Hợp Âm A#add11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây CGDGBE

Trả lời ngắn: A#add11 là hợp âm A# add11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Ở dây CGDGBE có 47 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm A#add11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#add11 trên Guitar

A#add11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯

x,3,1,3,3,1 (x21341)
x,3,0,3,4,1 (x2.341)
x,3,3,7,4,6 (x11423)
x,x,8,8,6,10 (xx2314)
x,3,1,x,3,1 (x21x31)
x,3,0,x,4,1 (x2.x31)
x,3,3,7,4,x (x1132x)
10,10,8,8,x,10 (2311x4)
10,8,8,10,x,10 (2113x4)
10,8,0,7,6,x (43.21x)
10,7,0,8,6,x (42.31x)
10,8,0,8,6,x (42.31x)
10,10,0,8,6,x (34.21x)
10,8,0,10,6,x (32.41x)
10,8,x,7,6,6 (43x211)
10,7,x,8,6,6 (42x311)
10,10,0,8,11,x (23.14x)
10,8,0,10,11,x (21.34x)
10,10,0,8,x,10 (23.1x4)
10,8,0,10,x,10 (21.3x4)
10,10,0,10,x,11 (12.3x4)
10,10,0,x,11,11 (12.x34)
10,x,0,10,11,11 (1x.234)
10,10,0,8,x,6 (34.2x1)
10,8,0,10,x,6 (32.4x1)
10,8,0,x,6,6 (43.x12)
10,x,0,8,6,6 (4x.312)
10,8,0,x,6,10 (32.x14)
10,x,0,8,6,10 (3x.214)
10,10,0,8,x,11 (23.1x4)
10,8,0,10,x,11 (21.3x4)
10,10,0,7,x,11 (23.1x4)
10,7,0,10,x,11 (21.3x4)
10,10,0,8,x,x (23.1xx)
10,8,0,10,x,x (21.3xx)
10,8,0,x,6,x (32.x1x)
10,x,0,8,6,x (3x.21x)
10,10,0,x,x,11 (12.xx3)
10,x,0,10,x,11 (1x.2x3)
10,8,x,7,6,x (43x21x)
10,7,x,8,6,x (42x31x)
10,10,x,8,x,10 (23x1x4)
10,8,x,10,x,10 (21x3x4)
10,8,x,x,6,10 (32xx14)
10,x,x,8,6,10 (3xx214)
10,10,x,7,x,11 (23x1x4)
10,7,x,10,x,11 (21x3x4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯
  • Ở dây CGDGBE có 47 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#add11 trên Guitar là gì?

A#add11 là hợp âm A# add11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Trên Guitar ở dây CGDGBE có 47 cách chơi.

Cách chơi A#add11 trên Guitar?

Để chơi A#add11 trên ở dây CGDGBE, sử dụng một trong 47 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#add11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#add11 trên Guitar?

Ở dây CGDGBE có 47 vị trí cho A#add11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, D♯.