Hợp Âm Gsus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây B Flat

Trả lời ngắn: Gsus2 là hợp âm G sus2 với các nốt G, A, D. Ở dây B Flat có 172 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G2

Bạn đang tìm Gsus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Gsus2 trên Guitar

Gsus2, G2

Nốt: G, A, D

4,4,4,4,7,7 (111123)
4,4,4,6,7,7 (111234)
x,4,4,4,7,7 (x11123)
x,4,4,6,7,7 (x11234)
x,4,4,6,0,7 (x123.4)
x,4,4,4,0,7 (x123.4)
x,x,4,6,0,7 (xx12.3)
x,9,9,6,0,9 (x231.4)
x,9,9,6,0,7 (x341.2)
x,9,11,11,7,7 (x23411)
x,9,11,11,0,9 (x134.2)
x,x,4,6,7,7 (xx1234)
x,9,9,11,0,9 (x124.3)
x,9,11,11,0,7 (x234.1)
x,x,x,6,7,7 (xxx123)
x,x,11,11,7,7 (xx2311)
x,x,9,6,7,7 (xx4123)
x,x,9,11,0,9 (xx13.2)
x,x,11,11,0,9 (xx23.1)
x,x,11,11,0,7 (xx23.1)
x,x,x,11,0,9 (xxx2.1)
4,4,4,4,0,x (1234.x)
4,2,4,4,2,x (21341x)
4,4,4,4,7,x (11112x)
x,4,4,4,0,x (x123.x)
4,4,4,6,0,x (1234.x)
x,2,4,4,2,x (x1231x)
4,4,4,4,x,7 (1111x2)
4,2,4,6,2,x (21341x)
4,2,4,6,0,x (2134.x)
4,4,4,x,7,7 (111x23)
4,4,x,4,7,7 (11x123)
4,4,4,6,x,7 (1112x3)
x,4,4,4,7,x (x1112x)
x,4,4,6,0,x (x123.x)
x,2,4,6,0,x (x123.x)
4,x,4,6,7,7 (1x1234)
x,2,4,6,2,x (x1231x)
4,4,x,6,7,7 (11x234)
x,4,4,4,2,x (x2341x)
x,4,4,4,x,7 (x111x2)
9,9,9,6,0,x (2341.x)
x,x,4,6,0,x (xx12.x)
4,4,x,4,0,7 (12x3.4)
4,x,4,6,0,7 (1x23.4)
4,4,x,6,0,7 (12x3.4)
4,4,4,x,0,7 (123x.4)
11,9,9,11,0,x (3124.x)
x,4,4,x,7,7 (x11x23)
x,4,x,4,7,7 (x1x123)
9,9,9,x,0,9 (123x.4)
x,4,4,6,x,7 (x112x3)
9,9,11,11,0,x (1234.x)
x,x,4,4,2,x (xx231x)
11,9,11,11,0,x (2134.x)
x,9,9,6,0,x (x231.x)
9,9,x,6,0,7 (34x1.2)
x,4,4,x,0,7 (x12x.3)
9,9,x,6,0,9 (23x1.4)
x,9,9,x,0,9 (x12x.3)
x,9,11,11,0,x (x123.x)
9,x,11,11,7,7 (2x3411)
9,9,11,x,7,7 (234x11)
11,9,11,x,7,7 (324x11)
11,9,9,x,7,7 (423x11)
11,9,x,11,7,7 (32x411)
11,x,11,11,7,7 (2x3411)
11,x,9,11,7,7 (3x2411)
11,x,11,11,0,9 (2x34.1)
9,x,9,11,0,9 (1x24.3)
11,9,x,11,0,9 (31x4.2)
9,9,x,11,0,9 (12x4.3)
11,9,11,x,0,9 (314x.2)
9,9,11,x,0,9 (124x.3)
x,x,11,11,0,x (xx12.x)
9,x,11,11,0,9 (1x34.2)
11,9,9,x,0,9 (412x.3)
11,x,9,11,0,9 (3x14.2)
x,4,x,6,7,7 (x1x234)
x,9,x,6,0,9 (x2x1.3)
x,9,x,6,0,7 (x3x1.2)
11,9,9,x,0,7 (423x.1)
9,9,11,x,0,7 (234x.1)
11,9,11,x,0,7 (324x.1)
11,9,x,11,0,7 (32x4.1)
11,x,9,11,0,7 (3x24.1)
9,x,11,11,0,7 (2x34.1)
11,x,11,11,0,7 (2x34.1)
x,9,11,x,7,7 (x23x11)
x,9,11,x,0,9 (x13x.2)
x,9,9,6,x,7 (x341x2)
x,x,4,6,x,7 (xx12x3)
x,9,x,6,7,7 (x4x123)
x,9,x,11,0,9 (x1x3.2)
x,9,11,x,0,7 (x23x.1)
x,x,11,x,7,7 (xx2x11)
x,9,11,11,x,7 (x234x1)
