Hợp Âm AM♯11 Banjo — Biểu Đồ và Tab ở Dây Open A

Trả lời ngắn: AM♯11 là hợp âm A Trưởng ♯11 với các nốt A, C♯, E, D♯. Ở dây Open A có 49 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AM+11

Bạn đang tìm AM♯11 (Standard (Open G) Dây Đàn)?

Cách chơi AM♯11 trên Banjo

AM♯11, AM+11

Nốt: A, C♯, E, D♯

6,5,0,0,0 (21...)
0,5,6,0,0 (.12..)
6,5,6,0,0 (213..)
0,11,0,0,0 (.1...)
4,5,6,0,0 (123..)
6,5,4,0,0 (321..)
6,9,0,0,0 (12...)
6,5,7,0,0 (213..)
7,5,6,0,0 (312..)
4,5,0,2,0 (23.1.)
0,5,4,2,0 (.321.)
x,5,6,0,0 (x12..)
4,5,4,2,0 (2431.)
x,11,0,0,0 (x1...)
7,11,0,0,0 (12...)
6,5,4,3,0 (4321.)
4,5,6,3,0 (2341.)
4,5,6,2,0 (2341.)
6,5,4,2,0 (4321.)
x,5,4,2,0 (x321.)
6,9,0,8,0 (13.2.)
7,5,6,0,5 (413.2)
6,5,7,0,5 (314.2)
6,5,4,8,0 (3214.)
4,5,6,8,0 (1234.)
7,5,6,0,9 (312.4)
6,5,7,0,9 (213.4)
7,11,0,0,11 (12..3)
7,9,0,0,11 (12..3)
7,11,0,0,9 (13..2)
7,11,0,8,9 (14.23)
7,9,0,8,11 (13.24)
6,x,0,0,0 (1x...)
6,5,x,0,0 (21x..)
4,x,0,2,0 (2x.1.)
4,5,6,x,0 (123x.)
6,5,4,x,0 (321x.)
6,9,0,x,0 (12.x.)
7,5,6,0,x (312.x)
4,5,x,2,0 (23x1.)
6,5,7,0,x (213.x)
7,11,0,0,x (12..x)
4,5,6,3,x (2341x)
6,5,4,3,x (4321x)
7,x,0,0,11 (1x..2)
6,5,7,x,9 (213x4)
7,5,6,x,9 (312x4)
7,9,0,x,11 (12.x3)
7,11,0,x,9 (13.x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AM♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, D♯
  • Ở dây Open A có 49 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Banjo

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AM♯11 trên Banjo là gì?

AM♯11 là hợp âm A Trưởng ♯11. Chứa các nốt A, C♯, E, D♯. Trên Banjo ở dây Open A có 49 cách chơi.

Cách chơi AM♯11 trên Banjo?

Để chơi AM♯11 trên ở dây Open A, sử dụng một trong 49 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm AM♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi AM♯11 trên Banjo?

Ở dây Open A có 49 vị trí cho AM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, D♯.

AM♯11 còn có tên gì khác?

AM♯11 còn được gọi là AM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, D♯.