Hợp Âm Dsus4 Banjo — Biểu Đồ và Tab ở Dây D maj

Trả lời ngắn: Dsus4 là hợp âm D sus4 với các nốt D, G, A. Ở dây D maj có 47 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Dsus, D4, Dadd4

Bạn đang tìm Dsus4 (Standard (Open G) Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus4 trên Banjo

Dsus4, Dsus, D4, Dadd4

Nốt: D, G, A

1,0,1,0,0 (1.2..)
x,0,1,0,0 (x.1..)
1,0,3,0,0 (1.2..)
3,0,1,0,0 (2.1..)
1,0,3,5,0 (1.23.)
3,0,1,5,0 (2.13.)
3,0,3,0,5 (1.2.3)
3,0,1,0,5 (2.1.3)
1,0,1,0,5 (1.2.3)
1,0,3,0,5 (1.2.3)
3,0,3,5,5 (1.234)
x,0,3,0,5 (x.1.2)
3,0,1,5,5 (2.134)
1,0,3,5,5 (1.234)
x,0,1,0,5 (x.1.2)
8,0,8,0,5 (2.3.1)
x,0,3,5,5 (x.123)
x,0,8,0,5 (x.2.1)
8,0,8,10,7 (2.341)
x,0,8,10,7 (x.231)
x,x,8,10,7 (xx231)
1,0,x,0,0 (1.x..)
1,0,1,0,x (1.2.x)
x,0,1,0,x (x.1.x)
3,0,1,0,x (2.1.x)
1,0,3,0,x (1.2.x)
3,0,1,x,0 (2.1x.)
1,0,3,x,0 (1.2x.)
3,0,x,0,5 (1.x.2)
x,0,x,0,5 (x.x.1)
3,0,1,5,x (2.13x)
1,0,3,5,x (1.23x)
1,0,x,0,5 (1.x.2)
3,0,x,5,5 (1.x23)
3,0,3,x,5 (1.2x3)
3,0,1,x,5 (2.1x3)
1,0,3,x,5 (1.2x3)
x,0,3,x,5 (x.1x2)
8,0,x,0,5 (2.x.1)
8,0,x,10,7 (2.x31)
8,x,8,10,7 (2x341)
x,0,x,10,7 (x.x21)
1,0,x,0,x (1.x.x)
1,0,3,x,x (1.2xx)
3,0,1,x,x (2.1xx)
3,0,x,x,5 (1.xx2)
3,x,x,5,5 (1xx23)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A
  • Ở dây D maj có 47 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Dsus, D4, Dadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Banjo

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus4 trên Banjo là gì?

Dsus4 là hợp âm D sus4. Chứa các nốt D, G, A. Trên Banjo ở dây D maj có 47 cách chơi.

Cách chơi Dsus4 trên Banjo?

Để chơi Dsus4 trên ở dây D maj, sử dụng một trong 47 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus4 trên Banjo?

Ở dây D maj có 47 vị trí cho Dsus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, G, A.

Dsus4 còn có tên gì khác?

Dsus4 còn được gọi là Dsus, D4, Dadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, G, A.