Hợp Âm A#add11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây D 6/9

Trả lời ngắn: A#add11 là hợp âm A# add11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Ở dây D 6/9 có 50 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm A#add11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#add11 trên Guitar

A#add11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯

x,1,1,4,3,1 (x11321)
8,6,8,8,6,6 (213411)
x,1,0,4,4,1 (x1.342)
8,8,8,8,11,11 (111123)
8,8,8,9,11,10 (111243)
x,x,8,9,6,10 (xx2314)
x,1,1,x,3,1 (x11x21)
8,6,8,8,6,x (21341x)
8,6,x,8,6,6 (21x311)
8,6,0,8,6,x (31.42x)
x,1,0,x,4,1 (x1.x32)
8,8,8,9,x,10 (1112x3)
8,8,8,8,x,11 (1111x2)
8,8,0,4,4,x (34.12x)
8,8,0,8,4,x (23.41x)
8,6,0,4,6,x (42.13x)
8,6,0,9,6,x (31.42x)
8,8,0,9,6,x (23.41x)
8,6,0,x,6,6 (41.x23)
8,5,0,9,6,x (31.42x)
8,8,x,8,11,11 (11x123)
8,8,0,x,4,6 (34.x12)
8,8,0,9,x,6 (23.4x1)
8,x,0,9,6,6 (3x.412)
8,6,8,x,6,10 (213x14)
8,6,x,8,6,10 (21x314)
8,6,x,9,6,10 (21x314)
8,8,0,9,11,x (12.34x)
8,8,0,9,x,10 (12.3x4)
8,8,x,9,11,10 (11x243)
8,6,0,x,6,10 (31.x24)
8,x,0,9,6,10 (2x.314)
8,8,0,8,x,11 (12.3x4)
8,8,0,9,x,11 (12.3x4)
8,8,0,11,x,11 (12.3x4)
8,8,0,x,11,11 (12.x34)
8,x,0,11,11,11 (1x.234)
8,6,x,8,6,x (21x31x)
8,8,0,9,x,x (12.3xx)
8,6,0,x,6,x (31.x2x)
8,8,0,x,4,x (23.x1x)
8,x,0,9,6,x (2x.31x)
8,8,x,9,x,10 (11x2x3)
8,8,x,8,x,11 (11x1x2)
8,8,x,8,4,x (23x41x)
8,6,x,x,6,10 (21xx13)
8,5,x,9,6,x (31x42x)
8,8,0,x,x,11 (12.xx3)
8,x,0,11,x,11 (1x.2x3)
8,x,x,9,6,10 (2xx314)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯
  • Ở dây D 6/9 có 50 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#add11 trên Guitar là gì?

A#add11 là hợp âm A# add11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Trên Guitar ở dây D 6/9 có 50 cách chơi.

Cách chơi A#add11 trên Guitar?

Để chơi A#add11 trên ở dây D 6/9, sử dụng một trong 50 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#add11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#add11 trên Guitar?

Ở dây D 6/9 có 50 vị trí cho A#add11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, D♯.