Hợp Âm C#M7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 Strings

Trả lời ngắn: C#M7b9 là hợp âm C# Trưởng 7♭9 với các nốt C♯, E♯, G♯, B♯, D. Ở dây 4 Strings có 90 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: C#Ma7b9, C#Δ7b9, C#Δb9

Bạn đang tìm C#M7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi C#M7b9 trên Guitar

C#M7b9, C#Ma7b9, C#Δ7b9, C#Δb9

Nốt: C♯, E♯, G♯, B♯, D

4,3,1,2,0,0 (4312..)
4,0,1,5,0,0 (2.13..)
4,3,1,0,2,0 (431.2.)
4,0,1,0,5,0 (2.1.3.)
4,0,1,5,1,0 (3.142.)
4,6,7,5,0,0 (1342..)
4,3,1,0,0,2 (431..2)
4,0,1,1,5,0 (3.124.)
4,0,1,5,2,0 (3.142.)
4,0,1,0,0,5 (2.1..3)
4,0,1,5,5,0 (2.134.)
4,0,1,2,5,0 (3.124.)
4,0,1,2,0,5 (3.12.4)
4,0,1,1,0,5 (3.12.4)
4,0,1,0,5,5 (2.1.34)
4,0,1,0,2,5 (3.1.24)
4,0,1,0,5,2 (3.1.42)
4,0,1,0,1,5 (3.1.24)
4,0,1,5,0,5 (2.13.4)
4,0,1,5,0,2 (3.14.2)
4,6,7,0,5,0 (134.2.)
4,0,1,0,5,1 (3.1.42)
4,0,1,5,0,1 (3.14.2)
4,0,5,5,8,0 (1.234.)
4,0,5,8,5,0 (1.243.)
4,0,6,8,5,0 (1.342.)
4,0,7,8,5,0 (1.342.)
4,0,6,5,8,0 (1.324.)
4,6,7,0,0,5 (134..2)
4,0,7,5,8,0 (1.324.)
4,0,7,8,0,5 (1.34.2)
4,0,6,0,8,5 (1.3.42)
4,0,6,8,0,5 (1.34.2)
4,0,5,8,0,5 (1.24.3)
4,0,6,0,5,8 (1.3.24)
4,0,5,0,8,5 (1.2.43)
4,0,7,0,8,5 (1.3.42)
4,0,5,5,0,8 (1.23.4)
4,0,6,5,0,8 (1.32.4)
4,0,7,5,0,8 (1.32.4)
4,0,5,0,5,8 (1.2.34)
4,0,7,0,5,8 (1.3.24)
4,0,1,5,x,0 (2.13x.)
4,3,1,2,0,x (4312.x)
4,3,1,2,x,0 (4312x.)
4,0,1,5,0,x (2.13.x)
4,0,1,x,5,0 (2.1x3.)
4,3,1,0,2,x (431.2x)
4,0,1,0,5,x (2.1.3x)
4,3,1,x,2,0 (431x2.)
4,x,1,5,2,0 (3x142.)
4,0,1,x,0,5 (2.1x.3)
4,0,1,0,x,5 (2.1.x3)
4,3,1,x,0,2 (431x.2)
4,6,7,5,x,0 (1342x.)
4,6,7,5,0,x (1342.x)
4,x,1,2,5,0 (3x124.)
4,3,1,0,x,2 (431.x2)
4,6,x,2,5,0 (24x13.)
4,6,x,5,2,0 (24x31.)
4,6,7,0,5,x (134.2x)
4,0,x,5,8,0 (1.x23.)
4,x,1,0,5,2 (3x1.42)
4,x,1,5,0,2 (3x14.2)
4,6,7,x,5,0 (134x2.)
4,0,x,8,5,0 (1.x32.)
4,x,1,0,2,5 (3x1.24)
4,x,1,2,0,5 (3x12.4)
4,6,x,0,5,2 (24x.31)
4,6,x,2,0,5 (24x1.3)
4,6,x,5,0,2 (24x3.1)
4,6,x,0,2,5 (24x.13)
4,0,5,8,5,x (1.243x)
4,0,x,0,8,5 (1.x.32)
4,0,x,8,0,5 (1.x3.2)
4,x,7,8,5,0 (1x342.)
4,6,7,0,x,5 (134.x2)
4,0,5,5,8,x (1.234x)
4,0,x,0,5,8 (1.x.23)
4,0,x,5,0,8 (1.x2.3)
4,6,7,x,0,5 (134x.2)
4,x,7,5,8,0 (1x324.)
4,x,7,5,0,8 (1x32.4)
4,0,5,x,8,5 (1.2x43)
4,0,5,x,5,8 (1.2x34)
4,0,5,5,x,8 (1.23x4)
4,0,5,8,x,5 (1.24x3)
4,x,7,0,8,5 (1x3.42)
4,x,7,0,5,8 (1x3.24)
4,x,7,8,0,5 (1x34.2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm C#M7b9 chứa các nốt: C♯, E♯, G♯, B♯, D
  • Ở dây 4 Strings có 90 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: C#Ma7b9, C#Δ7b9, C#Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm C#M7b9 trên Guitar là gì?

C#M7b9 là hợp âm C# Trưởng 7♭9. Chứa các nốt C♯, E♯, G♯, B♯, D. Trên Guitar ở dây 4 Strings có 90 cách chơi.

Cách chơi C#M7b9 trên Guitar?

Để chơi C#M7b9 trên ở dây 4 Strings, sử dụng một trong 90 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm C#M7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm C#M7b9 chứa các nốt: C♯, E♯, G♯, B♯, D.

Có bao nhiêu cách chơi C#M7b9 trên Guitar?

Ở dây 4 Strings có 90 vị trí cho C#M7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C♯, E♯, G♯, B♯, D.

C#M7b9 còn có tên gì khác?

C#M7b9 còn được gọi là C#Ma7b9, C#Δ7b9, C#Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C♯, E♯, G♯, B♯, D.