Hợp Âm Csus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây celtic 1

Trả lời ngắn: Csus4 là hợp âm C sus4 với các nốt C, F, G. Ở dây celtic 1 có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Csus, C4, Cadd4

Bạn đang tìm Csus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Csus4 trên Guitar

Csus4, Csus, C4, Cadd4

Nốt: C, F, G

x,0,0,0,0,x (x....x)
x,0,0,0,x,x (x...xx)
x,0,x,0,0,x (x.x..x)
3,0,0,0,0,3 (1....2)
x,0,0,0,0,3 (x....1)
3,0,0,2,0,3 (2..1.3)
5,0,0,0,0,5 (1....2)
5,0,0,0,0,3 (2....1)
3,0,0,0,0,5 (1....2)
5,5,0,0,0,5 (12...3)
5,0,5,0,0,5 (1.2..3)
5,0,0,0,5,5 (1...23)
x,0,0,2,0,3 (x..1.2)
x,0,0,0,0,5 (x....1)
5,5,0,0,0,3 (23...1)
3,0,5,0,0,3 (1.3..2)
5,0,5,0,0,3 (2.3..1)
3,0,0,0,5,3 (1...32)
5,0,0,0,5,3 (2...31)
3,5,0,0,0,5 (12...3)
3,0,5,0,0,5 (1.2..3)
3,0,0,0,5,5 (1...23)
5,0,0,2,0,3 (3..1.2)
5,5,5,0,0,5 (123..4)
3,0,0,2,0,5 (2..1.3)
5,5,0,0,5,5 (12..34)
x,5,0,0,0,5 (x1...2)
x,0,5,0,0,5 (x.1..2)
x,0,0,0,5,5 (x...12)
5,5,5,0,0,3 (234..1)
5,5,0,0,5,3 (23..41)
3,5,5,0,0,5 (123..4)
3,5,0,0,5,5 (12..34)
x,0,5,0,0,3 (x.2..1)
3,5,0,2,0,3 (24.1.3)
5,5,0,2,0,3 (34.1.2)
3,0,5,2,0,3 (2.41.3)
5,0,5,2,0,3 (3.41.2)
x,0,0,0,5,3 (x...21)
3,0,0,2,5,3 (2..143)
5,0,0,2,5,3 (3..142)
5,0,7,0,0,5 (1.3..2)
3,5,0,2,0,5 (23.1.4)
3,0,5,2,0,5 (2.31.4)
5,0,5,2,0,5 (2.31.4)
3,0,0,2,5,5 (2..134)
5,0,0,2,5,5 (2..134)
5,0,0,0,7,5 (1...32)
x,5,5,0,0,5 (x12..3)
x,5,0,0,5,5 (x1..23)
10,0,0,0,0,10 (1....2)
3,0,7,0,0,3 (1.3..2)
5,0,7,0,0,3 (2.3..1)
x,x,0,2,0,3 (xx.1.2)
3,0,0,7,0,3 (1..3.2)
5,0,0,7,0,3 (2..3.1)
3,0,0,0,7,3 (1...32)
5,0,0,0,7,3 (2...31)
x,x,0,0,0,5 (xx...1)
3,0,7,0,0,5 (1.3..2)
3,0,0,7,0,5 (1..3.2)
3,0,0,0,7,5 (1...32)
5,5,7,0,0,5 (124..3)
5,0,5,7,0,5 (1.24.3)
5,0,0,7,5,5 (1..423)
5,5,0,0,7,5 (12..43)
x,5,0,2,0,3 (x3.1.2)
x,0,5,2,0,3 (x.31.2)
x,0,0,2,5,3 (x..132)
x,0,7,0,0,5 (x.2..1)
x,0,5,2,0,5 (x.21.3)
x,0,0,2,5,5 (x..123)
x,0,0,0,7,5 (x...21)
3,5,7,0,0,3 (134..2)
5,5,7,0,0,3 (234..1)
5,5,0,7,0,3 (23.4.1)
3,0,5,7,0,3 (1.34.2)
5,0,5,7,0,3 (2.34.1)
3,0,7,7,0,3 (1.34.2)
5,0,7,7,0,3 (2.34.1)
3,0,0,7,5,3 (1..432)
5,0,0,7,5,3 (2..431)
3,5,0,0,7,3 (13..42)
5,5,0,0,7,3 (23..41)
3,0,0,7,7,3 (1..342)
5,0,0,7,7,3 (2..341)
x,x,5,0,0,5 (xx1..2)
3,5,7,0,0,5 (124..3)
3,5,0,7,0,5 (12.4.3)
3,0,5,7,0,5 (1.24.3)
3,0,7,7,0,5 (1.34.2)
x,x,0,0,5,5 (xx..12)
3,0,0,7,5,5 (1..423)
3,5,0,0,7,5 (12..43)
3,0,0,7,7,5 (1..342)
x,0,0,0,0,10 (x....1)
x,0,7,0,0,3 (x.2..1)
x,0,0,7,0,3 (x..2.1)
x,0,0,0,7,3 (x...21)
x,5,5,2,0,3 (x341.2)
x,5,0,2,5,3 (x3.142)
x,5,7,0,0,5 (x13..2)
x,5,5,2,0,5 (x231.4)
x,0,5,7,0,5 (x.13.2)
x,5,0,2,5,5 (x2.134)
x,0,0,7,5,5 (x..312)
x,5,0,0,7,5 (x1..32)
10,0,7,0,0,10 (2.1..3)
10,0,0,0,7,10 (2...13)
x,5,7,0,0,3 (x23..1)
x,x,x,2,0,3 (xxx1.2)
x,0,5,7,0,3 (x.23.1)
x,0,7,7,0,3 (x.23.1)
x,0,0,7,5,3 (x..321)
x,5,0,0,7,3 (x2..31)
x,0,0,7,7,3 (x..231)
x,x,x,0,0,5 (xxx..1)
x,5,5,7,0,5 (x124.3)
x,5,0,7,5,5 (x1.423)
10,10,7,0,0,10 (231..4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Csus4 chứa các nốt: C, F, G
  • Ở dây celtic 1 có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Csus, C4, Cadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Csus4 trên Guitar là gì?

Csus4 là hợp âm C sus4. Chứa các nốt C, F, G. Trên Guitar ở dây celtic 1 có 120 cách chơi.

Cách chơi Csus4 trên Guitar?

Để chơi Csus4 trên ở dây celtic 1, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Csus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Csus4 chứa các nốt: C, F, G.

Có bao nhiêu cách chơi Csus4 trên Guitar?

Ở dây celtic 1 có 120 vị trí cho Csus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C, F, G.

Csus4 còn có tên gì khác?

Csus4 còn được gọi là Csus, C4, Cadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C, F, G.