10 (1x121314)
8,x,8,8,8,11,11,10 (1x111342)
8,x,8,8,11,8,10,11 (1x113124)
8,x,10,8,8,11,11,8 (1x211341)
8,x,8,8,11,8,11,10 (1x113142)
8,x,10,8,11,8,11,8 (1x213141)
8,x,11,8,8,11,10,8 (1x311421)
8,x,11,8,11,8,10,8 (1x314121)
8,x,10,8,8,11,8,11 (1x211314)
8,x,11,8,8,11,8,10 (1x311412)
8,x,10,8,11,8,8,11 (1x213114)
8,x,11,8,11,8,8,10 (1x314112)
8,x,8,8,8,11,10,11 (1x111324)
6,3,6,3,6,3,x,x (213141xx)
6,3,6,3,3,6,x,x (213114xx)
6,3,3,6,3,6,x,x (211314xx)
6,3,3,6,6,3,x,x (211341xx)
6,3,6,x,6,3,3,x (213x411x)
6,3,x,6,6,3,3,x (21x3411x)
6,3,x,3,3,6,6,x (21x1134x)
6,3,x,6,3,6,3,x (21x3141x)
6,3,3,x,6,3,6,x (211x314x)
6,3,x,3,6,3,6,x (21x1314x)
6,3,3,x,3,6,6,x (211x134x)
6,3,6,x,3,6,3,x (213x141x)
6,3,x,x,3,6,3,6 (21xx1314)
6,3,x,6,6,3,x,3 (21x341x1)
6,3,6,x,6,3,x,3 (213x41x1)
6,3,x,3,3,6,x,6 (21x113x4)
6,3,x,x,3,6,6,3 (21xx1341)
6,3,3,x,6,3,x,6 (211x31x4)
6,3,3,x,3,6,x,6 (211x13x4)
6,3,x,x,6,3,3,6 (21xx3114)
6,3,x,x,6,3,6,3 (21xx3141)
6,3,x,6,3,6,x,3 (21x314x1)
6,3,6,x,3,6,x,3 (213x14x1)
6,3,x,3,6,3,x,6 (21x131x4)
6,x,10,8,6,8,6,x (1x42131x)
6,x,10,8,8,6,6,x (1x42311x)
6,x,6,8,8,6,10,x (1x12314x)
6,x,6,8,6,8,10,x (1x12134x)
8,x,11,8,11,8,10,x (1x31412x)
8,x,11,8,8,11,10,x (1x31142x)
8,x,10,8,11,8,11,x (1x21314x)
8,x,10,8,8,11,11,x (1x21134x)
6,x,x,8,8,6,10,6 (1xx23141)
6,x,10,8,8,6,x,6 (1x4231x1)
6,x,x,8,8,6,6,10 (1xx23114)
6,x,6,8,8,6,x,10 (1x1231x4)
6,x,6,8,6,8,x,10 (1x1213x4)
6,x,x,8,6,8,6,10 (1xx21314)
6,x,x,8,6,8,10,6 (1xx21341)
6,x,10,8,6,8,x,6 (1x4213x1)
8,x,x,8,8,11,11,10 (1xx11342)
8,x,10,8,8,11,x,11 (1x2113x4)
8,x,11,8,8,11,x,10 (1x3114x2)
8,x,11,8,11,8,x,10 (1x3141x2)
8,x,x,8,11,8,10,11 (1xx13124)
8,x,10,8,11,8,x,11 (1x2131x4)
8,x,x,8,8,11,10,11 (1xx11324)
8,x,x,8,11,8,11,10 (1xx13142)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Bbm11 chứa các nốt: B♭, D♭, F, A♭, C, E♭
  • Ở dây Irish có 98 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Bb-11, Bb min11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Mandolin

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Bbm11 trên Mandolin là gì?

Bbm11 là hợp âm Bb min11. Chứa các nốt B♭, D♭, F, A♭, C, E♭. Trên Mandolin ở dây Irish có 98 cách chơi.

Cách chơi Bbm11 trên Mandolin?

Để chơi Bbm11 trên ở dây Irish, sử dụng một trong 98 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Bbm11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Bbm11 chứa các nốt: B♭, D♭, F, A♭, C, E♭.

Có bao nhiêu cách chơi Bbm11 trên Mandolin?

Ở dây Irish có 98 vị trí cho Bbm11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: B♭, D♭, F, A♭, C, E♭.

Bbm11 còn có tên gì khác?

Bbm11 còn được gọi là Bb-11, Bb min11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: B♭, D♭, F, A♭, C, E♭.