Hợp Âm CØ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây 6-string Van Halen

Trả lời ngắn: CØ là hợp âm C Thứ 7♭5 với các nốt C, E♭, G♭, B♭. Ở dây 6-string Van Halen có 114 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: CØ7, Cø, Cø7, Cm7b5, Cm7°5, C−7b5, C−7°5, C min7dim5, C min7b5

Bạn đang tìm CØ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi CØ trên Guitar

CØ, CØ7, Cø, Cø7, Cm7b5, Cm7°5, C−7b5, C−7°5, Cmin7dim5, Cmin7b5

Nốt: C, E♭, G♭, B♭

x,1,0,1,0,1 (x1.2.3)
3,1,0,1,0,1 (41.2.3)
3,1,0,1,0,5 (31.2.4)
5,1,0,1,0,5 (31.2.4)
5,1,0,5,0,1 (31.4.2)
3,1,0,5,0,1 (31.4.2)
5,1,0,1,0,1 (41.2.3)
x,1,0,1,0,5 (x1.2.3)
x,1,0,5,0,1 (x1.3.2)
x,4,5,5,0,5 (x123.4)
8,4,0,5,0,5 (41.2.3)
8,4,0,7,0,5 (41.3.2)
8,4,0,5,0,7 (41.2.3)
8,4,0,7,0,7 (41.2.3)
x,1,5,5,0,1 (x134.2)
x,1,2,1,0,5 (x132.4)
x,1,5,1,0,5 (x132.4)
x,1,2,5,0,1 (x134.2)
x,4,5,1,0,5 (x231.4)
x,4,5,5,0,1 (x234.1)
11,10,0,10,0,10 (41.2.3)
x,4,5,5,0,7 (x123.4)
x,4,5,7,0,5 (x124.3)
x,x,5,1,0,5 (xx21.3)
x,x,5,5,0,1 (xx23.1)
11,8,0,10,0,10 (41.2.3)
11,10,0,10,0,7 (42.3.1)
11,8,0,7,0,10 (42.1.3)
11,10,0,7,0,10 (42.1.3)
11,8,0,10,0,7 (42.3.1)
x,8,8,10,0,10 (x123.4)
x,8,8,10,0,7 (x234.1)
x,8,8,7,0,10 (x231.4)
x,1,0,1,0,x (x1.2.x)
3,1,0,1,0,x (31.2.x)
3,1,2,1,0,x (4132.x)
x,1,0,x,0,1 (x1.x.2)
5,4,5,5,0,x (2134.x)
3,1,0,x,0,1 (31.x.2)
5,1,0,1,0,x (31.2.x)
3,4,5,5,0,x (1234.x)
3,4,5,1,0,x (2341.x)
3,1,5,1,0,x (3142.x)
3,1,2,x,0,1 (413x.2)
3,1,x,1,0,1 (41x2.3)
x,4,5,5,0,x (x123.x)
8,8,8,7,0,x (2341.x)
8,4,0,7,0,x (31.2.x)
5,4,5,x,0,5 (213x.4)
8,4,0,5,0,x (31.2.x)
5,1,0,x,0,1 (31.x.2)
3,4,5,x,0,5 (123x.4)
3,4,5,7,0,x (1234.x)
8,8,8,5,0,x (2341.x)
5,x,5,1,0,5 (2x31.4)
11,10,0,10,0,x (31.2.x)
5,1,x,5,0,1 (31x4.2)
5,x,5,5,0,1 (2x34.1)
3,1,5,x,0,1 (314x.2)
3,x,5,5,0,1 (2x34.1)
3,x,5,1,0,5 (2x31.4)
3,1,x,5,0,1 (31x4.2)
3,4,5,x,0,1 (234x.1)
8,4,5,5,0,x (4123.x)
3,1,x,1,0,5 (31x2.4)
5,1,x,1,0,5 (31x2.4)
8,4,8,5,0,x (3142.x)
3,x,5,1,0,1 (3x41.2)
x,4,5,x,0,5 (x12x.3)
8,8,8,10,0,x (1234.x)
11,8,0,10,0,x (31.2.x)
8,8,8,x,0,7 (234x.1)
8,4,0,x,0,5 (31.x.2)
8,4,0,x,0,7 (31.x.2)
3,4,5,x,0,7 (123x.4)
x,1,x,5,0,1 (x1x3.2)
x,1,x,1,0,5 (x1x2.3)
8,x,8,7,0,5 (3x42.1)
8,8,8,x,0,5 (234x.1)
8,x,8,5,0,5 (3x41.2)
11,8,8,10,0,x (4123.x)
8,x,8,5,0,7 (3x41.2)
x,8,8,10,0,x (x123.x)
8,4,x,5,0,5 (41x2.3)
8,4,8,x,0,5 (314x.2)
11,x,0,10,0,10 (3x.1.2)
8,4,5,x,0,5 (412x.3)
8,4,x,5,0,7 (41x2.3)
8,4,x,7,0,5 (41x3.2)
11,10,0,x,0,10 (31.x.2)
8,8,8,x,0,10 (123x.4)
11,8,0,x,0,10 (31.x.2)
11,x,0,10,0,7 (3x.2.1)
11,x,0,7,0,10 (3x.1.2)
11,8,x,10,0,10 (41x2.3)
11,8,8,x,0,10 (412x.3)
11,8,x,10,0,7 (42x3.1)
11,8,x,7,0,10 (42x1.3)
x,8,8,x,0,10 (x12x.3)
3,1,x,1,0,x (31x2.x)
3,4,5,x,0,x (123x.x)
8,4,0,x,0,x (21.x.x)
8,8,8,x,0,x (123x.x)
3,x,5,1,0,x (2x31.x)
3,1,x,x,0,1 (31xx.2)
8,x,8,5,0,x (2x31.x)
8,4,x,5,0,x (31x2.x)
11,x,0,10,0,x (2x.1.x)
3,x,5,x,0,1 (2x3x.1)
11,8,x,10,0,x (31x2.x)
8,x,8,x,0,5 (2x3x.1)
11,x,0,x,0,10 (2x.x.1)
8,4,x,x,0,5 (31xx.2)
11,8,x,x,0,10 (31xx.2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm CØ chứa các nốt: C, E♭, G♭, B♭
  • Ở dây 6-string Van Halen có 114 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: CØ7, Cø, Cø7, Cm7b5, Cm7°5, C−7b5, C−7°5, C min7dim5, C min7b5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm CØ trên Guitar là gì?

CØ là hợp âm C Thứ 7♭5. Chứa các nốt C, E♭, G♭, B♭. Trên Guitar ở dây 6-string Van Halen có 114 cách chơi.

Cách chơi CØ trên Guitar?

Để chơi CØ trên ở dây 6-string Van Halen, sử dụng một trong 114 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm CØ gồm những nốt nào?

Hợp âm CØ chứa các nốt: C, E♭, G♭, B♭.

Có bao nhiêu cách chơi CØ trên Guitar?

Ở dây 6-string Van Halen có 114 vị trí cho CØ. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C, E♭, G♭, B♭.

CØ còn có tên gì khác?

CØ còn được gọi là CØ7, Cø, Cø7, Cm7b5, Cm7°5, C−7b5, C−7°5, C min7dim5, C min7b5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C, E♭, G♭, B♭.