Hợp Âm DbØb9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây a

Trả lời ngắn: DbØb9 là hợp âm Db Ø♭9 với các nốt D♭, F♭, A♭♭, C♭, E♭♭. Ở dây a có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm DbØb9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DbØb9 trên Guitar

DbØb9

Nốt: D♭, F♭, A♭♭, C♭, E♭♭

3,3,1,0,3,0 (231.4.)
0,3,1,3,3,0 (.2134.)
3,0,1,1,3,0 (3.124.)
1,0,1,3,3,0 (1.234.)
3,0,1,0,3,1 (3.1.42)
0,0,1,1,3,3 (..1234)
0,0,1,3,3,1 (..1342)
1,0,1,0,3,3 (1.2.34)
0,3,1,0,3,3 (.21.34)
0,5,5,6,6,0 (.1234.)
6,5,5,0,6,0 (312.4.)
1,5,1,0,3,0 (142.3.)
3,0,1,1,5,0 (3.124.)
1,0,1,3,5,0 (1.234.)
0,5,1,1,3,0 (.4123.)
3,0,5,6,6,0 (1.234.)
0,0,8,6,8,0 (..213.)
x,3,1,3,3,0 (x2134.)
6,0,8,0,8,0 (1.2.3.)
6,0,5,3,6,0 (3.214.)
0,5,5,0,6,6 (.12.34)
0,5,1,0,3,1 (.41.32)
3,0,1,0,5,1 (3.1.42)
1,0,1,0,5,3 (1.2.43)
0,0,1,3,5,1 (..1342)
0,0,1,1,5,3 (..1243)
0,0,5,3,6,6 (..2134)
0,0,5,6,6,3 (..2341)
6,0,7,3,6,0 (2.413.)
3,0,5,0,6,6 (1.2.34)
6,0,5,0,6,3 (3.2.41)
6,0,8,6,8,0 (1.324.)
3,0,7,6,6,0 (1.423.)
x,3,1,0,3,3 (x21.34)
0,0,8,0,8,6 (..2.31)
x,5,5,6,6,0 (x1234.)
x,5,1,1,3,0 (x4123.)
3,0,7,0,6,6 (1.4.23)
0,0,8,6,8,6 (..3142)
0,0,10,6,6,0 (..312.)
6,0,8,0,8,6 (1.3.42)
6,0,10,0,6,0 (1.3.2.)
0,0,7,6,6,3 (..4231)
6,0,7,0,6,3 (2.4.31)
0,0,7,3,6,6 (..4123)
0,8,8,10,8,0 (.1243.)
x,0,8,6,8,0 (x.213.)
10,8,8,0,8,0 (412.3.)
x,5,5,0,6,6 (x12.34)
0,8,10,10,6,0 (.2341.)
6,0,10,10,6,0 (1.342.)
0,0,10,0,6,6 (..3.12)
6,0,10,6,6,0 (1.423.)
10,0,10,6,6,0 (3.412.)
6,0,8,10,8,0 (1.243.)
10,8,10,0,6,0 (324.1.)
10,0,8,6,8,0 (4.213.)
x,5,1,0,3,1 (x41.32)
x,0,8,0,8,6 (x.2.31)
0,8,8,0,8,10 (.12.34)
0,0,8,10,8,6 (..2431)
10,0,10,0,6,6 (3.4.12)
6,0,10,0,6,6 (1.4.23)
0,0,8,6,8,10 (..2134)
10,0,8,0,8,6 (4.2.31)
6,0,8,0,8,10 (1.2.34)
0,0,10,6,6,10 (..3124)
0,8,10,0,6,10 (.23.14)
0,0,10,10,6,6 (..3412)
0,0,10,6,6,6 (..4123)
6,0,10,0,6,10 (1.3.24)
x,0,10,6,6,0 (x.312.)
x,8,8,10,8,0 (x1243.)
x,0,10,0,6,6 (x.3.12)
x,8,10,10,6,0 (x2341.)
x,8,8,0,8,10 (x12.34)
x,8,10,0,6,10 (x23.14)
3,0,1,1,x,0 (3.12x.)
1,0,1,3,x,0 (1.23x.)
3,3,1,x,3,0 (231x4.)
0,0,1,3,x,1 (..13x2)
3,x,1,1,3,0 (3x124.)
3,3,1,0,3,x (231.4x)
1,0,1,0,x,3 (1.2.x3)
1,x,1,3,3,0 (1x234.)
0,0,1,1,x,3 (..12x3)
3,0,1,0,x,1 (3.1.x2)
0,3,1,3,3,x (.2134x)
1,x,1,0,3,3 (1x2.34)
0,x,1,3,3,1 (.x1342)
3,x,1,0,3,1 (3x1.42)
0,x,1,1,3,3 (.x1234)
0,3,1,x,3,3 (.21x34)
3,0,x,6,6,0 (1.x23.)
6,3,5,3,x,0 (4132x.)
3,3,5,6,x,0 (1234x.)
6,0,x,3,6,0 (2.x13.)
6,5,5,0,6,x (312.4x)
0,5,5,6,6,x (.1234x)
6,5,5,x,6,0 (312x4.)
1,5,1,x,3,0 (142x3.)
0,5,1,1,3,x (.4123x)
1,5,1,0,3,x (142.3x)
6,0,8,0,8,x (1.2.3x)
0,0,8,6,8,x (..213x)
6,0,x,0,6,3 (2.x.31)
3,0,x,0,6,6 (1.x.23)
0,0,x,3,6,6 (..x123)
3,x,5,6,6,0 (1x234.)
6,x,5,3,6,0 (3x214.)
0,0,x,6,6,3 (..x231)
6,0,8,x,8,0 (1.2x3.)
6,3,x,3,3,0 (41x23.)
3,3,x,6,3,0 (12x43.)
0,5,5,x,6,6 (.12x34)
0,5,1,x,3,1 (.41x32)
3,x,5,0,6,6 (1x2.34)
6,3,x,0,3,3 (41x.23)
0,3,x,6,3,3 (.1x423)
6,x,5,0,6,3 (3x2.41)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DbØb9 chứa các nốt: D♭, F♭, A♭♭, C♭, E♭♭
  • Ở dây a có 120 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DbØb9 trên Guitar là gì?

DbØb9 là hợp âm Db Ø♭9. Chứa các nốt D♭, F♭, A♭♭, C♭, E♭♭. Trên Guitar ở dây a có 120 cách chơi.

Cách chơi DbØb9 trên Guitar?

Để chơi DbØb9 trên ở dây a, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DbØb9 gồm những nốt nào?

Hợp âm DbØb9 chứa các nốt: D♭, F♭, A♭♭, C♭, E♭♭.

Có bao nhiêu cách chơi DbØb9 trên Guitar?

Ở dây a có 120 vị trí cho DbØb9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D♭, F♭, A♭♭, C♭, E♭♭.