Hợp Âm GbM♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 4 Strings

Trả lời ngắn: GbM♯11 là hợp âm Gb Trưởng ♯11 với các nốt G♭, B♭, D♭, C. Ở dây 4 Strings có 97 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: GbM+11

Bạn đang tìm GbM♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi GbM♯11 trên Guitar

GbM♯11, GbM+11

Nốt: G♭, B♭, D♭, C

9,8,6,0,0,0 (321...)
x,4,3,1,0,0 (x321..)
x,4,3,0,1,0 (x32.1.)
x,4,3,0,0,1 (x32..1)
x,4,3,1,1,0 (x4312.)
9,8,6,6,0,0 (4312..)
9,8,6,0,6,0 (431.2.)
x,4,3,0,1,1 (x43.12)
9,10,6,10,0,0 (2314..)
9,8,6,10,0,0 (3214..)
x,4,3,1,0,1 (x431.2)
9,11,11,10,0,0 (1342..)
9,10,6,6,10,6 (231141)
9,10,6,10,6,6 (231411)
9,10,6,6,6,10 (231114)
9,11,11,0,10,0 (134.2.)
9,10,6,0,10,0 (231.4.)
9,8,6,0,10,0 (321.4.)
9,8,6,0,0,6 (431..2)
9,8,6,0,0,10 (321..4)
9,10,6,0,0,10 (231..4)
9,11,11,0,0,10 (134..2)
x,4,3,1,x,0 (x321x.)
x,4,3,1,0,x (x321.x)
9,8,6,0,0,x (321..x)
9,8,6,x,0,0 (321x..)
9,8,6,0,x,0 (321.x.)
x,4,3,0,1,x (x32.1x)
x,4,3,x,1,0 (x32x1.)
9,x,6,10,0,0 (2x13..)
9,8,6,6,0,x (4312.x)
9,11,x,10,0,0 (13x2..)
x,4,3,x,0,1 (x32x.1)
x,4,3,0,x,1 (x32.x1)
9,8,6,6,x,0 (4312x.)
9,8,6,x,6,0 (431x2.)
9,x,6,0,10,0 (2x1.3.)
9,11,x,0,10,0 (13x.2.)
9,8,6,0,6,x (431.2x)
9,11,11,10,x,0 (1342x.)
9,10,6,10,x,0 (2314x.)
9,10,6,6,10,x (23114x)
9,11,11,10,0,x (1342.x)
9,10,6,10,0,x (2314.x)
9,8,6,10,0,x (3214.x)
9,8,6,10,x,0 (3214x.)
9,10,6,10,6,x (23141x)
9,8,6,0,10,x (321.4x)
9,x,6,10,6,0 (3x142.)
9,x,6,6,10,0 (3x124.)
9,11,x,10,10,0 (14x23.)
9,x,6,10,10,0 (2x134.)
9,10,6,0,10,x (231.4x)
9,x,6,0,0,10 (2x1..3)
9,8,6,x,10,0 (321x4.)
9,11,x,0,0,10 (13x..2)
9,11,11,x,10,0 (134x2.)
9,8,6,0,x,6 (431.x2)
9,10,6,10,x,6 (2314x1)
9,8,6,x,0,6 (431x.2)
9,11,11,0,10,x (134.2x)
9,10,6,x,10,0 (231x4.)
9,10,6,x,10,6 (231x41)
9,10,6,x,6,10 (231x14)
9,10,6,6,x,10 (2311x4)
9,11,x,0,10,10 (14x.23)
9,x,6,0,6,10 (3x1.24)
9,x,6,10,0,6 (3x14.2)
9,x,6,0,10,10 (2x1.34)
9,x,6,10,0,10 (2x13.4)
9,x,6,0,10,6 (3x1.42)
9,x,6,6,0,10 (3x12.4)
9,11,11,x,0,10 (134x.2)
9,10,6,x,0,10 (231x.4)
9,8,6,x,0,10 (321x.4)
9,8,6,0,x,10 (321.x4)
9,10,6,0,x,10 (231.x4)
9,11,11,0,x,10 (134.x2)
9,11,x,10,0,10 (14x2.3)
9,8,6,0,x,x (321.xx)
9,8,6,x,0,x (321x.x)
9,8,6,x,x,0 (321xx.)
9,11,x,10,0,x (13x2.x)
9,x,6,10,0,x (2x13.x)
9,11,x,10,x,0 (13x2x.)
9,x,6,10,x,0 (2x13x.)
9,11,x,0,10,x (13x.2x)
9,11,x,x,10,0 (13xx2.)
9,x,6,x,10,0 (2x1x3.)
9,10,6,10,x,x (2314xx)
9,x,6,0,10,x (2x1.3x)
9,x,6,x,0,10 (2x1x.3)
9,10,6,x,10,x (231x4x)
9,11,x,0,x,10 (13x.x2)
9,x,6,0,x,10 (2x1.x3)
9,11,x,x,0,10 (13xx.2)
9,10,6,x,x,10 (231xx4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm GbM♯11 chứa các nốt: G♭, B♭, D♭, C
  • Ở dây 4 Strings có 97 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: GbM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm GbM♯11 trên Guitar là gì?

GbM♯11 là hợp âm Gb Trưởng ♯11. Chứa các nốt G♭, B♭, D♭, C. Trên Guitar ở dây 4 Strings có 97 cách chơi.

Cách chơi GbM♯11 trên Guitar?

Để chơi GbM♯11 trên ở dây 4 Strings, sử dụng một trong 97 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm GbM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm GbM♯11 chứa các nốt: G♭, B♭, D♭, C.

Có bao nhiêu cách chơi GbM♯11 trên Guitar?

Ở dây 4 Strings có 97 vị trí cho GbM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G♭, B♭, D♭, C.

GbM♯11 còn có tên gì khác?

GbM♯11 còn được gọi là GbM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G♭, B♭, D♭, C.