Hợp Âm D7sus4 Banjo — Biểu Đồ và Tab ở Dây Kapo 2

Trả lời ngắn: D7sus4 là hợp âm D 7sus4 với các nốt D, G, A, C. Ở dây Kapo 2 có 46 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: D7sus, D11

Bạn đang tìm D7sus4 (Standard (Open G) Dây Đàn)?

Cách chơi D7sus4 trên Banjo

D7sus4, D7sus, D11

Nốt: D, G, A, C

3,0,0,0,3 (1...2)
0,0,3,0,3 (..1.2)
3,0,0,5,5 (1..23)
0,0,3,5,5 (..123)
3,0,0,5,3 (1..32)
0,0,3,5,3 (..132)
5,0,3,5,5 (2.134)
3,0,3,5,5 (1.234)
3,0,5,5,5 (1.234)
0,0,0,5,8 (...12)
3,0,0,7,3 (1..32)
0,0,3,7,3 (..132)
10,0,0,0,8 (2...1)
0,0,5,5,8 (..123)
5,0,0,5,8 (1..23)
x,0,3,5,5 (x.123)
0,0,10,0,8 (..2.1)
0,0,10,10,10 (..123)
10,0,0,10,10 (1..23)
5,0,3,7,3 (3.142)
3,0,3,7,3 (1.243)
3,0,5,7,3 (1.342)
10,0,0,10,8 (2..31)
0,0,10,10,8 (..231)
0,0,10,7,8 (..312)
x,0,0,5,8 (x..12)
10,0,0,7,8 (3..12)
x,0,3,7,3 (x.132)
10,0,10,7,8 (3.412)
x,0,10,7,8 (x.312)
3,0,0,x,3 (1..x2)
0,0,3,x,3 (..1x2)
3,0,0,5,x (1..2x)
0,0,3,5,x (..12x)
3,0,x,5,5 (1.x23)
0,0,10,10,x (..12x)
10,0,0,10,x (1..2x)
3,x,5,7,3 (1x231)
3,x,5,5,5 (1x234)
0,0,x,5,8 (..x12)
3,0,x,7,3 (1.x32)
0,x,5,5,8 (.x123)
10,0,0,x,8 (2..x1)
0,x,10,0,8 (.x2.1)
0,0,10,x,8 (..2x1)
10,0,x,7,8 (3.x12)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm D7sus4 chứa các nốt: D, G, A, C
  • Ở dây Kapo 2 có 46 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: D7sus, D11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Banjo

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm D7sus4 trên Banjo là gì?

D7sus4 là hợp âm D 7sus4. Chứa các nốt D, G, A, C. Trên Banjo ở dây Kapo 2 có 46 cách chơi.

Cách chơi D7sus4 trên Banjo?

Để chơi D7sus4 trên ở dây Kapo 2, sử dụng một trong 46 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm D7sus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm D7sus4 chứa các nốt: D, G, A, C.

Có bao nhiêu cách chơi D7sus4 trên Banjo?

Ở dây Kapo 2 có 46 vị trí cho D7sus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, G, A, C.

D7sus4 còn có tên gì khác?

D7sus4 còn được gọi là D7sus, D11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, G, A, C.