Hợp Âm Ab Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây Original

Trả lời ngắn: Ab là hợp âm Ab Trưởng với các nốt A♭, C, E♭. Ở dây Original có 40 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AbM, AbΔ, Ab maj, Ab Major

Bạn đang tìm Ab (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Ab trên Charango

Ab, AbM, AbΔ, Abmaj, AbMajor

Nốt: A♭, C, E♭

8,8,8,11,8 (11121)
5,8,4,6,4 (24131)
8,8,8,11,11 (11123)
8,8,11,11,8 (11231)
x,8,8,6,8 (x2314)
x,8,11,11,8 (x1231)
x,8,8,11,11 (x1123)
x,8,4,6,8 (x3124)
x,8,8,6,4 (x3421)
x,x,4,6,8 (xx123)
x,x,8,6,4 (xx321)
8,8,8,x,8 (111x1)
5,x,4,6,4 (2x131)
8,8,8,11,x (1112x)
8,8,8,6,x (2341x)
5,8,8,6,x (1342x)
8,8,x,11,8 (11x21)
8,8,8,x,11 (111x2)
8,8,11,x,8 (112x1)
5,8,4,6,x (2413x)
8,8,x,6,8 (23x14)
5,8,x,6,8 (13x24)
x,8,8,6,x (x231x)
8,8,4,x,8 (231x4)
5,8,x,6,4 (24x31)
5,x,8,6,4 (2x431)
8,x,8,6,4 (3x421)
8,8,8,x,4 (234x1)
5,x,4,6,8 (2x134)
8,x,4,6,8 (3x124)
x,8,x,6,8 (x2x13)
x,8,11,x,8 (x12x1)
x,8,8,x,11 (x11x2)
8,8,8,x,x (111xx)
8,8,x,x,8 (11xx1)
5,x,4,6,x (2x13x)
5,x,x,6,4 (2xx31)
5,8,x,6,x (13x2x)
8,x,4,x,8 (2x1x3)
8,x,8,x,4 (2x3x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Ab chứa các nốt: A♭, C, E♭
  • Ở dây Original có 40 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AbM, AbΔ, Ab maj, Ab Major
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Ab trên Charango là gì?

Ab là hợp âm Ab Trưởng. Chứa các nốt A♭, C, E♭. Trên Charango ở dây Original có 40 cách chơi.

Cách chơi Ab trên Charango?

Để chơi Ab trên ở dây Original, sử dụng một trong 40 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Ab gồm những nốt nào?

Hợp âm Ab chứa các nốt: A♭, C, E♭.

Có bao nhiêu cách chơi Ab trên Charango?

Ở dây Original có 40 vị trí cho Ab. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♭, C, E♭.

Ab còn có tên gì khác?

Ab còn được gọi là AbM, AbΔ, Ab maj, Ab Major. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♭, C, E♭.