Hợp Âm A#M7b9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây DADGAD

Trả lời ngắn: A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9 với các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Ở dây DADGAD có 29 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Bạn đang tìm A#M7b9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar

A#M7b9, A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9

Nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B

x,1,3,4,0,0 (x123..)
8,8,0,4,0,0 (23.1..)
x,1,3,2,2,0 (x1423.)
8,8,9,7,0,0 (2341..)
8,8,7,4,0,0 (3421..)
8,8,8,4,0,0 (2341..)
x,1,0,4,0,3 (x1.3.2)
x,1,0,2,2,3 (x1.234)
8,8,9,10,0,0 (1234..)
8,8,0,7,0,9 (23.1.4)
8,8,0,4,0,8 (23.1.4)
8,8,0,4,0,7 (34.1.2)
8,8,0,10,0,9 (12.4.3)
8,8,9,x,0,0 (123x..)
8,8,x,4,0,0 (23x1..)
8,8,0,4,0,x (23.1.x)
8,x,9,10,0,0 (1x23..)
8,8,9,7,0,x (2341.x)
8,8,7,4,x,0 (3421x.)
8,8,0,x,0,9 (12.x.3)
8,8,7,7,x,9 (2311x4)
8,x,7,4,8,0 (3x214.)
8,8,9,7,x,7 (2341x1)
8,x,7,7,8,9 (2x1134)
8,x,9,7,8,7 (2x4131)
8,x,0,10,0,9 (1x.3.2)
8,8,x,7,0,9 (23x1.4)
8,x,0,4,8,7 (3x.142)
8,8,0,4,x,7 (34.1x2)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B
  • Ở dây DADGAD có 29 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm A#M7b9 trên Guitar là gì?

A#M7b9 là hợp âm A# Trưởng 7♭9. Chứa các nốt A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B. Trên Guitar ở dây DADGAD có 29 cách chơi.

Cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Để chơi A#M7b9 trên ở dây DADGAD, sử dụng một trong 29 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm A#M7b9 gồm những nốt nào?

Hợp âm A#M7b9 chứa các nốt: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

Có bao nhiêu cách chơi A#M7b9 trên Guitar?

Ở dây DADGAD có 29 vị trí cho A#M7b9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.

A#M7b9 còn có tên gì khác?

A#M7b9 còn được gọi là A#Ma7b9, A#Δ7b9, A#Δb9. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: A♯, C♯♯, E♯, G♯♯, B.