Hợp Âm Gsus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây CGCEGC

Trả lời ngắn: Gsus2 là hợp âm G sus2 với các nốt G, A, D. Ở dây CGCEGC có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G2

Bạn đang tìm Gsus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Gsus2 trên Guitar

Gsus2, G2

Nốt: G, A, D

x,0,2,3,2,2 (x.1423)
7,7,7,10,7,9 (111312)
x,0,2,5,0,2 (x.13.2)
7,7,9,10,7,7 (112311)
x,x,x,3,2,2 (xxx211)
7,7,9,10,7,9 (112413)
x,0,2,5,2,2 (x.1423)
9,0,9,10,0,9 (1.24.3)
7,0,9,10,0,9 (1.24.3)
9,0,7,10,0,7 (3.14.2)
9,0,9,10,0,7 (2.34.1)
7,0,9,10,0,7 (1.34.2)
9,0,7,10,0,9 (2.14.3)
x,0,7,5,7,7 (x.2134)
7,0,7,10,0,9 (1.24.3)
x,0,9,10,0,9 (x.13.2)
x,0,7,10,0,9 (x.13.2)
x,0,9,10,0,7 (x.23.1)
x,x,x,5,0,2 (xxx2.1)
x,0,7,5,7,9 (x.2134)
x,0,9,5,7,9 (x.3124)
x,0,9,5,7,7 (x.4123)
x,0,9,10,7,7 (x.3412)
x,0,9,10,7,9 (x.2413)
x,x,7,5,7,7 (xx2134)
x,0,7,10,7,9 (x.1423)
x,x,7,10,7,9 (xx1312)
x,x,9,10,0,9 (xx13.2)
x,x,7,10,0,9 (xx13.2)
x,x,9,10,0,7 (xx23.1)
x,x,x,10,0,9 (xxx2.1)
x,x,7,5,7,9 (xx2134)
x,0,2,x,2,2 (x.1x23)
x,0,2,5,0,x (x.12.x)
x,0,2,3,2,x (x.132x)
7,7,7,5,0,x (2341.x)
x,0,x,3,2,2 (x.x312)
7,7,7,x,7,9 (111x12)
7,7,9,x,7,7 (112x11)
9,0,9,10,0,x (1.23.x)
7,0,7,5,7,x (2.314x)
7,0,9,10,0,x (1.23.x)
x,0,x,5,0,2 (x.x2.1)
7,7,9,x,7,9 (112x13)
x,0,2,5,2,x (x.132x)
9,0,7,10,0,x (2.13.x)
7,7,9,10,7,x (11231x)
7,0,x,5,7,7 (2.x134)
7,7,9,5,0,x (2341.x)
x,0,9,10,0,x (x.12.x)
7,7,x,5,0,7 (23x1.4)
7,7,9,10,0,x (1234.x)
7,7,7,10,x,9 (1113x2)
7,x,7,10,7,9 (1x1312)
7,7,9,10,x,7 (1123x1)
x,0,2,5,x,2 (x.13x2)
7,x,9,10,7,7 (1x2311)
x,0,x,5,2,2 (x.x312)
7,7,x,10,7,9 (11x312)
x,0,7,5,7,x (x.213x)
9,0,x,10,0,9 (1.x3.2)
9,0,7,5,7,x (4.213x)
7,0,9,5,7,x (2.413x)
9,0,9,5,7,x (3.412x)
7,7,9,x,0,7 (124x.3)
9,0,9,x,7,9 (2.3x14)
9,0,x,10,0,7 (2.x3.1)
9,0,7,10,7,x (3.142x)
7,0,9,10,7,x (1.342x)
7,0,x,10,0,9 (1.x3.2)
9,0,9,10,7,x (2.341x)
7,0,7,x,7,9 (1.2x34)
7,7,9,x,0,9 (123x.4)
9,0,7,x,7,7 (4.1x23)
7,7,7,x,0,9 (123x.4)
7,7,9,10,x,9 (1124x3)
7,0,9,x,7,7 (1.4x23)
9,0,9,x,7,7 (3.4x12)
9,0,7,x,7,9 (3.1x24)
7,x,9,10,7,9 (1x2413)
x,0,x,5,7,7 (x.x123)
7,0,9,x,7,9 (1.3x24)
9,0,9,10,x,9 (1.24x3)
9,0,x,5,7,7 (4.x123)
9,0,x,5,7,9 (3.x124)
7,7,x,5,0,9 (23x1.4)
7,0,x,5,7,9 (2.x134)
x,0,x,10,0,9 (x.x2.1)
9,0,9,10,x,7 (2.34x1)
7,x,9,10,0,9 (1x24.3)
x,0,9,5,7,x (x.312x)
7,0,7,10,x,9 (1.24x3)
7,0,x,10,7,9 (1.x423)
9,0,x,10,7,9 (2.x413)
x,x,9,10,0,x (xx12.x)
9,0,x,10,7,7 (3.x412)
7,x,7,10,0,9 (1x24.3)
7,7,x,10,0,9 (12x4.3)
7,x,9,10,0,7 (1x34.2)
7,0,9,10,x,9 (1.24x3)
7,0,9,10,x,7 (1.34x2)
9,0,7,10,x,9 (2.14x3)
9,0,7,10,x,7 (3.14x2)
x,x,7,5,7,x (xx213x)
x,0,7,x,7,9 (x.1x23)
x,0,9,x,7,9 (x.2x13)
x,0,9,x,7,7 (x.3x12)
x,0,9,10,7,x (x.231x)
x,0,9,10,x,9 (x.13x2)
x,x,7,x,7,9 (xx1x12)
x,0,x,5,7,9 (x.x123)
x,0,x,10,7,9 (x.x312)
x,0,7,10,x,9 (x.13x2)
x,0,9,10,x,7 (x.23x1)
x,x,7,10,x,9 (xx13x2)
x,0,2,x,2,x (x.1x2x)
x,0,x,x,2,2 (x.xx12)
7,7,x,5,0,x (23x1.x)
x,0,2,5,x,x (x.12xx)
7,7,9,x,0,x (123x.x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gsus2 chứa các nốt: G, A, D
  • Ở dây CGCEGC có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G2
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gsus2 trên Guitar là gì?

Gsus2 là hợp âm G sus2. Chứa các nốt G, A, D. Trên Guitar ở dây CGCEGC có 120 cách chơi.

Cách chơi Gsus2 trên Guitar?

Để chơi Gsus2 trên ở dây CGCEGC, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gsus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gsus2 chứa các nốt: G, A, D.

Có bao nhiêu cách chơi Gsus2 trên Guitar?

Ở dây CGCEGC có 120 vị trí cho Gsus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, A, D.

Gsus2 còn có tên gì khác?

Gsus2 còn được gọi là G2. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, A, D.