Hợp Âm A+ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây citternE Five string - ingnore first E

Trả lời ngắn: A+ là hợp âm A Tăng với các nốt A, C♯, E♯. Ở dây citternE Five string - ingnore first E có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A aug, A Augmented

Bạn đang tìm A+ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A+ trên Guitar

A+, Aaug, AAugmented

Nốt: A, C♯, E♯

x,5,4,5,4,6 (x21314)
9,9,0,9,0,6 (23.4.1)
x,5,0,5,4,6 (x2.314)
x,5,4,5,0,6 (x213.4)
5,9,0,5,0,6 (14.2.3)
5,5,0,9,0,6 (12.4.3)
x,x,4,5,4,6 (xx1213)
5,9,0,9,0,6 (13.4.2)
9,9,0,5,0,6 (34.1.2)
9,5,0,5,0,6 (41.2.3)
9,5,0,9,0,6 (31.4.2)
x,x,0,5,4,6 (xx.213)
x,x,4,5,0,6 (xx12.3)
x,9,0,9,0,6 (x2.3.1)
x,5,0,9,0,6 (x1.3.2)
x,9,0,5,0,6 (x3.1.2)
x,9,8,9,0,6 (x324.1)
x,9,0,9,8,6 (x3.421)
x,9,8,5,0,6 (x431.2)
x,5,8,9,0,6 (x134.2)
x,x,0,9,0,6 (xx.2.1)
x,5,0,9,8,6 (x1.432)
x,9,0,9,8,10 (x2.314)
x,9,0,5,8,6 (x4.132)
x,9,8,9,0,10 (x213.4)
x,x,8,9,0,6 (xx23.1)
x,x,x,5,4,6 (xxx213)
x,x,0,9,8,6 (xx.321)
x,x,0,9,8,10 (xx.213)
x,x,8,9,0,10 (xx12.3)
x,x,8,5,4,6 (xx4213)
x,x,4,5,8,6 (xx1243)
x,x,x,9,0,6 (xxx2.1)
5,x,4,5,4,6 (2x1314)
5,5,4,x,4,6 (231x14)
9,9,8,9,0,x (2314.x)
5,5,0,x,4,6 (23.x14)
5,5,4,x,0,6 (231x.4)
5,x,0,5,4,6 (2x.314)
5,x,4,5,0,6 (2x13.4)
x,5,4,x,4,6 (x21x13)
5,9,8,5,8,x (14213x)
5,9,8,9,0,x (1324.x)
9,5,8,9,0,x (3124.x)
5,5,8,9,0,x (1234.x)
9,9,0,9,8,x (23.41x)
9,5,8,5,0,x (4132.x)
5,5,8,9,8,x (11243x)
5,9,8,5,0,x (1432.x)
9,5,8,5,8,x (41213x)
9,9,8,5,0,x (3421.x)
x,9,8,9,0,x (x213.x)
9,x,0,9,0,6 (2x.3.1)
9,9,0,x,0,6 (23.x.1)
x,5,4,x,0,6 (x21x.3)
x,5,0,x,4,6 (x2.x13)
5,5,8,9,x,6 (1134x2)
9,9,0,5,8,x (34.12x)
9,5,0,x,0,6 (31.x.2)
5,9,0,5,8,x (14.23x)
5,5,0,9,8,x (12.43x)
9,5,0,9,8,x (31.42x)
5,9,0,x,0,6 (13.x.2)
5,9,0,9,8,x (13.42x)
9,5,x,5,8,6 (41x132)
9,5,0,5,8,x (41.23x)
5,9,8,5,x,6 (1431x2)
5,x,0,9,0,6 (1x.3.2)
5,5,x,9,8,6 (11x432)
9,5,8,5,x,6 (4131x2)
5,9,x,5,8,6 (14x132)
9,x,0,5,0,6 (3x.1.2)
x,9,8,5,0,x (x321.x)
x,5,8,9,0,x (x123.x)
x,9,0,9,8,x (x2.31x)
x,x,8,9,0,x (xx12.x)
x,5,x,5,4,6 (x2x314)
9,x,0,9,8,6 (3x.421)
9,9,8,x,0,6 (342x.1)
9,9,x,9,0,6 (23x4.1)
9,9,0,9,x,6 (23.4x1)
x,5,4,5,x,6 (x213x4)
9,9,0,x,8,6 (34.x21)
9,x,8,9,0,6 (3x24.1)
9,5,x,9,0,6 (31x4.2)
5,5,x,9,0,6 (12x4.3)
9,9,8,x,0,10 (231x.4)
x,x,0,x,4,6 (xx.x12)
9,9,x,5,0,6 (34x1.2)
5,9,x,5,0,6 (14x2.3)
9,5,x,5,0,6 (41x2.3)
9,x,8,5,0,6 (4x31.2)
5,9,8,x,0,6 (143x.2)
9,5,8,x,0,6 (413x.2)
9,9,0,x,8,10 (23.x14)
9,x,0,9,8,10 (2x.314)
x,x,4,x,0,6 (xx1x.2)
9,x,0,5,8,6 (4x.132)
5,x,8,9,0,6 (1x34.2)
x,9,0,x,0,6 (x2.x.1)
5,9,0,x,8,6 (14.x32)
9,5,0,5,x,6 (41.2x3)
9,5,0,x,8,6 (41.x32)
5,9,0,5,x,6 (14.2x3)
9,9,0,5,x,6 (34.1x2)
9,x,8,9,0,10 (2x13.4)
5,9,0,9,x,6 (13.4x2)
5,x,0,9,8,6 (1x.432)
5,5,0,9,x,6 (12.4x3)
9,5,0,9,x,6 (31.4x2)
5,9,x,9,0,6 (13x4.2)
x,9,0,5,8,x (x3.12x)
x,5,0,9,8,x (x1.32x)
x,x,0,9,8,x (xx.21x)
x,5,4,5,8,x (x2134x)
x,5,8,5,4,x (x2431x)
x,9,x,9,0,6 (x2x3.1)
x,9,8,x,0,6 (x32x.1)
x,9,0,x,8,6 (x3.x21)
x,9,0,9,x,6 (x2.3x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A+ chứa các nốt: A, C♯, E♯
  • Ở dây citternE Five string - ingnore first E có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A aug, A Augmented
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A+ trên Guitar là gì?

A+ là hợp âm A Tăng. Chứa các nốt A, C♯, E♯. Trên Guitar ở dây citternE Five string - ingnore first E có 120 cách chơi.

Cách chơi A+ trên Guitar?

Để chơi A+ trên ở dây citternE Five string - ingnore first E, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A+ gồm những nốt nào?

Hợp âm A+ chứa các nốt: A, C♯, E♯.

Có bao nhiêu cách chơi A+ trên Guitar?

Ở dây citternE Five string - ingnore first E có 120 vị trí cho A+. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E♯.

A+ còn có tên gì khác?

A+ còn được gọi là A aug, A Augmented. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E♯.