Hợp Âm Dsus4 Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây Ronroco

Trả lời ngắn: Dsus4 là hợp âm D sus4 với các nốt D, G, A. Ở dây Ronroco có 41 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Dsus, D4, Dadd4

Bạn đang tìm Dsus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus4 trên Charango

Dsus4, Dsus, D4, Dadd4

Nốt: D, G, A

3,5,3,0,0 (132..)
3,3,3,2,0 (2341.)
x,5,3,0,0 (x21..)
x,3,3,2,0 (x231.)
8,5,8,0,0 (213..)
10,10,10,0,0 (123..)
8,10,10,0,0 (123..)
10,10,8,0,0 (231..)
x,5,8,0,0 (x12..)
x,10,10,0,0 (x12..)
8,5,8,7,0 (3142.)
x,x,10,0,0 (xx1..)
x,5,8,7,0 (x132.)
8,10,10,7,0 (2341.)
10,10,8,7,0 (3421.)
3,5,x,0,0 (12x..)
x,5,x,0,0 (x1x..)
3,3,x,2,0 (23x1.)
8,5,x,0,0 (21x..)
10,10,x,0,0 (12x..)
x,3,x,2,0 (x2x1.)
10,x,10,0,0 (1x2..)
8,5,8,x,0 (213x.)
8,x,10,0,0 (1x2..)
10,x,8,0,0 (2x1..)
10,10,8,x,0 (231x.)
8,10,10,x,0 (123x.)
8,5,x,7,0 (31x2.)
x,5,8,x,0 (x12x.)
8,x,10,7,0 (2x31.)
10,x,8,7,0 (3x21.)
8,10,10,7,x (2341x)
10,10,8,7,x (3421x)
10,x,x,0,0 (1xx..)
8,5,x,x,0 (21xx.)
10,x,8,x,0 (2x1x.)
8,x,10,x,0 (1x2x.)
8,10,10,x,x (123xx)
10,10,8,x,x (231xx)
10,x,8,7,x (3x21x)
8,x,10,7,x (2x31x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A
  • Ở dây Ronroco có 41 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Dsus, D4, Dadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus4 trên Charango là gì?

Dsus4 là hợp âm D sus4. Chứa các nốt D, G, A. Trên Charango ở dây Ronroco có 41 cách chơi.

Cách chơi Dsus4 trên Charango?

Để chơi Dsus4 trên ở dây Ronroco, sử dụng một trong 41 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus4 trên Charango?

Ở dây Ronroco có 41 vị trí cho Dsus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, G, A.

Dsus4 còn có tên gì khác?

Dsus4 còn được gọi là Dsus, D4, Dadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, G, A.