Hợp Âm A#add11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây DADFCE

Trả lời ngắn: A#add11 là hợp âm A# add11 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Ở dây DADFCE có 44 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm A#add11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#add11 trên Guitar

A#add11

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯

x,1,1,0,2,1 (x12.43)
x,1,0,0,3,1 (x1..32)
x,1,1,5,2,1 (x11321)
8,6,0,0,5,6 (42..13)
8,8,8,10,10,10 (111234)
x,1,0,5,3,1 (x1.432)
8,8,8,9,10,11 (111234)
8,6,0,0,10,6 (31..42)
8,6,0,0,10,10 (21..34)
8,8,0,0,10,11 (12..34)
x,1,1,x,2,1 (x11x21)
x,1,1,0,2,x (x12.3x)
x,1,0,0,3,x (x1..2x)
x,1,0,x,3,1 (x1.x32)
8,6,0,0,5,x (32..1x)
8,6,0,0,x,6 (31..x2)
8,6,0,5,5,x (43.12x)
8,8,8,10,x,10 (1112x3)
8,6,0,0,10,x (21..3x)
8,6,0,9,5,x (32.41x)
8,8,0,10,10,x (12.34x)
8,6,0,x,5,6 (42.x13)
8,8,x,10,10,10 (11x234)
8,8,8,9,x,11 (1112x3)
8,6,0,0,x,10 (21..x3)
8,8,0,10,x,10 (12.3x4)
8,8,0,0,x,11 (12..x3)
8,x,0,0,10,11 (1x..23)
8,8,x,9,10,11 (11x234)
8,8,0,10,x,6 (23.4x1)
8,6,8,0,x,10 (213.x4)
8,6,x,0,10,10 (21x.34)
8,8,0,9,x,11 (12.3x4)
8,8,0,10,x,11 (12.3x4)
8,8,0,x,10,11 (12.x34)
8,6,0,0,x,x (21..xx)
8,8,0,10,x,x (12.3xx)
8,6,0,x,5,x (32.x1x)
8,8,x,10,x,10 (11x2x3)
8,6,x,9,5,x (32x41x)
8,x,0,0,x,11 (1x..x2)
8,8,x,9,x,11 (11x2x3)
8,6,x,0,x,10 (21x.x3)
8,8,0,x,x,11 (12.xx3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯
  • Ở dây DADFCE có 44 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#add11 trên Guitar là gì?

A#add11 là hợp âm A# add11. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, D♯. Trên Guitar ở dây DADFCE có 44 cách chơi.

Cách chơi A#add11 trên Guitar?

Để chơi A#add11 trên ở dây DADFCE, sử dụng một trong 44 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#add11 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#add11 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, D♯.

Có bao nhiêu cách chơi A#add11 trên Guitar?

Ở dây DADFCE có 44 vị trí cho A#add11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, D♯.