Hợp Âm AM7♯9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây DADF#BE

Trả lời ngắn: AM7♯9 là hợp âm A Trưởng 7♯9 với các nốt A, C♯, E, G♯, B♯. Ở dây DADF#BE có 39 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: AMa7♯9, AΔ7♯9, AΔ♯9

Bạn đang tìm AM7♯9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi AM7♯9 trên Guitar

AM7♯9, AMa7♯9, AΔ7♯9, AΔ♯9

Nốt: A, C♯, E, G♯, B♯

7,7,7,7,9,8 (111132)
x,0,6,6,2,0 (x.231.)
10,0,10,7,9,0 (3.412.)
7,7,10,7,9,8 (114132)
7,0,10,7,9,0 (1.423.)
10,0,7,7,9,0 (4.123.)
7,7,10,7,9,9 (114123)
10,0,6,7,10,0 (3.124.)
11,0,10,10,9,0 (4.231.)
10,0,11,10,9,0 (2.431.)
10,0,6,7,9,0 (4.123.)
x,0,2,6,2,4 (x.1423)
10,0,11,7,9,0 (3.412.)
7,7,11,7,9,8 (114132)
11,0,10,7,9,0 (4.312.)
x,0,10,7,9,0 (x.312.)
x,0,6,7,5,8 (x.2314)
x,0,10,10,9,9 (x.3412)
x,0,6,6,5,9 (x.2314)
x,0,11,10,9,8 (x.4321)
7,4,6,6,x,0 (4123x.)
7,3,6,7,x,0 (3124x.)
7,7,10,7,9,x (11312x)
7,4,x,6,5,4 (41x321)
7,7,x,7,9,8 (11x132)
10,0,6,7,x,0 (3.12x.)
10,0,x,7,9,0 (3.x12.)
7,7,6,6,x,9 (2311x4)
11,0,10,x,9,0 (3.2x1.)
10,0,11,x,9,0 (2.3x1.)
7,7,10,x,9,9 (114x23)
7,x,10,7,9,0 (1x423.)
7,11,10,7,x,0 (1432x.)
11,0,10,10,9,x (4.231x)
10,0,11,10,9,x (2.431x)
10,0,x,10,9,9 (3.x412)
7,7,11,x,9,8 (114x32)
10,0,6,10,x,9 (3.14x2)
11,0,x,10,9,8 (4.x321)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm AM7♯9 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, B♯
  • Ở dây DADF#BE có 39 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: AMa7♯9, AΔ7♯9, AΔ♯9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm AM7♯9 trên Guitar là gì?

AM7♯9 là hợp âm A Trưởng 7♯9. Chứa các nốt A, C♯, E, G♯, B♯. Trên Guitar ở dây DADF#BE có 39 cách chơi.

Cách chơi AM7♯9 trên Guitar?

Để chơi AM7♯9 trên ở dây DADF#BE, sử dụng một trong 39 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm AM7♯9 gồm những nốt nào?

Hợp âm AM7♯9 chứa các nốt: A, C♯, E, G♯, B♯.

Có bao nhiêu cách chơi AM7♯9 trên Guitar?

Ở dây DADF#BE có 39 vị trí cho AM7♯9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C♯, E, G♯, B♯.

AM7♯9 còn có tên gì khác?

AM7♯9 còn được gọi là AMa7♯9, AΔ7♯9, AΔ♯9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C♯, E, G♯, B♯.