Hợp Âm Amadd11 Charango — Biểu Đồ và Tab ở Dây Standard

Trả lời ngắn: Amadd11 là hợp âm A Thứ add11 với các nốt A, C, E, D. Ở dây Standard có 58 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Cách chơi Amadd11 trên Charango

Amadd11

Nốt: A, C, E, D

7,0,5,0,0 (2.1..)
5,2,5,0,0 (213..)
5,0,5,5,0 (1.23.)
7,0,8,0,0 (1.2..)
2,0,5,5,0 (1.23.)
x,0,5,5,0 (x.12.)
5,4,5,5,0 (2134.)
9,0,10,0,0 (1.2..)
2,2,5,3,0 (1243.)
5,2,5,3,0 (3142.)
7,0,5,5,0 (3.12.)
5,2,5,5,0 (2134.)
7,0,5,7,0 (2.13.)
7,4,8,0,0 (213..)
7,9,8,0,0 (132..)
7,0,10,0,0 (1.2..)
x,0,10,0,0 (x.1..)
7,0,5,3,0 (3.21.)
x,2,5,3,0 (x132.)
7,4,5,3,0 (4231.)
9,0,5,5,0 (3.12.)
7,0,5,7,5 (3.142)
9,0,10,0,10 (1.2.3)
5,9,5,5,0 (1423.)
9,0,10,0,8 (2.3.1)
9,9,5,5,8 (34112)
7,0,5,7,8 (2.134)
9,0,8,0,10 (2.1.3)
7,4,8,0,5 (314.2)
7,4,5,0,8 (312.4)
7,4,8,0,8 (213.4)
9,0,5,5,5 (4.123)
9,9,10,0,8 (234.1)
9,0,5,5,8 (4.123)
9,9,8,0,10 (231.4)
x,4,5,5,8 (x1234)
7,0,x,0,0 (1.x..)
5,2,x,0,0 (21x..)
2,2,x,3,0 (12x3.)
7,0,5,x,0 (2.1x.)
5,2,5,x,0 (213x.)
2,0,x,5,0 (1.x2.)
5,x,5,5,0 (1x23.)
7,x,8,0,0 (1x2..)
5,4,5,5,x (2134x)
9,0,10,0,x (1.2.x)
7,0,5,7,x (2.13x)
7,4,8,0,x (213.x)
7,x,5,3,0 (3x21.)
7,4,5,3,x (4231x)
9,0,x,0,10 (1.x.2)
9,0,5,5,x (3.12x)
9,x,5,5,8 (3x112)
7,4,x,0,8 (21x.3)
9,x,10,0,8 (2x3.1)
7,x,5,7,8 (2x134)
9,x,8,0,10 (2x1.3)
7,4,5,x,8 (312x4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Amadd11 chứa các nốt: A, C, E, D
  • Ở dây Standard có 58 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Charango

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Amadd11 trên Charango là gì?

Amadd11 là hợp âm A Thứ add11. Chứa các nốt A, C, E, D. Trên Charango ở dây Standard có 58 cách chơi.

Cách chơi Amadd11 trên Charango?

Để chơi Amadd11 trên ở dây Standard, sử dụng một trong 58 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Amadd11 gồm những nốt nào?

Hợp âm Amadd11 chứa các nốt: A, C, E, D.

Có bao nhiêu cách chơi Amadd11 trên Charango?

Ở dây Standard có 58 vị trí cho Amadd11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C, E, D.