Hợp Âm F#sus4 Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây Ronroco

Trả lời ngắn: F#sus4 là hợp âm F# sus4 với các nốt F♯, B, C♯. Ở dây Ronroco có 46 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: F#sus, F#4, F#add4

Bạn đang tìm F#sus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi F#sus4 trên Charango

F#sus4, F#sus, F#4, F#add4

Nốt: F♯, B, C♯

2,2,2,4,4 (11123)
0,2,2,4,4 (.1234)
2,2,0,4,4 (12.34)
x,2,2,4,4 (x1123)
0,2,0,6,4 (.1.32)
0,7,0,6,4 (.3.21)
0,2,2,6,4 (.1243)
2,2,0,6,4 (12.43)
0,7,7,6,4 (.3421)
7,7,0,6,4 (34.21)
x,2,0,6,4 (x1.32)
x,x,2,4,4 (xx123)
x,7,0,6,4 (x3.21)
x,x,0,6,4 (xx.21)
x,7,7,6,4 (x3421)
2,2,2,4,x (1112x)
2,x,2,4,4 (1x123)
0,2,2,4,x (.123x)
2,2,0,4,x (12.3x)
2,2,x,4,4 (11x23)
x,2,2,4,x (x112x)
0,x,2,4,4 (.x123)
2,2,0,x,4 (12.x3)
0,2,0,6,x (.1.2x)
2,x,0,4,4 (1x.23)
0,2,2,x,4 (.12x3)
0,x,0,6,4 (.x.21)
0,2,2,6,x (.123x)
2,2,0,6,x (12.3x)
0,2,x,6,4 (.1x32)
2,x,0,6,4 (1x.32)
0,x,2,6,4 (.x132)
0,7,x,6,4 (.3x21)
7,x,0,6,4 (3x.21)
0,x,7,6,4 (.x321)
x,2,0,6,x (x1.2x)
7,7,x,6,4 (34x21)
x,7,x,6,4 (x3x21)
2,2,0,x,x (12.xx)
0,2,2,x,x (.12xx)
2,2,x,4,x (11x2x)
0,x,2,x,4 (.x1x2)
2,x,0,x,4 (1x.x2)
0,2,x,6,x (.1x2x)
2,x,x,4,4 (1xx23)
0,x,x,6,4 (.xx21)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm F#sus4 chứa các nốt: F♯, B, C♯
  • Ở dây Ronroco có 46 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: F#sus, F#4, F#add4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm F#sus4 trên Charango là gì?

F#sus4 là hợp âm F# sus4. Chứa các nốt F♯, B, C♯. Trên Charango ở dây Ronroco có 46 cách chơi.

Cách chơi F#sus4 trên Charango?

Để chơi F#sus4 trên ở dây Ronroco, sử dụng một trong 46 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm F#sus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm F#sus4 chứa các nốt: F♯, B, C♯.

Có bao nhiêu cách chơi F#sus4 trên Charango?

Ở dây Ronroco có 46 vị trí cho F#sus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: F♯, B, C♯.

F#sus4 còn có tên gì khác?

F#sus4 còn được gọi là F#sus, F#4, F#add4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: F♯, B, C♯.