Hợp Âm Csus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây cheart

Trả lời ngắn: Csus2 là hợp âm C sus2 với các nốt C, D, G. Ở dây cheart có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: C2

Bạn đang tìm Csus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Csus2 trên Guitar

Csus2, C2

Nốt: C, D, G

0,2,4,4,4,0 (.1234.)
0,2,2,4,6,0 (.1234.)
0,2,4,4,6,0 (.1234.)
0,7,4,4,4,0 (.4123.)
0,7,4,4,6,0 (.4123.)
0,7,9,9,6,0 (.2341.)
0,9,9,9,6,0 (.2341.)
0,9,9,9,11,0 (.1234.)
0,9,9,11,11,0 (.1234.)
0,7,9,11,11,0 (.1234.)
x,7,9,9,6,0 (x2341.)
x,9,9,9,6,0 (x2341.)
x,9,9,9,11,0 (x1234.)
x,x,9,9,6,0 (xx231.)
x,7,9,11,11,0 (x1234.)
x,7,9,11,11,7 (x12341)
x,x,9,9,6,7 (xx3412)
x,x,x,9,6,7 (xxx312)
0,2,4,4,x,0 (.123x.)
0,x,4,4,4,0 (.x123.)
0,2,4,x,4,0 (.12x3.)
0,2,4,4,4,x (.1234x)
0,7,4,4,x,0 (.312x.)
0,x,4,4,6,0 (.x123.)
0,9,9,9,x,0 (.123x.)
0,2,2,x,6,0 (.12x3.)
0,2,4,x,6,0 (.12x3.)
0,2,x,4,6,0 (.1x23.)
0,x,2,4,6,0 (.x123.)
0,2,2,4,x,2 (.124x3)
0,2,4,4,x,2 (.134x2)
0,2,2,x,4,2 (.12x43)
0,2,4,x,4,2 (.13x42)
0,2,x,4,4,2 (.1x342)
0,x,2,4,4,2 (.x1342)
0,x,4,4,4,2 (.x2341)
0,7,x,4,6,0 (.3x12.)
0,2,2,4,6,x (.1234x)
0,2,4,4,6,x (.1234x)
0,7,4,4,4,x (.4123x)
0,7,4,4,6,x (.4123x)
0,9,9,11,x,0 (.123x.)
0,7,9,x,6,0 (.23x1.)
0,9,9,x,6,0 (.23x1.)
0,x,9,9,6,0 (.x231.)
x,9,9,9,x,0 (x123x.)
0,2,2,x,6,2 (.12x43)
0,2,4,x,6,2 (.13x42)
0,2,x,4,6,2 (.1x342)
0,x,2,4,6,2 (.x1342)
0,x,4,4,6,2 (.x2341)
0,7,9,11,x,0 (.123x.)
0,7,4,4,x,7 (.312x4)
0,7,4,x,4,7 (.31x24)
0,x,4,4,4,7 (.x1234)
0,7,4,x,6,7 (.31x24)
0,7,x,4,6,7 (.3x124)
0,x,4,4,6,7 (.x1234)
0,7,9,9,6,x (.2341x)
0,9,9,9,6,x (.2341x)
0,9,9,x,11,0 (.12x3.)
0,9,x,9,11,0 (.1x23.)
0,9,x,11,11,0 (.1x23.)
0,x,9,11,11,0 (.x123.)
x,7,4,x,4,7 (x21x13)
x,9,9,9,11,x (x1112x)
0,7,x,11,11,0 (.1x23.)
0,9,9,9,x,7 (.234x1)
0,9,9,9,11,x (.1234x)
0,9,9,11,11,x (.1234x)
0,7,9,x,6,7 (.24x13)
0,9,9,x,6,7 (.34x12)
0,7,x,9,6,7 (.2x413)
0,9,x,9,6,7 (.3x412)
0,x,9,9,6,7 (.x3412)
x,7,9,x,6,0 (x23x1.)
x,x,4,x,4,7 (xx1x12)
0,7,9,11,11,x (.1234x)
x,7,9,11,x,0 (x123x.)
x,7,4,x,6,7 (x31x24)
x,7,9,9,6,x (x2341x)
x,9,9,9,6,x (x2341x)
x,9,x,9,11,0 (x1x23.)
0,7,9,11,x,7 (.134x2)
0,9,9,11,x,7 (.234x1)
0,9,9,x,11,7 (.23x41)
0,9,x,9,11,7 (.2x341)
0,7,x,11,11,7 (.1x342)
0,9,x,11,11,7 (.2x341)
0,x,9,11,11,7 (.x2341)
x,7,x,11,11,0 (x1x23.)
x,9,9,9,x,7 (x234x1)
x,7,9,11,x,7 (x123x1)
x,7,x,11,11,7 (x1x231)
x,7,9,x,6,7 (x24x13)
x,7,x,9,6,7 (x2x413)
x,9,x,9,6,7 (x3x412)
x,x,9,9,6,x (xx231x)
x,7,9,11,11,x (x1234x)
x,9,x,9,11,7 (x2x341)
0,2,4,x,x,0 (.12xx.)
0,x,4,4,x,0 (.x12x.)
0,2,4,4,x,x (.123xx)
0,2,2,x,x,2 (.12xx3)
0,x,4,4,4,x (.x123x)
0,9,9,x,x,0 (.12xx.)
0,2,4,x,4,x (.12x3x)
0,x,x,4,6,0 (.xx12.)
x,9,9,9,x,x (x111xx)
0,2,x,x,6,0 (.1xx2.)
0,2,4,x,x,2 (.13xx2)
0,2,x,4,x,2 (.1x3x2)
0,x,2,4,x,2 (.x13x2)
0,x,4,4,x,2 (.x23x1)
0,2,x,x,4,2 (.1xx32)
0,x,x,4,4,2 (.xx231)
0,7,4,4,x,x (.312xx)
0,x,4,4,6,x (.x123x)
0,9,9,9,x,x (.123xx)
0,2,2,x,6,x (.12x3x)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Csus2 chứa các nốt: C, D, G
  • Ở dây cheart có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: C2
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Csus2 trên Guitar là gì?

Csus2 là hợp âm C sus2. Chứa các nốt C, D, G. Trên Guitar ở dây cheart có 120 cách chơi.

Cách chơi Csus2 trên Guitar?

Để chơi Csus2 trên ở dây cheart, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Csus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Csus2 chứa các nốt: C, D, G.

Có bao nhiêu cách chơi Csus2 trên Guitar?

Ở dây cheart có 120 vị trí cho Csus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: C, D, G.

Csus2 còn có tên gì khác?

Csus2 còn được gọi là C2. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: C, D, G.