Hợp Âm Ab° Banjo — Biểu Đồ và Tab ở Dây CC MINI

Trả lời ngắn: Ab° là hợp âm Ab Giảm với các nốt A♭, C♭, E♭♭. Ở dây CC MINI có 45 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Abmb5, Abmo5, Ab dim, Ab Diminished

Bạn đang tìm Ab° (Standard (Open G) Dây Đàn)?

Cách chơi Ab° trên Banjo

Ab°, Abmb5, Abmo5, Abdim, AbDiminished

Nốt: A♭, C♭, E♭♭

8,0,8,7,7 (3.412)
8,9,8,7,7 (24311)
8,0,8,4,7 (3.412)
x,0,8,7,7 (x.312)
x,9,8,7,7 (x3211)
x,x,8,7,7 (xx211)
11,9,8,7,7 (43211)
8,9,11,7,7 (23411)
8,0,8,10,7 (2.341)
x,0,8,4,7 (x.312)
11,0,8,7,7 (4.312)
8,0,11,7,7 (3.412)
11,0,8,10,7 (4.231)
8,0,11,10,7 (2.431)
x,0,8,10,7 (x.231)
8,x,8,7,7 (2x311)
x,3,x,4,4 (x1x23)
8,0,8,x,7 (2.3x1)
8,0,x,7,7 (3.x12)
8,9,x,7,7 (23x11)
8,0,8,10,x (1.23x)
8,0,x,4,7 (3.x12)
x,0,8,x,7 (x.2x1)
x,0,x,4,7 (x.x12)
11,0,8,10,x (3.12x)
8,0,11,10,x (1.32x)
x,0,8,10,x (x.12x)
11,x,8,7,7 (3x211)
8,x,11,7,7 (2x311)
8,0,x,10,7 (2.x31)
11,9,8,10,x (4213x)
8,9,11,10,x (1243x)
11,0,8,x,7 (3.2x1)
8,0,11,x,7 (2.3x1)
11,9,8,x,7 (432x1)
8,9,11,x,7 (234x1)
11,x,8,10,7 (4x231)
8,x,11,10,7 (2x431)
8,x,x,7,7 (2xx11)
8,0,x,x,7 (2.xx1)
8,0,x,10,x (1.x2x)
11,x,8,10,x (3x12x)
8,x,11,10,x (1x32x)
11,x,8,x,7 (3x2x1)
8,x,11,x,7 (2x3x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Ab° chứa các nốt: A♭, C♭, E♭♭
  • Ở dây CC MINI có 45 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Abmb5, Abmo5, Ab dim, Ab Diminished
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Banjo

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Ab° trên Banjo là gì?

Ab° là hợp âm Ab Giảm. Chứa các nốt A♭, C♭, E♭♭. Trên Banjo ở dây CC MINI có 45 cách chơi.

Cách chơi Ab° trên Banjo?

Để chơi Ab° trên ở dây CC MINI, sử dụng một trong 45 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Ab° gồm những nốt nào?

Hợp âm Ab° chứa các nốt: A♭, C♭, E♭♭.

Có bao nhiêu cách chơi Ab° trên Banjo?

Ở dây CC MINI có 45 vị trí cho Ab°. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♭, C♭, E♭♭.

Ab° còn có tên gì khác?

Ab° còn được gọi là Abmb5, Abmo5, Ab dim, Ab Diminished. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♭, C♭, E♭♭.