Hợp Âm A# Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây CGDGAD

Trả lời ngắn: A# là hợp âm A# Trưởng với các nốt A♯, C♯♯, E♯. Ở dây CGDGAD có 114 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#M, A#Δ, A# maj, A# Major

Bạn đang tìm A# (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A# trên Guitar

A#, A#M, A#Δ, A#maj, A#Major

Nốt: A♯, C♯♯, E♯

x,3,3,3,5,3 (x11121)
x,3,3,3,1,0 (x2341.)
x,3,0,3,1,3 (x2.314)
x,3,3,3,5,0 (x1234.)
x,3,3,7,5,3 (x11321)
x,3,0,3,5,3 (x1.243)
10,10,0,10,8,0 (23.41.)
10,10,0,7,8,0 (34.12.)
10,7,0,7,8,0 (41.23.)
10,7,0,10,8,0 (31.42.)
x,3,3,7,5,0 (x1243.)
x,x,x,3,5,3 (xxx121)
x,x,8,7,8,0 (xx213.)
x,3,0,7,5,3 (x1.432)
x,x,8,10,8,0 (xx132.)
x,x,8,7,8,8 (xx2134)
x,3,3,3,x,0 (x123x.)
x,3,3,3,5,x (x1112x)
x,3,3,x,1,0 (x23x1.)
x,3,0,3,x,3 (x1.2x3)
x,3,3,x,5,3 (x11x21)
x,3,x,3,5,3 (x1x121)
10,10,0,10,x,0 (12.3x.)
x,3,0,x,1,3 (x2.x13)
x,3,3,x,5,0 (x12x3.)
10,10,0,7,x,0 (23.1x.)
10,7,0,10,x,0 (21.3x.)
10,10,0,x,8,0 (23.x1.)
x,3,0,x,5,3 (x1.x32)
10,10,8,10,x,0 (2314x.)
x,3,3,7,x,0 (x123x.)
x,3,3,7,x,3 (x112x1)
10,x,0,10,8,0 (2x.31.)
x,3,3,7,5,x (x1132x)
10,x,0,7,8,0 (3x.12.)
10,7,0,x,8,0 (31.x2.)
10,7,8,7,8,x (41213x)
10,7,8,10,x,0 (3124x.)
10,10,8,7,x,0 (3421x.)
10,10,x,10,8,0 (23x41.)
10,10,8,x,8,0 (341x2.)
10,x,8,10,8,0 (3x142.)
10,10,0,10,8,x (23.41x)
x,3,x,7,5,3 (x1x321)
10,x,8,7,8,0 (4x213.)
10,7,x,7,8,0 (41x23.)
10,10,x,7,8,0 (34x12.)
10,10,0,7,8,x (34.12x)
10,7,0,7,8,x (41.23x)
10,7,x,10,8,0 (31x42.)
10,7,8,x,8,0 (412x3.)
10,7,0,10,8,x (31.42x)
10,7,x,7,8,8 (41x123)
x,x,8,x,8,0 (xx1x2.)
10,x,0,10,8,8 (3x.412)
10,10,0,x,8,8 (34.x12)
x,3,0,7,x,3 (x1.3x2)
10,10,0,10,x,8 (23.4x1)
10,x,0,7,8,8 (4x.123)
10,7,0,x,8,8 (41.x23)
10,7,0,10,x,8 (31.4x2)
10,10,0,7,x,8 (34.1x2)
x,x,8,10,x,0 (xx12x.)
x,x,8,7,8,x (xx213x)
x,3,3,x,x,0 (x12xx.)
10,10,0,x,x,0 (12.xx.)
x,3,0,x,x,3 (x1.xx2)
x,3,3,x,5,x (x11x2x)
10,x,0,10,x,0 (1x.2x.)
x,3,x,x,5,3 (x1xx21)
10,10,8,x,x,0 (231xx.)
x,3,3,7,x,x (x112xx)
10,10,0,10,x,x (12.3xx)
10,10,x,10,x,0 (12x3x.)
10,x,8,10,x,0 (2x13x.)
10,x,0,x,8,0 (2x.x1.)
10,7,x,10,x,0 (21x3x.)
10,7,x,7,8,x (31x12x)
10,10,0,7,x,x (23.1xx)
10,7,0,10,x,x (21.3xx)
10,10,x,7,x,0 (23x1x.)
10,10,0,x,8,x (23.x1x)
10,10,x,x,8,0 (23xx1.)
x,3,x,7,x,3 (x1x2x1)
10,x,x,10,8,0 (2xx31.)
10,x,0,10,8,x (2x.31x)
10,x,8,x,8,0 (3x1x2.)
10,x,x,7,8,0 (3xx12.)
10,7,x,x,8,0 (31xx2.)
10,10,8,7,x,x (3421xx)
10,7,8,10,x,x (3124xx)
10,x,0,7,8,x (3x.12x)
10,7,0,x,8,x (31.x2x)
10,x,0,x,8,8 (3x.x12)
10,10,0,x,x,8 (23.xx1)
10,x,0,10,x,8 (2x.3x1)
10,10,x,7,8,x (34x12x)
10,7,x,10,8,x (31x42x)
10,x,8,7,8,x (4x213x)
10,7,8,x,8,x (412x3x)
10,10,x,7,x,8 (34x1x2)
10,7,x,x,8,8 (41xx23)
10,7,x,10,x,8 (31x4x2)
10,x,x,7,8,8 (4xx123)
10,10,0,x,x,x (12.xxx)
10,10,x,x,x,0 (12xxx.)
10,x,x,10,x,0 (1xx2x.)
10,x,0,10,x,x (1x.2xx)
10,x,x,x,8,0 (2xxx1.)
10,x,0,x,8,x (2x.x1x)
10,10,x,7,x,x (23x1xx)
10,7,x,10,x,x (21x3xx)
10,x,x,7,8,x (3xx12x)
10,7,x,x,8,x (31xx2x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A# chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯
  • Ở dây CGDGAD có 114 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#M, A#Δ, A# maj, A# Major
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A# trên Guitar là gì?

A# là hợp âm A# Trưởng. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯. Trên Guitar ở dây CGDGAD có 114 cách chơi.

Cách chơi A# trên Guitar?

Để chơi A# trên ở dây CGDGAD, sử dụng một trong 114 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A# gồm những nốt nào?

Hợp âm A# chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A# trên Guitar?

Ở dây CGDGAD có 114 vị trí cho A#. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯.

A# còn có tên gì khác?

A# còn được gọi là A#M, A#Δ, A# maj, A# Major. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯.