Hợp Âm Gmsus2 Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây Ronroco

Trả lời ngắn: Gmsus2 là hợp âm G Thứ sus2 với các nốt G, A, B♭. Ở dây Ronroco có 42 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G-sus, Gminsus

Bạn đang tìm Gmsus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Gmsus2 trên Charango

Gmsus2, G-sus, Gminsus

Nốt: G, A, B♭

8,6,8,0,7 (314.2)
8,5,8,0,8 (213.4)
x,6,8,0,7 (x13.2)
x,5,8,0,8 (x12.3)
8,6,10,0,8 (214.3)
10,6,10,0,7 (314.2)
10,6,10,0,8 (314.2)
10,6,8,0,7 (413.2)
10,6,8,0,8 (412.3)
8,6,10,0,7 (314.2)
x,6,10,0,8 (x13.2)
x,6,10,0,7 (x13.2)
x,x,10,0,8 (xx2.1)
x,x,11,0,7 (xx2.1)
8,6,10,0,x (213.x)
10,6,8,0,x (312.x)
10,6,10,0,x (213.x)
8,6,x,0,7 (31x.2)
x,6,x,0,7 (x1x.2)
x,5,x,3,5 (x2x13)
x,3,x,3,7 (x1x12)
8,5,x,0,8 (21x.3)
10,x,10,0,8 (2x3.1)
8,x,10,0,8 (1x3.2)
x,6,10,0,x (x12.x)
10,x,8,0,8 (3x1.2)
x,5,x,0,8 (x1x.2)
x,6,x,2,5 (x3x12)
10,6,x,0,8 (31x.2)
10,6,x,0,7 (31x.2)
10,x,11,0,8 (2x3.1)
11,x,10,0,8 (3x2.1)
11,x,11,0,7 (2x3.1)
10,x,11,0,7 (2x3.1)
8,x,11,0,7 (2x3.1)
11,x,10,0,7 (3x2.1)
11,x,8,0,7 (3x2.1)
10,6,x,0,x (21x.x)
10,x,11,0,x (1x2.x)
11,x,10,0,x (2x1.x)
10,x,x,0,8 (2xx.1)
11,x,x,0,7 (2xx.1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gmsus2 chứa các nốt: G, A, B♭
  • Ở dây Ronroco có 42 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G-sus, Gminsus
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gmsus2 trên Charango là gì?

Gmsus2 là hợp âm G Thứ sus2. Chứa các nốt G, A, B♭. Trên Charango ở dây Ronroco có 42 cách chơi.

Cách chơi Gmsus2 trên Charango?

Để chơi Gmsus2 trên ở dây Ronroco, sử dụng một trong 42 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gmsus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gmsus2 chứa các nốt: G, A, B♭.

Có bao nhiêu cách chơi Gmsus2 trên Charango?

Ở dây Ronroco có 42 vị trí cho Gmsus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, A, B♭.

Gmsus2 còn có tên gì khác?

Gmsus2 còn được gọi là G-sus, Gminsus. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, A, B♭.