Hợp Âm A#M7♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây CitternE 5 String

Trả lời ngắn: A#M7♯11 là hợp âm A# Trưởng 7♯11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, D♯♯. Ở dây CitternE 5 String có 31 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Δ7♯11

Bạn đang tìm A#M7♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7♯11 trên Guitar

A#M7♯11, A#Δ7♯11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, D♯♯

6,6,5,0,0,6 (231..4)
6,6,8,5,5,5 (234111)
6,6,5,5,8,5 (231141)
x,6,5,0,0,6 (x21..3)
x,6,7,5,5,6 (x24113)
x,6,8,5,5,5 (x23111)
x,6,5,5,8,5 (x21131)
x,6,5,5,7,6 (x21143)
6,10,8,0,0,10 (132..4)
6,10,7,0,0,6 (143..2)
6,10,8,0,0,6 (143..2)
10,6,8,0,0,10 (312..4)
10,6,7,0,0,6 (413..2)
10,6,8,0,0,6 (413..2)
x,6,7,10,0,6 (x134.2)
6,x,5,0,0,6 (2x1..3)
10,6,8,0,0,x (312..x)
6,10,8,0,0,x (132..x)
6,x,7,5,5,6 (2x4113)
6,x,5,5,7,6 (2x1143)
6,x,5,5,8,5 (2x1131)
6,x,8,5,5,5 (2x3111)
6,10,x,0,0,6 (13x..2)
10,6,x,0,0,6 (31x..2)
6,x,7,10,0,6 (1x34.2)
10,6,8,0,x,10 (312.x4)
6,10,8,0,x,10 (132.x4)
6,10,7,x,0,6 (143x.2)
6,10,x,0,8,10 (13x.24)
10,6,x,0,8,10 (31x.24)
10,6,7,x,0,6 (413x.2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, D♯♯
  • Ở dây CitternE 5 String có 31 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Δ7♯11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7♯11 trên Guitar là gì?

A#M7♯11 là hợp âm A# Trưởng 7♯11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, D♯♯. Trên Guitar ở dây CitternE 5 String có 31 cách chơi.

Cách chơi A#M7♯11 trên Guitar?

Để chơi A#M7♯11 trên ở dây CitternE 5 String, sử dụng một trong 31 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7♯11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, D♯♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7♯11 trên Guitar?

Ở dây CitternE 5 String có 31 vị trí cho A#M7♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, D♯♯.

A#M7♯11 còn có tên gì khác?

A#M7♯11 còn được gọi là A#Δ7♯11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, D♯♯.