Hợp Âm Dsus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây CGDGBE

Trả lời ngắn: Dsus4 là hợp âm D sus4 với các nốt D, G, A. Ở dây CGDGBE có 134 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Dsus, D4, Dadd4

Bạn đang tìm Dsus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus4 trên Guitar

Dsus4, Dsus, D4, Dadd4

Nốt: D, G, A

2,2,0,0,3,3 (12..34)
2,0,0,2,3,3 (1..234)
2,0,0,0,3,5 (1...23)
2,2,5,2,3,5 (113124)
2,2,5,2,3,3 (114123)
2,0,0,2,3,5 (1..234)
2,0,5,0,3,5 (1.3.24)
2,2,0,0,3,5 (12..34)
x,x,0,2,3,3 (xx.123)
x,x,0,0,3,5 (xx..12)
x,7,7,7,3,3 (x23411)
x,7,0,0,3,5 (x3..12)
x,7,5,7,8,5 (x21341)
x,7,0,0,8,5 (x2..31)
x,7,7,7,8,10 (x11123)
x,7,5,0,3,5 (x42.13)
x,7,7,0,3,3 (x34.12)
x,7,7,0,3,5 (x34.12)
x,7,5,0,8,5 (x31.42)
x,7,0,7,8,5 (x2.341)
x,7,7,0,8,5 (x23.41)
x,7,0,0,10,10 (x1..23)
x,x,0,0,8,5 (xx..21)
x,x,0,0,10,10 (xx..12)
x,7,7,0,10,10 (x12.34)
x,7,7,0,8,10 (x12.34)
x,x,0,7,8,5 (xx.231)
x,x,x,7,8,5 (xxx231)
2,0,0,2,3,x (1..23x)
2,2,x,2,3,3 (11x123)
2,2,0,0,3,x (12..3x)
2,2,0,0,x,3 (12..x3)
2,0,0,2,x,3 (1..2x3)
2,2,5,2,3,x (11312x)
2,0,0,0,x,5 (1...x2)
2,2,0,2,x,3 (12.3x4)
2,2,5,2,x,5 (1121x3)
2,2,0,x,3,3 (12.x34)
2,2,x,0,3,3 (12x.34)
2,x,0,2,3,3 (1x.234)
2,2,5,2,x,3 (1131x2)
2,0,x,2,3,3 (1.x234)
2,0,x,0,3,5 (1.x.23)
2,x,0,0,3,5 (1x..23)
2,x,5,2,3,5 (1x3124)
2,2,5,x,3,5 (113x24)
2,2,5,x,3,3 (114x23)
2,x,5,2,3,3 (1x4123)
2,0,0,x,3,5 (1..x23)
2,2,5,0,3,x (124.3x)
2,2,0,0,x,5 (12..x3)
2,0,5,2,3,x (1.423x)
2,0,0,2,x,5 (1..2x3)
2,0,5,0,x,5 (1.2.x3)
x,7,7,7,8,x (x1112x)
2,0,5,x,3,5 (1.3x24)
2,2,5,0,x,5 (123.x4)
2,x,5,0,3,5 (1x3.24)
2,2,5,0,x,3 (124.x3)
2,0,5,2,x,5 (1.32x4)
2,2,x,0,3,5 (12x.34)
2,0,x,2,3,5 (1.x234)
2,0,5,2,x,3 (1.42x3)
x,x,0,0,x,5 (xx..x1)
x,x,0,2,x,3 (xx.1x2)
x,7,0,0,x,5 (x2..x1)
x,7,5,7,x,5 (x213x1)
x,7,7,0,8,x (x12.3x)
x,7,7,x,3,3 (x23x11)
x,7,7,0,3,x (x23.1x)
x,7,5,x,8,5 (x21x31)
x,7,5,0,x,5 (x31.x2)
x,7,7,0,x,5 (x23.x1)
x,7,0,0,10,x (x1..2x)
x,x,0,0,10,x (xx..1x)
x,7,x,0,3,5 (x3x.12)
x,7,7,0,x,3 (x23.x1)
x,7,x,0,8,5 (x2x.31)
x,7,0,x,8,5 (x2.x31)
x,7,7,x,8,10 (x11x23)
x,7,7,0,10,x (x12.3x)
x,7,7,7,x,3 (x234x1)
x,7,5,x,3,5 (x42x13)
x,7,7,x,8,5 (x23x41)
x,7,x,7,8,5 (x2x341)
x,7,x,0,10,10 (x1x.23)
x,x,0,x,8,5 (xx.x21)
x,7,7,0,x,10 (x12.x3)
2,2,0,0,x,x (12..xx)
2,0,0,2,x,x (1..2xx)
2,2,5,2,x,x (1121xx)
2,2,x,2,x,3 (11x1x2)
2,0,x,2,3,x (1.x23x)
2,2,5,0,x,x (123.xx)
2,2,x,0,3,x (12x.3x)
2,x,x,2,3,3 (1xx123)
2,2,x,x,3,3 (11xx23)
2,2,0,x,x,3 (12.xx3)
2,x,0,2,x,3 (1x.2x3)
2,x,5,2,3,x (1x312x)
2,2,5,x,3,x (113x2x)
2,0,x,2,x,3 (1.x2x3)
2,2,x,0,x,3 (12x.x3)
2,0,5,2,x,x (1.32xx)
x,7,7,0,x,x (x12.xx)
2,2,5,x,x,3 (113xx2)
2,x,5,2,x,5 (1x21x3)
2,x,5,2,x,3 (1x31x2)
2,x,0,0,x,5 (1x..x2)
2,0,x,0,x,5 (1.x.x2)
2,2,5,x,x,5 (112xx3)
2,0,0,x,x,5 (1..xx2)
2,2,x,0,x,5 (12x.x3)
2,x,5,0,x,5 (1x2.x3)
2,0,x,2,x,5 (1.x2x3)
2,0,5,x,x,5 (1.2xx3)
2,x,x,0,3,5 (1xx.23)
2,0,x,x,3,5 (1.xx23)
x,7,7,x,8,x (x11x2x)
2,x,5,x,3,5 (1x3x24)
x,7,5,x,x,5 (x21xx1)
x,7,x,0,x,5 (x2x.x1)
x,7,x,0,10,x (x1x.2x)
x,7,7,x,x,3 (x23xx1)
x,7,x,x,8,5 (x2xx31)
2,2,x,0,x,x (12x.xx)
2,0,x,2,x,x (1.x2xx)
2,2,5,x,x,x (112xxx)
2,2,x,x,x,3 (11xxx2)
2,x,5,2,x,x (1x21xx)
2,x,x,2,x,3 (1xx1x2)
2,0,x,x,x,5 (1.xxx2)
2,x,x,0,x,5 (1xx.x2)
2,x,5,x,x,5 (1x2xx3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A
  • Ở dây CGDGBE có 134 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Dsus, D4, Dadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus4 trên Guitar là gì?

Dsus4 là hợp âm D sus4. Chứa các nốt D, G, A. Trên Guitar ở dây CGDGBE có 134 cách chơi.

Cách chơi Dsus4 trên Guitar?

Để chơi Dsus4 trên ở dây CGDGBE, sử dụng một trong 134 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus4 chứa các nốt: D, G, A.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus4 trên Guitar?

Ở dây CGDGBE có 134 vị trí cho Dsus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, G, A.

Dsus4 còn có tên gì khác?

Dsus4 còn được gọi là Dsus, D4, Dadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, G, A.