Hợp Âm F#msus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây a

Trả lời ngắn: F#msus2 là hợp âm F# Thứ sus2 với các nốt F♯, G♯, A. Ở dây a có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: F#-sus, F#minsus

Bạn đang tìm F#msus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi F#msus2 trên Guitar

F#msus2, F#-sus, F#minsus

Nốt: F♯, G♯, A

8,7,0,8,0,8 (21.3.4)
7,7,0,8,0,8 (12.3.4)
8,7,0,7,0,7 (41.2.3)
8,7,0,8,0,7 (31.4.2)
7,7,0,8,0,7 (12.4.3)
7,7,0,7,0,8 (12.3.4)
8,7,0,7,0,8 (31.2.4)
5,7,0,8,0,7 (12.4.3)
7,7,0,8,0,5 (23.4.1)
5,7,0,5,0,8 (13.2.4)
8,9,0,8,0,8 (14.2.3)
7,7,0,5,0,8 (23.1.4)
5,7,0,8,0,5 (13.4.2)
8,7,0,5,0,5 (43.1.2)
8,7,0,8,0,5 (32.4.1)
8,7,0,7,0,5 (42.3.1)
5,7,0,7,0,8 (12.3.4)
8,7,0,5,0,8 (32.1.4)
5,7,0,8,0,8 (12.3.4)
8,7,0,5,0,7 (42.1.3)
7,9,0,7,0,8 (14.2.3)
8,9,0,7,0,7 (34.1.2)
8,9,0,7,0,8 (24.1.3)
8,9,0,8,0,7 (24.3.1)
7,9,0,8,0,8 (14.2.3)
7,9,0,8,0,7 (14.3.2)
x,7,0,8,0,7 (x1.3.2)
x,7,0,7,0,8 (x1.2.3)
x,7,0,8,0,8 (x1.2.3)
8,9,0,8,0,5 (24.3.1)
7,9,0,8,0,5 (24.3.1)
5,9,0,8,0,5 (14.3.2)
8,9,0,7,0,5 (34.2.1)
5,9,0,8,0,8 (14.2.3)
5,9,0,8,0,7 (14.3.2)
8,10,0,8,0,8 (14.2.3)
5,9,0,7,0,8 (14.2.3)
8,9,0,5,0,5 (34.1.2)
5,9,0,5,0,8 (14.2.3)
8,9,0,5,0,7 (34.1.2)
7,9,0,5,0,8 (24.1.3)
8,9,0,5,0,8 (24.1.3)
8,10,0,7,0,8 (24.1.3)
7,10,0,7,0,7 (14.2.3)
8,10,0,8,0,7 (24.3.1)
7,10,0,8,0,7 (14.3.2)
7,10,0,8,0,8 (14.2.3)
x,7,0,8,0,5 (x2.3.1)
x,9,0,8,0,8 (x3.1.2)
x,7,0,5,0,8 (x2.1.3)
8,10,0,7,0,7 (34.1.2)
7,10,0,7,0,8 (14.2.3)
x,x,3,5,0,5 (xx12.3)
x,9,0,8,0,7 (x3.2.1)
x,9,0,7,0,8 (x3.1.2)
x,x,0,8,0,8 (xx.1.2)
x,7,3,7,0,5 (x314.2)
x,7,3,5,0,5 (x412.3)
x,x,0,7,0,8 (xx.1.2)
x,7,3,5,0,7 (x312.4)
x,x,0,8,0,7 (xx.2.1)
x,9,0,8,0,5 (x3.2.1)
x,10,0,8,0,8 (x3.1.2)
x,9,0,5,0,8 (x3.1.2)
x,10,0,7,0,8 (x3.1.2)
x,x,0,5,0,8 (xx.1.2)
x,10,0,8,0,7 (x3.2.1)
x,10,0,7,0,7 (x3.1.2)
x,x,0,8,0,5 (xx.2.1)
x,x,2,5,1,5 (xx2314)
x,x,3,7,0,5 (xx13.2)
x,9,0,8,10,8 (x3.142)
x,x,3,5,0,7 (xx12.3)
x,7,0,8,10,7 (x1.342)
x,9,0,8,10,7 (x3.241)
x,10,0,8,10,7 (x3.241)
x,9,0,7,10,8 (x3.142)
x,10,0,7,10,7 (x3.142)
x,7,0,7,10,8 (x1.243)
x,10,0,7,10,8 (x3.142)
x,x,x,8,0,5 (xxx2.1)
x,x,0,7,10,8 (xx.132)
x,x,x,5,0,8 (xxx1.2)
x,x,0,8,10,7 (xx.231)
8,7,0,7,0,x (31.2.x)
7,7,0,8,0,x (12.3.x)
8,7,0,8,0,x (21.3.x)
8,7,0,5,0,x (32.1.x)
5,7,0,8,0,x (12.3.x)
8,9,0,8,0,x (13.2.x)
8,9,0,7,0,x (23.1.x)
7,9,0,8,0,x (13.2.x)
5,7,3,7,0,x (2314.x)
x,7,0,8,0,x (x1.2.x)
7,7,3,5,0,x (3412.x)
5,7,3,5,0,x (2413.x)
5,x,3,5,0,5 (2x13.4)
8,10,0,8,0,x (13.2.x)
8,9,0,5,0,x (23.1.x)
8,x,0,8,0,8 (1x.2.3)
5,9,0,8,0,x (13.2.x)
7,7,0,x,0,8 (12.x.3)
7,x,0,7,0,8 (1x.2.3)
7,10,0,8,0,x (13.2.x)
x,x,3,5,0,x (xx12.x)
8,7,0,x,0,7 (31.x.2)
8,7,0,x,0,8 (21.x.3)
8,x,0,7,0,8 (2x.1.3)
x,9,0,8,0,x (x2.1.x)
7,x,0,8,0,7 (1x.3.2)
8,10,0,7,0,x (23.1.x)
7,10,0,7,0,x (13.2.x)
7,x,0,8,0,8 (1x.2.3)
8,x,0,7,0,7 (3x.1.2)
8,x,0,8,0,7 (2x.3.1)
x,x,0,8,0,x (xx.1.x)
8,x,0,7,0,5 (3x.2.1)
8,7,0,x,0,5 (32.x.1)
5,x,0,5,0,8 (1x.2.3)
7,x,0,5,0,8 (2x.1.3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm F#msus2 chứa các nốt: F♯, G♯, A
  • Ở dây a có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: F#-sus, F#minsus
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm F#msus2 trên Guitar là gì?

F#msus2 là hợp âm F# Thứ sus2. Chứa các nốt F♯, G♯, A. Trên Guitar ở dây a có 120 cách chơi.

Cách chơi F#msus2 trên Guitar?

Để chơi F#msus2 trên ở dây a, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm F#msus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm F#msus2 chứa các nốt: F♯, G♯, A.

Có bao nhiêu cách chơi F#msus2 trên Guitar?

Ở dây a có 120 vị trí cho F#msus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: F♯, G♯, A.

F#msus2 còn có tên gì khác?

F#msus2 còn được gọi là F#-sus, F#minsus. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: F♯, G♯, A.