Hợp Âm Dsus4 Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây Standar

Trả lời ngắn: Dsus4 là hợp âm D sus4 với các nốt D, G, A. Ở dây Standar có 43 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Dsus, D4, Dadd4

Bạn đang tìm Dsus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus4 trên Charango

Dsus4, Dsus, D4, Dadd4

Nốt: D, G, A

3,0,3,2,0 (2.31.)
x,0,3,2,0 (x.21.)
3,0,3,2,2 (3.412)
5,0,5,2,0 (2.31.)
3,0,5,2,0 (2.31.)
5,0,3,2,0 (3.21.)
3,5,5,2,2 (23411)
5,5,5,2,0 (2341.)
5,5,3,2,0 (3421.)
3,5,5,2,0 (2341.)
5,5,3,2,2 (34211)
3,5,3,2,2 (24311)
x,0,5,2,0 (x.21.)
x,0,3,2,2 (x.312)
x,x,3,2,2 (xx211)
3,0,5,2,2 (3.412)
5,0,3,2,2 (4.312)
x,5,3,2,2 (x3211)
x,5,5,2,0 (x231.)
x,x,5,2,0 (xx21.)
3,0,x,2,0 (2.x1.)
x,0,x,2,0 (x.x1.)
3,0,3,2,x (2.31x)
3,x,3,2,2 (2x311)
3,0,x,2,2 (3.x12)
5,0,x,2,0 (2.x1.)
x,0,3,2,x (x.21x)
3,x,5,2,0 (2x31.)
5,x,3,2,0 (3x21.)
5,x,5,2,0 (2x31.)
3,5,x,2,2 (23x11)
3,x,5,2,2 (2x311)
3,0,5,2,x (2.31x)
5,x,3,2,2 (3x211)
5,0,3,2,x (3.21x)
5,5,x,2,0 (23x1.)
3,5,5,2,x (2341x)
5,5,3,2,x (3421x)
3,x,x,2,2 (2xx11)
3,0,x,2,x (2.x1x)
5,x,x,2,0 (2xx1.)
5,x,3,2,x (3x21x)
3,x,5,2,x (2x31x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A
  • Ở dây Standar có 43 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Dsus, D4, Dadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus4 trên Charango là gì?

Dsus4 là hợp âm D sus4. Chứa các nốt D, G, A. Trên Charango ở dây Standar có 43 cách chơi.

Cách chơi Dsus4 trên Charango?

Để chơi Dsus4 trên ở dây Standar, sử dụng một trong 43 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus4 trên Charango?

Ở dây Standar có 43 vị trí cho Dsus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, G, A.

Dsus4 còn có tên gì khác?

Dsus4 còn được gọi là Dsus, D4, Dadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, G, A.