Hợp Âm DØ Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây Custom

Trả lời ngắn: DØ là hợp âm D Thứ 7♭5 với các nốt D, F, A♭, C. Ở dây Custom có 90 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, D min7dim5, D min7b5

Bạn đang tìm DØ (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DØ trên Guitar

DØ, DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, Dmin7dim5, Dmin7b5

Nốt: D, F, A♭, C

x,4,3,1,3,0 (x4213.)
x,1,3,4,3,0 (x1243.)
x,4,5,1,3,0 (x3412.)
x,1,3,4,5,0 (x1234.)
x,1,5,4,3,0 (x1432.)
x,4,3,1,5,0 (x3214.)
x,4,8,8,8,0 (x1234.)
x,4,8,8,5,0 (x1342.)
x,8,5,4,8,0 (x3214.)
x,8,8,4,8,0 (x2314.)
x,4,5,8,8,0 (x1234.)
x,8,8,4,5,0 (x3412.)
x,8,11,8,8,0 (x1423.)
x,8,8,10,11,0 (x1234.)
x,10,8,8,11,0 (x3124.)
x,8,8,8,11,0 (x1234.)
x,8,11,10,8,0 (x1432.)
x,10,11,8,8,0 (x3412.)
x,x,8,8,11,0 (xx123.)
x,x,11,8,8,0 (xx312.)
3,1,3,4,x,0 (2134x.)
3,4,3,1,x,0 (2431x.)
5,1,3,4,x,0 (4123x.)
3,1,5,4,x,0 (2143x.)
5,4,3,1,x,0 (4321x.)
3,4,5,1,x,0 (2341x.)
3,1,x,4,3,0 (21x43.)
3,4,x,1,3,0 (24x13.)
x,1,3,4,x,0 (x123x.)
x,4,3,1,x,0 (x321x.)
5,4,x,1,3,0 (43x12.)
5,1,x,4,3,0 (41x32.)
3,4,x,1,5,0 (23x14.)
3,1,x,4,5,0 (21x34.)
x,1,x,4,3,0 (x1x32.)
x,4,x,1,3,0 (x3x12.)
8,8,8,4,x,0 (2341x.)
8,4,5,8,x,0 (3124x.)
8,8,5,4,x,0 (3421x.)
5,8,8,4,x,0 (2341x.)
5,4,8,8,x,0 (2134x.)
8,4,8,8,x,0 (2134x.)
5,8,x,4,8,0 (23x14.)
8,8,x,4,5,0 (34x12.)
8,4,x,8,8,0 (21x34.)
8,8,x,4,8,0 (23x14.)
8,4,x,8,5,0 (31x42.)
5,4,x,8,8,0 (21x34.)
x,8,8,4,x,0 (x231x.)
x,4,8,8,x,0 (x123x.)
8,10,11,8,x,0 (1342x.)
11,8,8,8,x,0 (4123x.)
8,8,11,10,x,0 (1243x.)
11,8,8,10,x,0 (4123x.)
8,8,11,8,x,0 (1243x.)
11,10,8,8,x,0 (4312x.)
x,8,x,4,8,0 (x2x13.)
x,4,x,8,8,0 (x1x23.)
8,8,x,10,11,0 (12x34.)
8,8,11,x,8,0 (124x3.)
11,8,x,8,8,0 (41x23.)
11,10,x,8,8,0 (43x12.)
8,10,x,8,11,0 (13x24.)
11,x,8,8,8,0 (4x123.)
8,8,x,8,11,0 (12x34.)
11,x,8,8,11,0 (3x124.)
8,x,11,8,8,0 (1x423.)
11,8,8,x,8,0 (412x3.)
11,8,11,x,8,0 (314x2.)
8,8,11,x,11,0 (123x4.)
11,8,x,10,8,0 (41x32.)
8,x,11,8,11,0 (1x324.)
11,x,11,8,8,0 (3x412.)
11,8,8,x,11,0 (312x4.)
8,8,8,x,11,0 (123x4.)
8,x,8,8,11,0 (1x234.)
x,8,8,x,11,0 (x12x3.)
x,8,11,x,8,0 (x13x2.)
3,4,x,1,x,0 (23x1x.)
3,1,x,4,x,0 (21x3x.)
8,8,x,4,x,0 (23x1x.)
8,4,x,8,x,0 (21x3x.)
11,8,8,x,x,0 (312xx.)
8,8,11,x,x,0 (123xx.)
8,x,11,8,x,0 (1x32x.)
11,x,8,8,x,0 (3x12x.)
8,x,x,8,11,0 (1xx23.)
8,8,x,x,11,0 (12xx3.)
11,x,x,8,8,0 (3xx12.)
11,8,x,x,8,0 (31xx2.)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DØ chứa các nốt: D, F, A♭, C
  • Ở dây Custom có 90 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, D min7dim5, D min7b5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DØ trên Guitar là gì?

DØ là hợp âm D Thứ 7♭5. Chứa các nốt D, F, A♭, C. Trên Guitar ở dây Custom có 90 cách chơi.

Cách chơi DØ trên Guitar?

Để chơi DØ trên ở dây Custom, sử dụng một trong 90 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DØ gồm những nốt nào?

Hợp âm DØ chứa các nốt: D, F, A♭, C.

Có bao nhiêu cách chơi DØ trên Guitar?

Ở dây Custom có 90 vị trí cho DØ. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F, A♭, C.

DØ còn có tên gì khác?

DØ còn được gọi là DØ7, Dø, Dø7, Dm7b5, Dm7°5, D−7b5, D−7°5, D min7dim5, D min7b5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F, A♭, C.