Hợp Âm Asus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây CA

Trả lời ngắn: Asus4 là hợp âm A sus4 với các nốt A, D, E. Ở dây CA có 103 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Asus, A4, Aadd4

Bạn đang tìm Asus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Asus4 trên Guitar

Asus4, Asus, A4, Aadd4

Nốt: A, D, E

x,5,9,9,9,5 (x12341)
x,x,9,9,9,10 (xx1112)
x,7,9,7,9,10 (x12134)
x,0,9,9,9,10 (x.1234)
x,x,x,9,9,10 (xxx112)
9,x,9,9,9,10 (1x1112)
9,7,9,7,9,x (21314x)
9,0,9,9,9,x (1.234x)
11,x,9,9,9,10 (3x1112)
x,7,9,7,9,x (x1213x)
9,5,9,9,x,5 (2134x1)
9,5,x,9,9,5 (21x341)
11,7,9,7,9,x (41213x)
9,7,9,7,x,10 (2131x4)
9,7,x,7,9,10 (21x134)
9,0,9,9,x,10 (1.23x4)
9,0,x,9,9,10 (1.x234)
9,0,9,9,x,5 (2.34x1)
9,0,x,9,9,5 (2.x341)
11,0,9,7,9,x (4.213x)
x,5,9,9,x,5 (x123x1)
x,5,x,9,9,5 (x1x231)
11,7,x,7,9,10 (41x123)
11,7,9,7,x,10 (4121x3)
x,7,9,7,x,10 (x121x3)
11,0,9,9,x,10 (4.12x3)
11,0,9,x,9,10 (4.1x23)
11,0,x,9,9,10 (4.x123)
x,7,x,7,9,10 (x1x123)
x,0,9,9,x,10 (x.12x3)
x,0,x,9,9,10 (x.x123)
x,5,9,9,9,x (x1234x)
x,x,9,9,x,10 (xx11x2)
11,0,9,7,x,10 (4.21x3)
11,0,x,7,9,10 (4.x123)
x,7,x,7,9,5 (x2x341)
x,7,9,7,x,5 (x243x1)
x,7,9,x,9,10 (x12x34)
x,7,x,9,9,10 (x1x234)
x,7,9,9,x,10 (x123x4)
9,x,9,9,9,x (1x111x)
9,7,9,7,x,x (2131xx)
9,0,9,9,x,x (1.23xx)
9,7,x,7,9,x (21x13x)
9,x,9,9,x,10 (1x11x2)
9,x,x,9,9,10 (1xx112)
9,0,x,9,9,x (1.x23x)
x,7,9,7,x,x (x121xx)
11,7,9,7,x,x (3121xx)
9,7,9,9,x,x (2134xx)
x,7,x,7,9,x (x1x12x)
9,5,9,9,x,x (2134xx)
9,5,x,9,x,5 (21x3x1)
4,7,x,7,x,5 (13x4x2)
11,7,x,7,9,x (31x12x)
11,0,9,7,x,x (3.21xx)
9,7,x,9,9,x (21x34x)
9,7,9,x,9,x (213x4x)
11,x,9,x,9,10 (3x1x12)
11,x,9,9,x,10 (3x11x2)
11,x,x,9,9,10 (3xx112)
9,0,x,9,x,10 (1.x2x3)
9,5,x,9,9,x (21x34x)
9,0,x,9,x,5 (2.x3x1)
x,5,x,9,x,5 (x1x2x1)
11,0,x,7,9,x (3.x12x)
x,5,9,9,x,x (x123xx)
x,7,x,7,x,5 (x2x3x1)
11,0,x,x,9,10 (3.xx12)
11,0,x,9,x,10 (3.x1x2)
11,0,9,x,x,10 (3.1xx2)
9,7,x,7,x,5 (42x3x1)
9,x,x,9,9,5 (2xx341)
9,7,9,x,x,5 (324xx1)
9,7,x,x,9,5 (32xx41)
x,0,x,9,x,10 (x.x1x2)
9,7,x,9,x,5 (32x4x1)
9,x,9,9,x,5 (2x34x1)
11,x,9,7,9,x (4x213x)
9,7,x,x,9,10 (21xx34)
11,0,x,7,x,10 (3.x1x2)
9,7,9,x,x,10 (213xx4)
x,5,x,9,9,x (x1x23x)
11,7,x,x,9,10 (41xx23)
11,7,9,x,x,10 (412xx3)
11,x,x,7,9,10 (4xx123)
11,x,9,7,x,10 (4x21x3)
x,7,9,x,x,10 (x12xx3)
x,7,x,x,9,10 (x1xx23)
9,x,9,9,x,x (1x11xx)
9,x,x,9,9,x (1xx11x)
9,0,x,9,x,x (1.x2xx)
4,7,x,7,x,x (12x3xx)
9,7,9,x,x,x (213xxx)
9,7,x,x,9,x (21xx3x)
11,0,x,7,x,x (2.x1xx)
11,0,x,x,x,10 (2.xxx1)
11,x,9,7,x,x (3x21xx)
9,7,x,x,x,5 (32xxx1)
9,x,x,9,x,5 (2xx3x1)
11,x,x,7,9,x (3xx12x)
11,x,9,x,x,10 (3x1xx2)
11,x,x,x,9,10 (3xxx12)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Asus4 chứa các nốt: A, D, E
  • Ở dây CA có 103 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Asus, A4, Aadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Asus4 trên Guitar là gì?

Asus4 là hợp âm A sus4. Chứa các nốt A, D, E. Trên Guitar ở dây CA có 103 cách chơi.

Cách chơi Asus4 trên Guitar?

Để chơi Asus4 trên ở dây CA, sử dụng một trong 103 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Asus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Asus4 chứa các nốt: A, D, E.

Có bao nhiêu cách chơi Asus4 trên Guitar?

Ở dây CA có 103 vị trí cho Asus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, D, E.

Asus4 còn có tên gì khác?

Asus4 còn được gọi là Asus, A4, Aadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, D, E.