Hợp Âm AM7♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Custom

Trả lời ngắn: AM7♯11 là hợp âm A Trưởng 7♯11 với các nốt A, C♯, E, G♯, D♯. Ở dây Custom có 42 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AΔ7♯11

Bạn đang tìm AM7♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AM7♯11 trên Guitar

AM7♯11, AΔ7♯11

Nốt: A, C♯, E, G♯, D♯

11,9,7,11,7,7 (321411)
7,9,7,11,11,7 (121341)
7,11,7,9,11,7 (131241)
7,9,11,11,7,7 (123411)
7,11,11,9,7,7 (134211)
11,11,7,9,7,7 (341211)
x,9,7,11,11,7 (x21341)
x,11,7,9,11,7 (x31241)
x,9,11,11,7,7 (x23411)
x,11,11,9,7,7 (x34211)
7,11,11,9,0,x (1342.x)
11,11,7,9,0,x (3412.x)
11,9,7,11,0,x (3214.x)
7,9,11,11,0,x (1234.x)
0,11,11,9,7,x (.3421x)
11,9,7,11,x,7 (3214x1)
11,11,x,9,7,7 (34x211)
7,11,11,9,x,7 (1342x1)
11,11,7,9,x,7 (3412x1)
0,9,7,11,11,x (.2134x)
11,9,x,11,7,7 (32x411)
7,9,0,11,11,x (12.34x)
0,11,7,9,11,x (.3124x)
7,11,0,9,11,x (13.24x)
7,11,x,9,11,7 (13x241)
0,9,11,11,7,x (.2341x)
11,9,0,11,7,x (32.41x)
7,9,x,11,11,7 (12x341)
7,9,11,11,x,7 (1234x1)
11,11,0,9,7,x (34.21x)
11,x,0,11,7,11 (2x.314)
11,11,7,x,0,11 (231x.4)
11,x,7,11,0,11 (2x13.4)
7,x,11,11,0,11 (1x23.4)
11,11,0,x,7,11 (23.x14)
0,11,11,x,7,11 (.23x14)
7,11,11,x,0,11 (123x.4)
0,x,11,11,7,11 (.x2314)
7,11,0,x,11,11 (12.x34)
0,11,7,x,11,11 (.21x34)
7,x,0,11,11,11 (1x.234)
0,x,7,11,11,11 (.x1234)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AM7♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, D♯
  • Ở dây Custom có 42 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AΔ7♯11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AM7♯11 trên Guitar là gì?

AM7♯11 là hợp âm A Trưởng 7♯11. Chứa các nốt A, C♯, E, G♯, D♯. Trên Guitar ở dây Custom có 42 cách chơi.

Cách chơi AM7♯11 trên Guitar?

Để chơi AM7♯11 trên ở dây Custom, sử dụng một trong 42 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AM7♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm AM7♯11 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi AM7♯11 trên Guitar?

Ở dây Custom có 42 vị trí cho AM7♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, G♯, D♯.

AM7♯11 còn có tên gì khác?

AM7♯11 còn được gọi là AΔ7♯11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, G♯, D♯.