Hợp Âm Am2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây DADFCE

Trả lời ngắn: Am2 là hợp âm A Thứ 2 với các nốt A, C, E, B. Ở dây DADFCE có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: Amadd2, Amadd9

Bạn đang tìm Am2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Am2 trên Guitar

Am2, Amadd2, Amadd9

Nốt: A, C, E, B

7,0,7,6,0,0 (2.31..)
7,7,7,6,0,0 (2341..)
x,0,7,6,0,0 (x.21..)
x,0,2,6,0,0 (x.12..)
9,0,9,7,0,0 (2.31..)
7,0,9,7,0,0 (1.32..)
9,0,7,7,0,0 (3.12..)
7,7,7,7,9,7 (111121)
7,3,7,6,0,0 (3142..)
9,0,7,6,0,0 (3.21..)
7,0,9,6,0,0 (2.31..)
9,0,9,6,0,0 (2.31..)
7,7,9,7,9,7 (112131)
9,0,10,7,0,0 (2.31..)
7,7,9,7,0,0 (1243..)
10,0,9,7,0,0 (3.21..)
9,0,9,11,0,0 (1.23..)
10,0,7,6,0,0 (3.21..)
10,0,9,11,0,0 (2.13..)
10,0,10,6,0,0 (2.31..)
9,0,10,6,0,0 (2.31..)
9,0,10,11,0,0 (1.23..)
7,0,10,6,0,0 (2.31..)
7,7,9,6,0,0 (2341..)
10,0,9,6,0,0 (3.21..)
x,0,9,7,0,0 (x.21..)
x,0,9,6,0,0 (x.21..)
7,7,9,7,9,8 (113142)
9,0,7,11,0,0 (2.13..)
7,0,9,7,9,0 (1.324.)
7,7,10,7,9,7 (113121)
7,7,7,7,11,7 (111121)
7,0,9,11,0,0 (1.23..)
9,0,9,7,9,0 (2.314.)
9,0,7,7,9,0 (3.124.)
7,7,10,6,0,0 (2341..)
x,0,10,6,0,0 (x.21..)
x,0,9,11,0,0 (x.12..)
10,0,10,11,11,0 (1.234.)
x,0,2,6,0,5 (x.13.2)
7,7,7,7,11,8 (111132)
7,7,9,11,0,0 (1234..)
9,0,10,7,9,0 (2.413.)
10,0,9,7,9,0 (4.213.)
7,7,10,7,11,7 (112131)
7,7,9,7,11,7 (112131)
7,0,10,6,9,0 (2.413.)
9,0,10,11,9,0 (1.342.)
10,0,9,11,9,0 (3.142.)
9,0,10,11,11,0 (1.234.)
10,0,9,11,11,0 (2.134.)
x,0,9,7,9,0 (x.213.)
9,0,10,6,9,0 (2.413.)
10,0,10,6,9,0 (3.412.)
10,0,7,6,9,0 (4.213.)
10,0,9,6,9,0 (4.213.)
9,0,9,7,11,0 (2.314.)
7,7,10,11,9,7 (113421)
7,7,9,7,11,8 (113142)
7,7,10,11,11,7 (112341)
7,7,7,11,11,8 (111342)
7,0,10,11,11,0 (1.234.)
10,0,7,11,11,0 (2.134.)
10,0,10,7,11,0 (2.314.)
9,0,10,7,11,0 (2.314.)
7,0,7,7,11,0 (1.234.)
9,0,7,7,11,0 (3.124.)
7,0,10,7,11,0 (1.324.)
10,0,7,7,11,0 (3.124.)
10,0,9,7,11,0 (3.214.)
7,7,10,7,11,8 (113142)
7,0,9,7,11,0 (1.324.)
x,0,7,7,4,7 (x.2314)
x,0,10,11,11,0 (x.123.)
9,0,9,11,0,8 (2.34.1)
9,0,10,11,0,8 (2.34.1)
x,0,10,6,9,0 (x.312.)
10,0,9,11,0,8 (3.24.1)
7,0,9,11,0,8 (1.34.2)
10,0,7,11,0,7 (3.14.2)
7,0,9,11,0,7 (1.34.2)
9,0,9,11,0,7 (2.34.1)
9,0,7,11,0,7 (3.14.2)
7,0,7,11,0,7 (1.24.3)
9,0,7,11,0,8 (3.14.2)
10,0,9,11,0,7 (3.24.1)
10,0,10,11,0,7 (2.34.1)
7,0,10,11,0,7 (1.34.2)
9,0,10,11,0,7 (2.34.1)
x,0,7,7,11,0 (x.123.)
x,0,7,6,4,8 (x.3214)
x,0,9,7,11,0 (x.213.)
x,0,10,7,11,0 (x.213.)
x,x,9,7,9,0 (xx213.)
x,0,9,11,0,8 (x.23.1)
x,0,10,11,0,7 (x.23.1)
x,0,9,11,0,7 (x.23.1)
x,0,7,11,0,7 (x.13.2)
x,0,9,11,11,8 (x.2341)
x,0,9,11,9,8 (x.2431)
x,0,10,11,11,8 (x.2341)
x,x,10,6,9,0 (xx312.)
x,0,7,11,11,8 (x.1342)
x,0,10,11,9,7 (x.3421)
x,0,10,11,11,7 (x.2341)
x,x,7,7,11,0 (xx123.)
x,x,9,11,9,8 (xx2431)
x,x,7,11,11,8 (xx1342)
x,x,10,11,9,7 (xx3421)
7,7,7,7,x,7 (1111x1)
7,0,x,6,0,0 (2.x1..)
9,0,9,x,0,0 (1.2x..)
x,0,x,6,0,0 (x.x1..)
7,0,9,x,0,0 (1.2x..)
9,0,7,x,0,0 (2.1x..)
9,0,10,x,0,0 (1.2x..)
7,7,x,6,0,0 (23x1..)
10,0,9,x,0,0 (2.1x..)
7,x,7,6,0,0 (2x31..)
x,0,9,x,0,0 (x.1x..)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Am2 chứa các nốt: A, C, E, B
  • Ở dây DADFCE có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: Amadd2, Amadd9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Am2 trên Guitar là gì?

Am2 là hợp âm A Thứ 2. Chứa các nốt A, C, E, B. Trên Guitar ở dây DADFCE có 120 cách chơi.

Cách chơi Am2 trên Guitar?

Để chơi Am2 trên ở dây DADFCE, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Am2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Am2 chứa các nốt: A, C, E, B.

Có bao nhiêu cách chơi Am2 trên Guitar?

Ở dây DADFCE có 120 vị trí cho Am2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A, C, E, B.

Am2 còn có tên gì khác?

Am2 còn được gọi là Amadd2, Amadd9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A, C, E, B.