Hợp Âm FbM♯11 Banjo — Biểu Đồ và Tab ở Dây Cumberland

Trả lời ngắn: FbM♯11 là hợp âm Fb Trưởng ♯11 với các nốt F♭, A♭, C♭, B♭. Ở dây Cumberland có 48 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: FbM+11

Bạn đang tìm FbM♯11 (Standard (Open G) Dây Đàn)?

Cách chơi FbM♯11 trên Banjo

FbM♯11, FbM+11

Nốt: F♭, A♭, C♭, B♭

3,4,2,2,0 (3412.)
3,4,2,2,4 (23114)
4,4,1,2,0 (3412.)
3,0,2,2,4 (3.124)
3,0,2,6,0 (2.13.)
4,0,1,2,4 (3.124)
3,4,2,2,6 (23114)
3,6,2,2,4 (24113)
3,4,2,6,0 (2314.)
4,6,2,2,4 (24113)
3,6,2,6,0 (2314.)
4,6,2,6,0 (2314.)
4,4,2,2,6 (23114)
4,6,7,6,0 (1243.)
3,7,7,6,0 (1342.)
3,0,2,6,4 (2.143)
4,0,2,6,6 (2.134)
3,0,2,6,6 (2.134)
4,4,7,8,0 (1234.)
x,6,2,6,0 (x213.)
4,0,7,6,6 (1.423)
x,6,2,2,4 (x3112)
x,4,2,2,6 (x2113)
3,0,7,6,7 (1.324)
x,0,2,6,6 (x.123)
4,0,7,8,4 (1.342)
9,7,11,8,0 (3142.)
9,0,11,8,7 (3.421)
x,7,11,8,0 (x132.)
x,0,11,8,7 (x.321)
3,4,2,2,x (2311x)
3,4,2,x,0 (231x.)
4,4,1,x,0 (231x.)
3,x,2,2,4 (2x113)
3,0,2,x,4 (2.1x3)
4,4,1,2,x (3412x)
4,0,1,x,4 (2.1x3)
4,6,x,6,0 (12x3.)
3,x,2,6,0 (2x13.)
3,0,2,6,x (2.13x)
4,0,x,6,6 (1.x23)
4,x,1,2,4 (3x124)
3,7,x,6,0 (13x2.)
4,4,x,8,0 (12x3.)
3,0,x,6,7 (1.x23)
4,4,x,2,6 (23x14)
4,6,x,2,4 (24x13)
4,0,x,8,4 (1.x32)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm FbM♯11 chứa các nốt: F♭, A♭, C♭, B♭
  • Ở dây Cumberland có 48 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: FbM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Banjo

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm FbM♯11 trên Banjo là gì?

FbM♯11 là hợp âm Fb Trưởng ♯11. Chứa các nốt F♭, A♭, C♭, B♭. Trên Banjo ở dây Cumberland có 48 cách chơi.

Cách chơi FbM♯11 trên Banjo?

Để chơi FbM♯11 trên ở dây Cumberland, sử dụng một trong 48 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm FbM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm FbM♯11 chứa các nốt: F♭, A♭, C♭, B♭.

Có bao nhiêu cách chơi FbM♯11 trên Banjo?

Ở dây Cumberland có 48 vị trí cho FbM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: F♭, A♭, C♭, B♭.

FbM♯11 còn có tên gì khác?

FbM♯11 còn được gọi là FbM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: F♭, A♭, C♭, B♭.