Hợp Âm Asus24 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 String

Trả lời ngắn: Asus24 là hợp âm A sus24 với các nốt A, B, D, E. Ở dây 4 String có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Asus42

Bạn đang tìm Asus24 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Asus24 trên Guitar

Asus24, Asus42

Nốt: A, B, D, E

7,9,0,9,0,0 (12.3..)
7,7,0,9,0,0 (12.3..)
7,9,0,7,0,0 (13.2..)
x,2,2,2,3,0 (x1234.)
7,7,0,7,5,0 (23.41.)
7,7,9,9,0,0 (1234..)
x,2,2,2,0,3 (x123.4)
7,9,9,7,0,0 (1342..)
7,9,7,7,0,0 (1423..)
x,2,2,4,3,0 (x1243.)
x,2,2,4,3,3 (x11423)
x,2,0,2,5,0 (x1.23.)
x,2,0,4,5,0 (x1.23.)
7,4,0,4,5,0 (41.23.)
7,7,0,4,5,0 (34.12.)
7,4,0,7,5,0 (31.42.)
7,7,7,9,0,0 (1234..)
7,7,0,7,0,5 (23.4.1)
7,4,0,4,0,5 (41.2.3)
x,2,2,4,5,3 (x11342)
x,2,2,4,0,3 (x124.3)
x,2,0,4,0,5 (x1.2.3)
7,7,0,4,0,5 (34.1.2)
x,2,0,2,0,5 (x1.2.3)
7,4,0,7,0,5 (31.4.2)
x,2,2,4,3,5 (x11324)
7,9,0,9,5,0 (23.41.)
7,9,0,7,5,0 (24.31.)
7,7,0,9,5,0 (23.41.)
7,9,0,7,10,0 (13.24.)
7,7,0,9,10,0 (12.34.)
7,9,0,9,10,0 (12.34.)
x,2,0,4,5,5 (x1.234)
x,2,0,4,5,3 (x1.342)
x,2,0,4,3,5 (x1.324)
7,7,0,9,0,5 (23.4.1)
7,9,0,7,0,5 (24.3.1)
7,9,0,9,0,5 (23.4.1)
7,7,0,9,0,10 (12.3.4)
7,9,0,7,0,10 (13.2.4)
7,9,0,9,0,10 (12.3.4)
x,x,7,7,5,0 (xx231.)
x,x,7,7,0,5 (xx23.1)
x,x,7,4,5,3 (xx4231)
x,x,7,4,3,5 (xx4213)
7,9,0,x,0,0 (12.x..)
x,2,2,x,3,0 (x12x3.)
x,2,2,4,3,x (x1132x)
7,x,0,9,0,0 (1x.2..)
7,x,0,7,5,0 (2x.31.)
7,7,0,x,5,0 (23.x1.)
7,7,x,9,0,0 (12x3..)
7,x,0,4,5,0 (3x.12.)
7,9,0,9,x,0 (12.3x.)
7,7,0,9,x,0 (12.3x.)
7,9,0,9,0,x (12.3.x)
7,4,0,x,5,0 (31.x2.)
7,9,0,7,x,0 (13.2x.)
x,2,0,x,5,0 (x1.x2.)
7,9,0,7,0,x (13.2.x)
x,2,2,x,0,3 (x12x.3)
x,2,2,4,x,3 (x113x2)
7,7,0,9,0,x (12.3.x)
7,9,x,7,0,0 (13x2..)
7,x,7,7,5,0 (2x341.)
7,x,0,7,0,5 (2x.3.1)
7,7,x,7,5,0 (23x41.)
7,7,7,x,5,0 (234x1.)
7,7,0,x,0,5 (23.x.1)
7,4,0,7,5,x (31.42x)
7,9,7,7,x,0 (1423x.)
x,2,0,x,0,5 (x1.x.2)
7,4,0,4,5,x (41.23x)
x,2,0,4,5,x (x1.23x)
7,x,0,4,0,5 (3x.1.2)
7,7,9,9,x,0 (1234x.)
7,7,0,4,5,x (34.12x)
7,7,9,9,0,x (1234.x)
7,7,7,9,0,x (1234.x)
7,9,7,7,0,x (1423.x)
7,7,7,9,x,0 (1234x.)
7,9,9,7,x,0 (1342x.)
7,4,x,7,5,0 (31x42.)
7,9,9,7,0,x (1342.x)
7,4,0,x,0,5 (31.x.2)
7,7,x,4,5,0 (34x12.)
7,7,7,x,0,5 (234x.1)
7,x,0,9,5,0 (2x.31.)
7,7,x,7,0,5 (23x4.1)
7,9,0,x,5,0 (23.x1.)
7,x,7,7,0,5 (2x34.1)
7,9,9,7,10,x (12314x)
7,x,0,9,10,0 (1x.23.)
7,4,x,7,0,5 (31x4.2)
7,7,9,9,10,x (11234x)
7,x,0,4,5,5 (4x.123)
7,4,0,7,x,5 (31.4x2)
7,9,0,x,10,0 (12.x3.)
7,7,x,4,0,5 (34x1.2)
7,4,0,x,5,5 (41.x23)
7,7,0,4,x,5 (34.1x2)
7,4,0,4,x,5 (41.2x3)
x,2,0,4,x,5 (x1.2x3)
7,x,0,4,3,5 (4x.213)
7,4,0,x,3,5 (42.x13)
7,x,0,4,5,3 (4x.231)
7,4,0,x,5,3 (42.x31)
7,9,x,7,5,0 (24x31.)
7,x,0,9,0,5 (2x.3.1)
7,x,9,7,5,5 (2x4311)
7,7,9,x,5,0 (234x1.)
7,x,9,7,5,0 (2x431.)
7,7,9,x,5,5 (234x11)
7,9,0,x,0,5 (23.x.1)
7,7,x,9,5,0 (23x41.)
7,7,9,9,x,10 (1123x4)
7,9,0,x,0,10 (12.x.3)
7,9,9,7,x,10 (1231x4)
x,2,x,4,3,5 (x1x324)
x,2,x,4,5,3 (x1x342)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Asus24 chứa các nốt: A, B, D, E
  • Ở dây 4 String có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Asus42
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Asus24 trên Guitar là gì?

Asus24 là hợp âm A sus24. Chứa các nốt A, B, D, E. Trên Guitar ở dây 4 String có 120 cách chơi.

Cách chơi Asus24 trên Guitar?

Để chơi Asus24 trên ở dây 4 String, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Asus24 gồm những nốt nào?

Hợp âm Asus24 chứa các nốt: A, B, D, E.

Có bao nhiêu cách chơi Asus24 trên Guitar?

Ở dây 4 String có 120 vị trí cho Asus24. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, B, D, E.

Asus24 còn có tên gì khác?

Asus24 còn được gọi là Asus42. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, B, D, E.