Hợp Âm Dsus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây C6

Trả lời ngắn: Dsus4 là hợp âm D sus4 với các nốt D, G, A. Ở dây C6 có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Dsus, D4, Dadd4

Bạn đang tìm Dsus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus4 trên Guitar

Dsus4, Dsus, D4, Dadd4

Nốt: D, G, A

0,0,x,0,x,x (..x.xx)
0,0,2,0,2,3 (..1.23)
0,0,2,2,2,3 (..1234)
5,5,2,2,2,5 (231114)
5,5,2,2,2,3 (341112)
0,0,2,0,2,5 (..1.23)
x,0,2,0,2,3 (x.1.23)
x,x,2,2,2,3 (xx1112)
0,0,7,0,7,5 (..2.31)
5,0,2,0,2,5 (3.1.24)
0,5,2,0,2,5 (.31.24)
5,0,2,0,2,3 (4.1.23)
x,0,2,2,2,3 (x.1234)
x,5,2,2,2,3 (x31112)
0,0,7,0,7,3 (..2.31)
0,5,7,0,7,5 (.13.42)
0,0,7,7,7,5 (..2341)
x,0,2,0,2,5 (x.1.23)
0,0,9,0,9,10 (..1.23)
0,0,7,7,7,3 (..2341)
x,x,x,2,2,3 (xxx112)
0,0,7,0,9,5 (..2.31)
0,0,9,0,9,5 (..2.31)
0,0,9,0,7,5 (..3.21)
0,0,9,0,7,10 (..2.13)
x,5,2,0,2,5 (x31.24)
0,0,7,0,7,10 (..1.23)
0,0,7,0,9,10 (..1.23)
0,10,9,0,9,10 (.31.24)
0,0,9,7,7,5 (..4231)
0,5,9,0,7,5 (.14.32)
0,5,9,0,9,5 (.13.42)
0,0,7,7,9,5 (..2341)
0,5,7,0,9,5 (.13.42)
0,0,7,7,9,10 (..1234)
0,0,9,7,7,10 (..3124)
0,10,7,0,9,10 (.31.24)
0,0,7,7,7,10 (..1234)
0,10,9,0,7,10 (.32.14)
x,x,2,0,2,5 (xx1.23)
x,x,x,0,2,5 (xxx.12)
0,0,2,0,2,x (..1.2x)
0,0,2,0,x,3 (..1.x2)
0,0,x,0,2,3 (..x.12)
x,0,2,0,2,x (x.1.2x)
0,0,2,2,x,3 (..12x3)
0,0,x,2,2,3 (..x123)
0,0,2,x,2,3 (..1x23)
5,5,2,2,2,x (23111x)
0,0,7,0,7,x (..1.2x)
5,x,2,2,2,3 (3x1112)
0,x,2,2,2,3 (.x1234)
5,x,2,2,2,5 (2x1113)
5,0,2,0,2,x (3.1.2x)
0,0,2,0,x,5 (..1.x2)
0,0,x,0,2,5 (..x.12)
x,0,2,0,x,3 (x.1.x2)
x,0,x,0,2,3 (x.x.12)
0,0,7,7,7,x (..123x)
0,0,9,0,9,x (..1.2x)
0,5,2,0,x,5 (.21.x3)
5,0,2,0,x,5 (2.1.x3)
5,5,x,2,2,3 (34x112)
5,5,x,2,2,5 (23x114)
0,5,x,0,2,5 (.2x.13)
0,0,x,0,7,5 (..x.21)
5,0,2,2,2,x (4.123x)
5,0,x,0,2,5 (2.x.13)
0,x,2,0,2,5 (.x1.23)
5,0,x,0,2,3 (3.x.12)
5,5,2,x,2,5 (231x14)
5,5,2,2,x,5 (2311x4)
5,0,2,0,x,3 (3.1.x2)
0,0,7,0,x,5 (..2.x1)
5,5,2,2,x,3 (3411x2)
x,0,2,x,2,3 (x.1x23)
x,0,x,2,2,3 (x.x123)
0,0,7,0,9,x (..1.2x)
0,0,9,0,7,x (..2.1x)
x,0,2,2,x,3 (x.12x3)
0,0,7,0,x,3 (..2.x1)
0,0,x,0,7,3 (..x.21)
x,x,2,2,x,3 (xx11x2)
0,5,7,0,x,5 (.13.x2)
5,0,2,x,2,5 (3.1x24)
0,0,7,7,x,5 (..23x1)
5,0,2,2,x,5 (3.12x4)
5,0,2,2,x,3 (4.12x3)
5,5,2,0,x,5 (231.x4)
0,5,2,2,x,3 (.412x3)
0,0,x,7,7,5 (..x231)
5,5,x,0,2,5 (23x.14)
5,x,2,0,2,5 (3x1.24)
5,0,x,2,2,5 (3.x124)
0,x,7,0,7,5 (.x2.31)
0,5,x,0,7,5 (.1x.32)
5,0,2,x,2,3 (4.1x23)
0,5,x,2,2,3 (.4x123)
5,0,x,2,2,3 (4.x123)
0,0,7,x,7,5 (..2x31)
0,0,7,7,9,x (..123x)
x,5,x,2,2,3 (x3x112)
0,0,9,7,7,x (..312x)
x,0,x,0,2,5 (x.x.12)
x,5,2,2,x,3 (x311x2)
x,0,2,0,x,5 (x.1.x2)
0,10,9,0,9,x (.31.2x)
0,0,x,0,9,10 (..x.12)
0,0,x,7,7,3 (..x231)
0,0,9,0,x,10 (..1.x2)
0,0,7,7,x,3 (..23x1)
0,0,7,x,7,3 (..2x31)
0,0,9,0,x,5 (..2.x1)
0,x,7,7,7,5 (.x2341)
0,5,7,7,x,5 (.134x2)
0,5,x,7,7,5 (.1x342)
0,5,9,0,9,x (.12.3x)
0,0,x,0,9,5 (..x.21)
0,5,9,0,7,x (.13.2x)
0,5,7,x,7,5 (.13x42)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A
  • Ở dây C6 có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Dsus, D4, Dadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus4 trên Guitar là gì?

Dsus4 là hợp âm D sus4. Chứa các nốt D, G, A. Trên Guitar ở dây C6 có 120 cách chơi.

Cách chơi Dsus4 trên Guitar?

Để chơi Dsus4 trên ở dây C6, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus4 trên Guitar?

Ở dây C6 có 120 vị trí cho Dsus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, G, A.

Dsus4 còn có tên gì khác?

Dsus4 còn được gọi là Dsus, D4, Dadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, G, A.