Hợp Âm A#sus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Cadd9

Trả lời ngắn: A#sus4 là hợp âm A# sus4 với các nốt A♯, D♯, E♯. Ở dây Cadd9 có 40 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#sus, A#4, A#add4

Bạn đang tìm A#sus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#sus4 trên Guitar

A#sus4, A#sus, A#4, A#add4

Nốt: A♯, D♯, E♯

x,3,1,3,3,1 (x21341)
x,3,3,3,3,6 (x11112)
x,3,1,3,5,1 (x21341)
x,x,x,10,10,11 (xxx112)
x,x,8,10,10,11 (xx1234)
x,3,3,3,3,x (x1111x)
x,3,1,x,3,1 (x21x31)
x,3,1,3,x,1 (x213x1)
x,3,3,x,3,6 (x11x12)
10,10,x,10,10,11 (11x112)
x,3,3,x,3,1 (x23x41)
x,3,x,3,3,1 (x2x341)
x,3,1,x,5,1 (x21x31)
10,8,8,10,10,x (21134x)
10,10,8,8,10,x (23114x)
x,3,1,3,5,x (x2134x)
10,10,8,8,x,11 (2311x4)
10,8,8,10,x,11 (2113x4)
x,x,8,10,x,11 (xx12x3)
x,3,3,x,3,x (x11x1x)
x,3,1,x,x,1 (x21xx1)
10,10,8,8,x,x (2311xx)
10,8,8,10,x,x (2113xx)
x,3,x,x,3,1 (x2xx31)
10,x,x,10,10,11 (1xx112)
10,10,x,x,10,11 (11xx12)
10,10,x,10,x,11 (11x1x2)
x,3,1,x,5,x (x21x3x)
10,8,x,10,10,x (21x34x)
10,10,x,8,10,x (23x14x)
10,8,x,10,x,6 (32x4x1)
10,10,x,8,x,6 (34x2x1)
10,8,x,10,x,11 (21x3x4)
10,x,8,10,x,11 (2x13x4)
10,10,x,8,x,11 (23x1x4)
10,10,8,x,x,11 (231xx4)
10,8,x,10,x,x (21x3xx)
10,10,x,8,x,x (23x1xx)
10,x,x,10,x,11 (1xx1x2)
10,10,x,x,x,11 (11xxx2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#sus4 chứa các nốt: A♯, D♯, E♯
  • Ở dây Cadd9 có 40 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#sus, A#4, A#add4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#sus4 trên Guitar là gì?

A#sus4 là hợp âm A# sus4. Chứa các nốt A♯, D♯, E♯. Trên Guitar ở dây Cadd9 có 40 cách chơi.

Cách chơi A#sus4 trên Guitar?

Để chơi A#sus4 trên ở dây Cadd9, sử dụng một trong 40 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#sus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#sus4 chứa các nốt: A♯, D♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#sus4 trên Guitar?

Ở dây Cadd9 có 40 vị trí cho A#sus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, D♯, E♯.

A#sus4 còn có tên gì khác?

A#sus4 còn được gọi là A#sus, A#4, A#add4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, D♯, E♯.