Hợp Âm A#sus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây batata

Trả lời ngắn: A#sus4 là hợp âm A# sus4 với các nốt A♯, D♯, E♯. Ở dây batata có 114 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#sus, A#4, A#add4

Bạn đang tìm A#sus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#sus4 trên Guitar

A#sus4, A#sus, A#4, A#add4

Nốt: A♯, D♯, E♯

10,9,9,9,0,0 (4123..)
x,9,9,9,0,0 (x123..)
10,9,9,11,0,0 (3124..)
10,7,9,9,7,7 (412311)
10,7,9,11,0,0 (3124..)
x,7,9,9,7,7 (x12311)
x,9,9,11,0,0 (x123..)
10,7,9,11,7,7 (312411)
x,7,9,9,7,0 (x1342.)
x,9,9,9,7,0 (x2341.)
x,9,9,9,7,7 (x23411)
x,7,9,11,0,0 (x123..)
x,x,9,11,0,0 (xx12..)
x,9,9,9,5,0 (x2341.)
x,9,9,9,0,7 (x234.1)
x,7,9,11,7,7 (x12311)
x,x,9,9,7,7 (xx2311)
x,x,9,9,7,0 (xx231.)
x,x,x,4,7,0 (xxx12.)
x,7,9,11,7,0 (x1342.)
x,9,9,11,7,0 (x2341.)
x,x,x,4,5,2 (xxx231)
x,7,9,11,0,7 (x134.2)
x,x,9,11,7,0 (xx231.)
10,9,9,x,0,0 (312x..)
x,9,9,x,0,0 (x12x..)
10,9,x,9,0,0 (31x2..)
x,2,x,4,5,2 (x1x231)
10,9,9,9,0,x (4123.x)
10,9,9,9,x,0 (4123x.)
10,9,x,11,0,0 (21x3..)
10,x,9,11,0,0 (2x13..)
x,9,9,9,x,0 (x123x.)
x,9,9,9,0,x (x123.x)
10,7,x,11,0,0 (21x3..)
10,7,9,9,7,x (41231x)
10,7,9,x,7,7 (312x11)
10,7,x,9,7,7 (31x211)
10,9,9,11,x,0 (3124x.)
x,7,9,9,7,x (x1231x)
x,7,9,x,7,7 (x12x11)
x,7,x,4,7,0 (x2x13.)
10,9,x,9,7,0 (42x31.)
10,7,x,9,7,0 (41x32.)
10,x,9,9,7,0 (4x231.)
10,7,9,11,7,x (31241x)
10,7,x,11,7,7 (21x311)
10,7,9,x,7,0 (413x2.)
10,7,9,11,0,x (3124.x)
10,7,9,11,x,0 (3124x.)
10,9,x,9,7,7 (42x311)
10,9,9,x,7,0 (423x1.)
10,x,9,9,7,7 (4x2311)
x,9,9,x,7,0 (x23x1.)
x,7,9,x,7,0 (x13x2.)
x,9,9,11,x,0 (x123x.)
x,9,9,x,5,0 (x23x1.)
10,9,x,9,0,7 (42x3.1)
10,x,9,11,7,0 (3x241.)
10,9,x,11,7,0 (32x41.)
10,7,x,11,7,0 (31x42.)
10,7,9,11,x,7 (3124x1)
x,9,9,9,7,x (x2341x)
x,7,9,11,7,x (x1231x)
x,7,9,11,x,0 (x123x.)
x,7,9,11,0,x (x123.x)
x,7,x,4,7,7 (x2x134)
x,x,9,x,7,0 (xx2x1.)
10,7,x,11,0,7 (31x4.2)
x,9,9,9,5,x (x2341x)
x,x,9,11,x,0 (xx12x.)
x,9,9,9,x,7 (x234x1)
x,7,9,11,x,7 (x123x1)
x,x,9,9,7,x (xx231x)
x,9,9,x,5,7 (x34x12)
10,9,x,x,0,0 (21xx..)
10,9,9,9,x,x (2111xx)
x,9,9,9,x,x (x111xx)
10,9,9,x,x,0 (312xx.)
x,9,9,x,x,0 (x12xx.)
10,x,x,11,0,0 (1xx2..)
x,2,x,x,5,2 (x1xx21)
10,9,x,9,x,0 (31x2x.)
10,9,x,9,0,x (31x2.x)
10,7,9,x,7,x (312x1x)
10,7,x,9,7,x (31x21x)
10,7,x,x,7,7 (21xx11)
10,9,x,11,x,0 (21x3x.)
x,7,9,x,7,x (x12x1x)
10,x,9,11,x,0 (2x13x.)
10,x,x,9,7,7 (3xx211)
10,7,x,11,7,x (21x31x)
10,x,x,9,7,0 (3xx21.)
10,7,x,x,7,0 (31xx2.)
10,9,x,x,7,0 (32xx1.)
10,7,x,11,x,0 (21x3x.)
10,x,9,x,7,0 (3x2x1.)
10,7,x,11,0,x (21x3.x)
x,7,x,4,7,x (x2x13x)
10,9,x,9,7,x (42x31x)
10,7,9,11,x,x (3124xx)
10,x,9,9,7,x (4x231x)
10,7,x,11,x,7 (21x3x1)
10,x,x,11,7,0 (2xx31.)
10,9,x,9,x,7 (42x3x1)
x,9,9,x,5,x (x23x1x)
x,7,9,11,x,x (x123xx)
10,9,x,x,x,0 (21xxx.)
10,9,x,9,x,x (21x1xx)
10,x,x,11,x,0 (1xx2x.)
10,7,x,x,7,x (21xx1x)
10,x,x,x,7,0 (2xxx1.)
10,7,x,11,x,x (21x3xx)
10,x,x,9,7,x (3xx21x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#sus4 chứa các nốt: A♯, D♯, E♯
  • Ở dây batata có 114 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#sus, A#4, A#add4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#sus4 trên Guitar là gì?

A#sus4 là hợp âm A# sus4. Chứa các nốt A♯, D♯, E♯. Trên Guitar ở dây batata có 114 cách chơi.

Cách chơi A#sus4 trên Guitar?

Để chơi A#sus4 trên ở dây batata, sử dụng một trong 114 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#sus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#sus4 chứa các nốt: A♯, D♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#sus4 trên Guitar?

Ở dây batata có 114 vị trí cho A#sus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, D♯, E♯.

A#sus4 còn có tên gì khác?

A#sus4 còn được gọi là A#sus, A#4, A#add4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, D♯, E♯.