Hợp Âm Asus4 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây DADFAE

Trả lời ngắn: Asus4 là hợp âm A sus4 với các nốt A, D, E. Ở dây DADFAE có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Asus, A4, Aadd4

Bạn đang tìm Asus4 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Asus4 trên Guitar

Asus4, Asus, A4, Aadd4

Nốt: A, D, E

x,0,0,x,0,0 (x..x..)
x,0,0,x,x,0 (x..xx.)
x,0,0,4,0,0 (x..1..)
7,0,0,4,0,0 (2..1..)
7,5,0,4,0,0 (32.1..)
7,7,0,4,0,0 (23.1..)
7,0,0,9,0,0 (1..2..)
x,0,0,4,5,0 (x..12.)
x,0,0,9,0,0 (x..1..)
7,5,7,4,0,0 (3241..)
7,7,0,9,0,0 (12.3..)
7,0,7,9,0,0 (1.23..)
7,0,0,4,5,0 (3..12.)
7,0,0,4,7,0 (2..13.)
7,5,0,9,0,0 (21.3..)
7,0,0,9,7,0 (1..32.)
7,7,0,4,5,0 (34.12.)
7,0,7,4,5,0 (3.412.)
7,7,7,9,0,0 (1234..)
x,0,2,4,5,0 (x.123.)
x,0,0,11,0,0 (x..1..)
7,7,0,4,7,0 (23.14.)
7,5,0,4,7,0 (32.14.)
7,0,0,11,0,0 (1..2..)
7,5,0,4,5,0 (42.13.)
x,0,7,9,0,0 (x.12..)
x,0,0,4,7,0 (x..12.)
7,5,7,9,0,0 (2134..)
7,0,0,9,5,0 (2..31.)
7,7,0,11,0,0 (12.3..)
7,7,0,4,0,5 (34.1.2)
7,0,7,9,7,0 (1.243.)
7,7,7,9,7,10 (111213)
7,0,0,4,7,5 (3..142)
7,7,0,9,7,0 (12.43.)
x,0,0,9,7,0 (x..21.)
x,0,7,4,5,0 (x.312.)
7,5,0,9,7,0 (21.43.)
7,7,0,9,5,0 (23.41.)
7,5,0,9,5,0 (31.42.)
7,0,7,9,5,0 (2.341.)
7,7,7,11,7,10 (111312)
7,0,0,11,7,0 (1..32.)
x,0,2,4,5,5 (x.1234)
x,0,0,9,5,0 (x..21.)
x,0,7,9,7,0 (x.132.)
x,0,0,4,7,5 (x..132)
7,7,0,9,0,5 (23.4.1)
x,x,7,9,0,0 (xx12..)
7,0,0,9,7,5 (2..431)
7,0,0,9,7,10 (1..324)
7,7,0,9,0,10 (12.3.4)
7,0,0,11,0,10 (1..3.2)
x,0,7,9,5,0 (x.231.)
7,7,0,11,7,0 (12.43.)
x,x,x,4,5,0 (xxx12.)
x,0,0,11,0,10 (x..2.1)
x,x,x,9,0,0 (xxx1..)
x,0,0,11,7,0 (x..21.)
x,x,7,4,5,0 (xx312.)
7,0,7,11,0,10 (1.24.3)
7,7,0,11,0,10 (12.4.3)
7,0,0,11,7,10 (1..423)
x,0,0,9,7,5 (x..321)
x,0,0,9,7,10 (x..213)
x,x,7,9,7,0 (xx132.)
x,0,7,9,7,5 (x.2431)
x,0,7,9,7,10 (x.1324)
x,x,7,9,5,0 (xx231.)
x,0,7,11,0,10 (x.13.2)
x,0,0,11,7,10 (x..312)
x,x,7,9,7,10 (xx1213)
x,0,7,11,7,10 (x.1423)
x,x,7,11,7,10 (xx1312)
x,x,7,9,7,5 (xx2431)
x,x,7,11,0,10 (xx13.2)
x,x,x,11,0,10 (xxx2.1)
7,0,0,x,0,0 (1..x..)
7,7,0,x,0,0 (12.x..)
7,5,0,x,0,0 (21.x..)
x,0,0,4,x,0 (x..1x.)
7,5,7,x,0,0 (213x..)
7,0,0,x,7,0 (1..x2.)
x,0,0,x,5,0 (x..x1.)
7,x,0,4,0,0 (2x.1..)
7,0,0,4,x,0 (2..1x.)
7,0,0,x,5,0 (2..x1.)
7,7,0,4,0,x (23.1.x)
7,7,0,4,x,0 (23.1x.)
7,5,0,4,x,0 (32.1x.)
7,5,x,4,0,0 (32x1..)
7,7,7,9,7,x (11121x)
7,x,0,9,0,0 (1x.2..)
7,0,0,9,x,0 (1..2x.)
7,0,x,9,0,0 (1.x2..)
7,7,0,x,7,0 (12.x3.)
x,0,0,x,7,0 (x..x1.)
x,0,x,4,5,0 (x.x12.)
x,0,x,9,0,0 (x.x1..)
7,5,0,x,5,0 (31.x2.)
7,5,0,x,7,0 (21.x3.)
7,0,7,x,5,0 (2.3x1.)
7,7,0,x,5,0 (23.x1.)
x,0,0,9,x,0 (x..1x.)
7,0,0,4,7,x (2..13x)
7,7,x,9,0,0 (12x3..)
7,x,7,9,0,0 (1x23..)
7,x,0,4,7,0 (2x.13.)
7,0,x,4,5,0 (3.x12.)
7,x,0,4,5,0 (3x.12.)
x,0,2,x,5,0 (x.1x2.)
7,7,0,9,x,0 (12.3x.)
7,0,7,9,x,0 (1.23x.)
7,7,0,9,0,x (12.3.x)
7,5,7,4,x,0 (3241x.)
7,7,7,x,5,5 (234x11)
7,0,0,x,7,5 (2..x31)
7,7,0,x,0,5 (23.x.1)
7,5,0,9,x,0 (21.3x.)
7,5,x,9,0,0 (21x3..)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Asus4 chứa các nốt: A, D, E
  • Ở dây DADFAE có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Asus, A4, Aadd4
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Asus4 trên Guitar là gì?

Asus4 là hợp âm A sus4. Chứa các nốt A, D, E. Trên Guitar ở dây DADFAE có 120 cách chơi.

Cách chơi Asus4 trên Guitar?

Để chơi Asus4 trên ở dây DADFAE, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Asus4 gồm những nốt nào?

Hợp âm Asus4 chứa các nốt: A, D, E.

Có bao nhiêu cách chơi Asus4 trên Guitar?

Ở dây DADFAE có 120 vị trí cho Asus4. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, D, E.

Asus4 còn có tên gì khác?

Asus4 còn được gọi là Asus, A4, Aadd4. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, D, E.