x,x,11,11,x,7 (xx23x1)
4,4,4,4,x,x (1111xx)
4,4,4,x,0,x (123x.x)
x,4,4,4,x,x (x111xx)
4,4,x,4,0,x (12x3.x)
x,4,4,x,0,x (x12x.x)
4,2,4,x,2,x (213x1x)
4,2,x,4,2,x (21x31x)
x,2,4,x,2,x (x12x1x)
4,4,x,4,7,x (11x12x)
4,4,x,6,0,x (12x3.x)
4,x,4,6,0,x (1x23.x)
4,2,x,6,0,x (21x3.x)
4,4,x,4,2,x (23x41x)
4,x,4,4,2,x (2x341x)
4,2,x,6,2,x (21x31x)
4,4,4,x,x,7 (111xx2)
4,4,x,4,x,7 (11x1x2)
4,2,4,6,x,x (2134xx)
4,4,x,6,x,7 (11x2x3)
4,x,4,6,x,7 (1x12x3)
4,4,x,x,7,7 (11xx23)
11,9,11,x,0,x (213x.x)
x,4,x,4,7,x (x1x12x)
11,9,9,x,0,x (312x.x)
9,9,x,6,0,x (23x1.x)
9,9,11,x,0,x (123x.x)
11,x,11,11,0,x (1x23.x)
4,4,x,x,0,7 (12xx.3)
4,x,x,6,0,7 (1xx2.3)
x,2,4,6,x,x (x123xx)
11,9,x,11,0,x (21x3.x)
x,4,4,x,x,7 (x11xx2)
9,x,11,11,0,x (1x23.x)
11,x,9,11,0,x (2x13.x)
9,9,x,x,0,9 (12xx.3)
x,9,11,x,0,x (x12x.x)
x,9,x,6,0,x (x2x1.x)
4,x,x,6,7,7 (1xx234)
x,9,x,x,0,9 (x1xx.2)
11,9,x,x,7,7 (32xx11)
11,x,x,11,7,7 (2xx311)
11,x,11,x,7,7 (2x3x11)
9,x,11,x,7,7 (2x3x11)
11,x,9,x,7,7 (3x2x11)
x,4,x,x,7,7 (x1xx23)
9,x,x,11,0,9 (1xx3.2)
9,9,x,6,x,7 (34x1x2)
11,x,x,11,0,9 (2xx3.1)
11,9,x,x,0,9 (31xx.2)
9,x,x,6,7,7 (4xx123)
11,9,x,x,0,7 (32xx.1)
11,x,x,11,0,7 (2xx3.1)
x,9,x,6,x,7 (x3x1x2)
11,9,9,x,x,7 (423xx1)
9,x,11,11,x,7 (2x34x1)
11,x,9,11,x,7 (3x24x1)
11,9,x,11,x,7 (32x4x1)
11,x,11,11,x,7 (2x34x1)
11,9,11,x,x,7 (324xx1)
9,9,11,x,x,7 (234xx1)
x,9,11,x,x,7 (x23xx1)
4,4,x,x,0,x (12xx.x)
4,4,x,4,x,x (11x1xx)
4,2,x,x,2,x (21xx1x)
4,x,x,6,0,x (1xx2.x)
4,x,x,4,2,x (2xx31x)
11,9,x,x,0,x (21xx.x)
4,2,x,6,x,x (21x3xx)
4,4,x,x,x,7 (11xxx2)
11,x,x,11,0,x (1xx2.x)
4,x,x,6,x,7 (1xx2x3)
11,x,x,x,7,7 (2xxx11)
11,x,x,11,x,7 (2xx3x1)
11,9,x,x,x,7 (32xxx1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gsus2 chứa các nốt: G, A, D
  • Ở dây B Flat có 172 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G2
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gsus2 trên Guitar là gì?

Gsus2 là hợp âm G sus2. Chứa các nốt G, A, D. Trên Guitar ở dây B Flat có 172 cách chơi.

Cách chơi Gsus2 trên Guitar?

Để chơi Gsus2 trên ở dây B Flat, sử dụng một trong 172 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gsus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gsus2 chứa các nốt: G, A, D.

Có bao nhiêu cách chơi Gsus2 trên Guitar?

Ở dây B Flat có 172 vị trí cho Gsus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, A, D.

Gsus2 còn có tên gì khác?

Gsus2 còn được gọi là G2. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, A, D.