Hợp Âm DM♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 5 string collier

Trả lời ngắn: DM♯11 là hợp âm D Trưởng ♯11 với các nốt D, F♯, A, G♯. Ở dây 5 string collier có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: DM+11

Bạn đang tìm DM♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DM♯11 trên Guitar

DM♯11, DM+11

Nốt: D, F♯, A, G♯

0,0,4,0,4,0 (..1.2.)
0,0,4,0,0,4 (..1..2)
0,5,4,0,4,0 (.31.2.)
0,0,4,5,4,0 (..132.)
0,0,4,0,4,4 (..1.23)
0,0,2,0,6,0 (..1.2.)
0,5,4,0,0,4 (.31..2)
0,0,4,5,0,4 (..13.2)
0,5,2,0,6,0 (.21.3.)
0,0,2,0,0,6 (..1..2)
0,0,2,5,6,0 (..123.)
0,0,5,0,4,6 (..2.13)
0,5,4,0,4,4 (.41.23)
0,0,5,0,6,4 (..2.31)
0,0,4,0,4,6 (..1.23)
0,0,4,0,6,4 (..1.32)
0,0,4,5,4,4 (..1423)
x,5,4,0,4,0 (x31.2.)
0,0,2,0,6,6 (..1.23)
0,0,2,0,4,6 (..1.23)
0,5,2,0,0,6 (.21..3)
0,0,2,5,0,6 (..12.3)
0,0,2,0,6,4 (..1.32)
0,5,5,0,4,6 (.23.14)
0,0,5,5,4,6 (..2314)
0,5,4,0,6,4 (.31.42)
0,0,4,0,4,7 (..1.23)
0,0,4,5,4,6 (..1324)
0,5,5,0,6,4 (.23.41)
0,5,4,0,4,6 (.31.24)
0,0,4,5,6,4 (..1342)
0,0,5,5,6,4 (..2341)
0,0,4,0,7,4 (..1.32)
x,5,4,0,0,4 (x31..2)
0,9,5,0,6,0 (.31.2.)
0,5,2,0,6,4 (.31.42)
0,0,2,5,6,4 (..1342)
0,5,2,0,4,6 (.31.24)
0,5,2,0,6,6 (.21.34)
0,0,5,9,6,0 (..132.)
0,0,2,5,6,6 (..1234)
0,0,2,5,4,6 (..1324)
0,5,4,0,7,4 (.31.42)
0,5,4,0,4,7 (.31.24)
0,0,4,5,4,7 (..1324)
0,0,4,5,7,4 (..1342)
x,5,2,0,6,0 (x21.3.)
0,0,10,9,6,0 (..321.)
x,5,4,0,4,4 (x41.23)
0,9,10,0,6,0 (.23.1.)
0,9,5,9,6,0 (.3142.)
0,5,5,9,6,0 (.1243.)
0,0,5,9,0,6 (..13.2)
0,9,5,5,6,0 (.4123.)
0,9,5,0,0,6 (.31..2)
x,5,2,0,0,6 (x21..3)
x,5,4,0,6,4 (x31.42)
0,9,10,0,0,6 (.23..1)
0,0,10,9,0,6 (..32.1)
x,5,4,5,4,7 (x21314)
x,5,5,0,6,4 (x23.41)
x,5,4,0,4,6 (x31.24)
x,5,4,5,7,4 (x21341)
x,5,5,0,4,6 (x23.14)
0,0,5,9,6,6 (..1423)
0,9,5,0,6,6 (.41.23)
0,9,5,5,0,6 (.412.3)
0,9,5,9,0,6 (.314.2)
0,9,5,0,7,6 (.41.32)
0,0,5,9,7,6 (..1432)
0,9,5,0,6,7 (.41.23)
0,0,5,9,6,7 (..1423)
0,5,5,9,0,6 (.124.3)
x,5,2,0,6,6 (x21.34)
0,9,10,11,7,0 (.2341.)
x,5,2,0,6,4 (x31.42)
0,11,10,9,7,0 (.4321.)
x,5,2,0,4,6 (x31.24)
x,5,4,0,7,4 (x31.42)
x,5,4,0,4,7 (x31.24)
0,9,10,0,7,6 (.34.21)
0,0,10,9,6,6 (..4312)
0,0,10,9,7,6 (..4321)
0,9,10,0,6,6 (.34.12)
0,9,10,0,6,7 (.34.12)
0,0,10,9,6,7 (..4312)
x,5,5,9,7,6 (x11432)
x,5,5,9,6,6 (x11423)
0,9,10,11,0,7 (.234.1)
x,5,5,9,6,7 (x11423)
x,5,5,9,6,0 (x1243.)
0,11,10,9,0,7 (.432.1)
x,5,5,9,0,6 (x124.3)
x,x,10,9,7,6 (xx4321)
x,x,10,9,6,7 (xx4312)
0,0,4,0,4,x (..1.2x)
0,x,4,0,4,0 (.x1.2.)
0,0,4,x,4,0 (..1x2.)
0,0,4,0,x,4 (..1.x2)
0,x,4,0,0,4 (.x1..2)
0,0,4,x,0,4 (..1x.2)
0,0,4,5,4,x (..132x)
0,5,4,0,4,x (.31.2x)
0,x,4,0,4,4 (.x1.23)
0,0,4,x,4,4 (..1x23)
0,0,2,0,6,x (..1.2x)
0,0,2,x,6,0 (..1x2.)
0,x,2,0,6,0 (.x1.2.)
0,5,4,0,x,4 (.31.x2)
0,0,x,0,4,6 (..x.12)
0,0,x,0,6,4 (..x.21)
0,0,4,5,x,4 (..13x2)
0,x,2,0,0,6 (.x1..2)
0,0,2,0,x,6 (..1.x2)
0,0,2,5,6,x (..123x)
0,5,2,0,6,x (.21.3x)
0,0,2,x,0,6 (..1x.2)
0,0,x,5,4,6 (..x213)
0,0,4,x,4,6 (..1x23)
0,5,x,0,4,6 (.2x.13)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DM♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, G♯
  • Ở dây 5 string collier có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: DM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DM♯11 trên Guitar là gì?

DM♯11 là hợp âm D Trưởng ♯11. Chứa các nốt D, F♯, A, G♯. Trên Guitar ở dây 5 string collier có 120 cách chơi.

Cách chơi DM♯11 trên Guitar?

Để chơi DM♯11 trên ở dây 5 string collier, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm DM♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, G♯.

Có bao nhiêu cách chơi DM♯11 trên Guitar?

Ở dây 5 string collier có 120 vị trí cho DM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F♯, A, G♯.

DM♯11 còn có tên gì khác?

DM♯11 còn được gọi là DM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F♯, A, G♯.