Hợp Âm Asus2b5 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây a

Trả lời ngắn: Asus2b5 là hợp âm A sus2♭5 với các nốt A, B, E♭. Ở dây a có 119 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A2-5, Asus2-5

Bạn đang tìm Asus2b5 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Asus2b5 trên Guitar

Asus2b5, A2-5, Asus2-5

Nốt: A, B, E♭

x,0,5,8,7,8 (x.1324)
x,0,9,8,7,8 (x.4213)
x,0,9,8,7,10 (x.3214)
x,0,9,10,7,8 (x.3412)
x,x,5,8,7,8 (xx1324)
x,x,9,10,7,8 (xx3412)
x,x,9,8,7,10 (xx3214)
x,x,x,10,7,8 (xxx312)
x,x,x,8,7,10 (xxx213)
8,0,5,8,7,x (3.142x)
8,0,9,8,7,x (2.431x)
8,0,x,8,7,8 (2.x314)
8,0,9,8,x,8 (1.42x3)
8,10,9,8,x,10 (1321x4)
10,10,9,8,x,8 (3421x1)
8,10,9,10,x,8 (1324x1)
8,0,5,x,7,8 (3.1x24)
8,0,9,x,7,8 (2.4x13)
8,0,9,10,7,x (2.341x)
10,0,9,8,7,x (4.321x)
x,0,5,8,7,x (x.132x)
x,0,9,8,7,x (x.321x)
x,0,x,8,7,8 (x.x213)
8,0,9,10,x,8 (1.34x2)
10,0,9,10,x,8 (3.24x1)
10,0,9,8,x,10 (3.21x4)
10,0,9,8,x,8 (4.31x2)
8,0,9,10,x,10 (1.23x4)
8,0,9,8,x,10 (1.32x4)
10,0,x,8,7,8 (4.x213)
10,0,x,10,7,8 (3.x412)
8,0,x,10,7,8 (2.x413)
10,0,9,x,7,8 (4.3x12)
8,0,x,10,7,10 (2.x314)
8,0,9,x,7,10 (2.3x14)
x,0,5,x,7,8 (x.1x23)
10,0,x,8,7,10 (3.x214)
x,0,9,8,x,8 (x.31x2)
8,0,x,8,7,10 (2.x314)
x,4,5,8,7,x (x1243x)
x,0,9,x,7,8 (x.3x12)
x,0,9,10,x,8 (x.23x1)
x,0,9,8,x,10 (x.21x3)
x,x,5,8,7,x (xx132x)
x,4,5,x,7,8 (x12x34)
x,4,5,8,x,8 (x123x4)
x,0,x,8,7,10 (x.x213)
x,0,x,10,7,8 (x.x312)
x,10,9,8,x,10 (x321x4)
x,10,9,10,x,8 (x324x1)
x,10,x,8,7,10 (x3x214)
x,10,x,10,7,8 (x3x412)
x,x,5,x,7,8 (xx1x23)
x,x,9,10,x,8 (xx23x1)
x,x,9,8,x,10 (xx21x3)
x,4,3,x,3,x (x21x1x)
8,0,9,8,x,x (1.32xx)
8,0,x,8,7,x (2.x31x)
8,0,9,10,x,x (1.23xx)
8,0,5,x,7,x (3.1x2x)
10,0,9,8,x,x (3.21xx)
8,0,9,x,7,x (2.3x1x)
x,0,9,8,x,x (x.21xx)
8,0,x,x,7,8 (2.xx13)
8,4,5,8,x,x (3124xx)
x,4,5,x,1,x (x23x1x)
x,0,x,8,7,x (x.x21x)
8,10,9,10,x,x (1324xx)
8,x,9,8,x,10 (1x21x3)
8,x,9,10,x,8 (1x23x1)
8,x,5,8,7,x (3x142x)
10,x,9,8,x,8 (3x21x1)
10,10,9,8,x,x (3421xx)
x,0,3,x,7,x (x.1x2x)
8,0,9,x,x,8 (1.3xx2)
10,0,x,8,7,x (3.x21x)
8,4,5,x,7,x (412x3x)
8,0,x,10,7,x (2.x31x)
x,0,x,x,7,8 (x.xx12)
x,4,5,8,x,x (x123xx)
10,0,9,x,x,8 (3.2xx1)
8,x,5,x,7,8 (3x1x24)
8,0,9,x,x,10 (1.2xx3)
10,10,x,8,7,x (34x21x)
8,x,9,10,7,x (2x341x)
8,10,x,10,7,x (23x41x)
8,0,x,x,7,10 (2.xx13)
x,0,9,x,x,8 (x.2xx1)
10,0,x,x,7,8 (3.xx12)
10,x,9,8,7,x (4x321x)
8,4,5,x,x,8 (312xx4)
8,10,9,x,x,10 (132xx4)
10,x,9,8,x,10 (3x21x4)
10,x,9,10,x,8 (3x24x1)
10,10,9,x,x,8 (342xx1)
8,x,9,10,x,10 (1x23x4)
10,10,x,x,7,8 (34xx12)
10,x,x,8,7,10 (3xx214)
10,x,x,8,7,8 (4xx213)
8,x,9,x,7,10 (2x3x14)
8,x,x,8,7,10 (2xx314)
10,x,x,10,7,8 (3xx412)
8,x,x,10,7,8 (2xx413)
8,x,x,10,7,10 (2xx314)
8,10,x,x,7,10 (23xx14)
10,x,9,x,7,8 (4x3x12)
x,4,5,x,x,8 (x12xx3)
8,0,9,x,x,x (1.2xxx)
8,4,5,x,x,x (312xxx)
8,0,x,x,7,x (2.xx1x)
10,x,9,8,x,x (3x21xx)
8,x,5,x,7,x (3x1x2x)
8,x,9,10,x,x (1x23xx)
10,x,x,8,7,x (3xx21x)
8,x,x,10,7,x (2xx31x)
8,x,9,x,x,10 (1x2xx3)
10,x,9,x,x,8 (3x2xx1)
10,x,x,x,7,8 (3xxx12)
8,x,x,x,7,10 (2xxx13)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Asus2b5 chứa các nốt: A, B, E♭
  • Ở dây a có 119 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A2-5, Asus2-5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Asus2b5 trên Guitar là gì?

Asus2b5 là hợp âm A sus2♭5. Chứa các nốt A, B, E♭. Trên Guitar ở dây a có 119 cách chơi.

Cách chơi Asus2b5 trên Guitar?

Để chơi Asus2b5 trên ở dây a, sử dụng một trong 119 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Asus2b5 gồm những nốt nào?

Hợp âm Asus2b5 chứa các nốt: A, B, E♭.

Có bao nhiêu cách chơi Asus2b5 trên Guitar?

Ở dây a có 119 vị trí cho Asus2b5. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, B, E♭.

Asus2b5 còn có tên gì khác?

Asus2b5 còn được gọi là A2-5, Asus2-5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, B, E♭.