Hợp Âm Gaug9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây A Standard 7 String

Trả lời ngắn: Gaug9 là hợp âm G Tăng 9 với các nốt G, B, D♯, F, A. Ở dây A Standard 7 String có 110 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G+9, G9#5

Bạn đang tìm Gaug9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Gaug9 trên Guitar

G+9, G9#5, Gaug9

Nốt: G, B, D♯, F, A

x,x,10,7,6,6,7 (xx42113)
x,x,0,9,10,8,9 (xx.2413)
x,x,10,7,10,0,9 (xx314.2)
x,x,0,11,10,8,7 (xx.4321)
8,9,0,9,10,0,x (12.34.x)
8,9,0,7,10,0,x (23.14.x)
0,9,10,7,10,0,x (.2314.x)
6,7,10,7,6,6,x (124311x)
8,9,0,11,10,0,x (12.43.x)
0,9,0,9,10,8,x (.2.341x)
8,7,0,11,10,0,x (21.43.x)
0,9,0,7,10,8,x (.3.142x)
6,x,10,7,6,6,7 (1x42113)
0,9,0,x,10,8,9 (.2.x413)
8,9,0,x,10,0,9 (12.x4.3)
8,x,0,9,10,0,9 (1x.24.3)
0,9,0,11,10,8,x (.2.431x)
0,x,0,9,10,8,9 (.x.2413)
0,x,10,7,10,0,9 (.x314.2)
8,7,0,x,10,0,9 (21.x4.3)
0,7,0,11,10,8,x (.1.432x)
8,x,0,7,10,0,9 (2x.14.3)
8,9,0,x,10,0,7 (23.x4.1)
0,7,0,x,10,8,9 (.1.x423)
0,9,0,x,10,8,7 (.3.x421)
0,x,0,7,10,8,9 (.x.1423)
x,9,10,7,10,0,x (x2314.x)
x,9,8,7,x,8,7 (x421x31)
x,7,8,7,x,8,9 (x121x34)
x,7,10,7,6,6,x (x24311x)
8,x,0,11,10,0,9 (1x.43.2)
0,x,0,11,10,8,9 (.x.4312)
0,x,0,11,10,8,7 (.x.4321)
8,x,0,11,10,0,7 (2x.43.1)
x,9,0,9,10,8,x (x2.341x)
x,9,x,7,10,8,7 (x3x1421)
x,7,10,7,10,x,9 (x1314x2)
x,9,10,7,10,x,7 (x2314x1)
x,7,x,7,10,8,9 (x1x1423)
x,7,0,11,10,8,x (x1.432x)
x,7,0,x,10,8,9 (x1.x423)
x,9,0,x,10,8,7 (x3.x421)
8,9,8,7,x,0,x (2431x.x)
8,7,x,7,6,6,x (42x311x)
8,x,8,7,6,0,x (3x421.x)
6,7,x,7,6,8,x (12x314x)
8,5,8,x,6,0,x (314x2.x)
8,9,0,x,10,0,x (12.x3.x)
6,x,4,7,4,8,x (2x1314x)
6,5,4,x,4,8,x (321x14x)
8,x,4,7,4,6,x (4x1312x)
8,5,4,x,4,6,x (421x13x)
8,7,0,x,6,6,x (43.x12x)
6,7,0,x,6,8,x (13.x24x)
6,7,10,7,6,x,x (12431xx)
8,x,x,7,6,6,7 (4xx2113)
6,9,10,7,x,0,x (1342x.x)
0,x,8,7,6,8,x (.x3214x)
6,x,x,7,6,8,7 (1xx2143)
8,x,0,11,10,0,x (1x.32.x)
8,9,0,9,10,x,x (12.34xx)
0,5,8,x,6,8,x (.13x24x)
0,9,0,x,10,8,x (.2.x31x)
0,9,8,7,x,8,x (.421x3x)
0,9,10,7,10,x,x (.2314xx)
8,9,x,7,10,0,x (23x14.x)
8,x,4,x,4,6,5 (4x1x132)
8,9,8,7,x,x,7 (2431xx1)
8,7,8,7,x,x,9 (2131xx4)
6,x,4,x,4,8,5 (3x1x142)
6,x,0,9,6,8,x (1x.423x)
8,x,0,x,6,6,7 (4x.x123)
6,x,0,x,6,8,7 (1x.x243)
8,9,0,9,x,6,x (23.4x1x)
6,9,0,9,x,8,x (13.4x2x)
6,x,10,7,6,0,x (1x432.x)
8,x,0,9,6,6,x (3x.412x)
0,x,0,11,10,8,x (.x.321x)
8,x,0,x,10,0,9 (1x.x3.2)
0,x,0,x,10,8,9 (.x.x312)
8,x,8,x,6,0,5 (3x4x2.1)
0,x,8,x,6,8,5 (.x3x241)
0,9,x,7,10,8,x (.3x142x)
8,9,x,7,10,x,7 (23x14x1)
0,x,8,7,x,8,9 (.x21x34)
8,7,x,7,10,x,9 (21x14x3)
8,x,8,7,x,0,9 (2x31x.4)
8,7,0,11,10,x,x (21.43xx)
6,x,0,9,x,8,9 (1x.3x24)
6,9,0,x,x,8,7 (14.xx32)
8,7,0,x,x,6,9 (32.xx14)
6,x,10,7,6,x,7 (1x421x3)
8,x,0,9,x,6,9 (2x.3x14)
6,7,0,x,x,8,9 (12.xx34)
0,9,10,7,x,6,x (.342x1x)
8,9,0,x,x,6,7 (34.xx12)
0,x,10,7,6,6,x (.x4312x)
8,5,8,x,x,0,9 (213xx.4)
0,5,8,x,x,8,9 (.12xx34)
8,9,8,x,x,0,5 (243xx.1)
0,9,8,x,x,8,5 (.42xx31)
8,x,0,9,10,x,9 (1x.24x3)
8,9,0,x,10,x,7 (23.x4x1)
8,x,x,7,10,0,9 (2xx14.3)
0,x,x,7,10,8,9 (.xx1423)
0,x,10,7,10,x,9 (.x314x2)
8,7,0,x,10,x,9 (21.x4x3)
0,x,10,7,x,6,9 (.x42x13)
6,x,10,7,x,0,9 (1x42x.3)
8,x,0,11,10,x,7 (2x.43x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gaug9 chứa các nốt: G, B, D♯, F, A
  • Ở dây A Standard 7 String có 110 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G+9, G9#5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gaug9 trên Guitar là gì?

Gaug9 là hợp âm G Tăng 9. Chứa các nốt G, B, D♯, F, A. Trên Guitar ở dây A Standard 7 String có 110 cách chơi.

Cách chơi Gaug9 trên Guitar?

Để chơi Gaug9 trên ở dây A Standard 7 String, sử dụng một trong 110 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gaug9 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gaug9 chứa các nốt: G, B, D♯, F, A.

Có bao nhiêu cách chơi Gaug9 trên Guitar?

Ở dây A Standard 7 String có 110 vị trí cho Gaug9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, B, D♯, F, A.

Gaug9 còn có tên gì khác?

Gaug9 còn được gọi là G+9, G9#5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, B, D♯, F, A.