Hợp Âm Dsus2b5 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây dadgae

Trả lời ngắn: Dsus2b5 là hợp âm D sus2♭5 với các nốt D, E, A♭. Ở dây dadgae có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: D2-5, Dsus2-5

Bạn đang tìm Dsus2b5 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Dsus2b5 trên Guitar

Dsus2b5, D2-5, Dsus2-5

Nốt: D, E, A♭

0,5,0,1,5,0 (.2.13.)
2,5,0,1,5,0 (23.14.)
0,5,2,1,5,0 (.3214.)
6,7,0,7,7,0 (12.34.)
0,7,6,7,7,0 (.2134.)
6,5,0,7,5,0 (31.42.)
6,7,0,7,5,0 (23.41.)
6,5,0,7,7,0 (21.34.)
0,5,6,7,5,0 (.1342.)
0,5,6,7,7,0 (.1234.)
0,7,6,7,5,0 (.3241.)
x,5,0,1,5,0 (x2.13.)
0,5,0,7,7,4 (.2.341)
0,7,0,7,7,4 (.2.341)
0,7,0,7,5,4 (.3.421)
0,7,6,9,7,0 (.2143.)
0,11,0,9,11,0 (.2.13.)
6,7,0,9,7,0 (12.43.)
0,5,6,9,5,0 (.1342.)
6,7,0,9,5,0 (23.41.)
6,5,0,9,5,0 (31.42.)
0,5,6,9,7,0 (.1243.)
6,5,0,9,7,0 (21.43.)
x,x,0,1,5,0 (xx.12.)
0,7,6,9,5,0 (.3241.)
0,11,0,9,7,0 (.3.21.)
0,7,0,7,11,0 (.1.23.)
0,11,0,7,11,0 (.2.13.)
0,7,0,9,11,0 (.1.23.)
0,11,0,7,7,0 (.3.12.)
x,7,0,7,7,4 (x2.341)
x,7,0,7,5,4 (x3.421)
0,11,0,9,11,10 (.3.142)
x,5,0,7,7,4 (x2.341)
x,11,0,9,11,0 (x2.13.)
0,11,0,9,7,10 (.4.213)
0,7,0,9,11,10 (.1.243)
0,11,0,7,7,10 (.4.123)
0,7,0,7,11,10 (.1.243)
x,11,0,7,7,0 (x3.12.)
x,7,0,9,11,0 (x1.23.)
x,11,0,9,7,0 (x3.21.)
x,11,0,7,11,0 (x2.13.)
x,7,0,7,11,0 (x1.23.)
x,x,0,7,7,4 (xx.231)
x,x,0,9,11,0 (xx.12.)
x,11,0,9,11,10 (x3.142)
x,x,0,7,11,0 (xx.12.)
x,7,0,7,11,10 (x1.243)
x,7,0,9,11,10 (x1.243)
x,11,0,7,7,10 (x4.123)
x,11,0,9,7,10 (x4.213)
x,x,0,9,11,10 (xx.132)
x,x,x,9,11,10 (xxx132)
x,x,0,1,x,0 (xx.1x.)
0,5,0,1,x,0 (.2.1x.)
2,5,0,1,x,0 (23.1x.)
0,5,2,1,x,0 (.321x.)
0,x,0,1,5,0 (.x.12.)
6,7,0,7,x,0 (12.3x.)
0,7,6,7,x,0 (.213x.)
0,5,6,x,5,0 (.13x2.)
0,5,6,7,x,0 (.123x.)
6,5,0,x,5,0 (31.x2.)
6,5,0,7,x,0 (21.3x.)
0,5,x,1,5,0 (.2x13.)
0,x,2,1,5,0 (.x213.)
2,x,0,1,5,0 (2x.13.)
0,7,6,x,7,0 (.21x3.)
x,5,0,1,x,0 (x2.1x.)
6,x,0,7,7,0 (1x.23.)
0,x,6,7,7,0 (.x123.)
6,7,0,x,7,0 (12.x3.)
0,5,6,x,7,0 (.12x3.)
6,x,0,7,5,0 (2x.31.)
0,x,6,7,5,0 (.x231.)
0,7,6,x,5,0 (.32x1.)
6,7,0,x,5,0 (23.x1.)
6,5,0,x,7,0 (21.x3.)
2,5,0,1,5,x (23.14x)
0,5,2,1,5,x (.3214x)
6,7,0,7,7,x (12.34x)
0,7,6,7,7,x (.2134x)
6,7,0,9,x,0 (12.3x.)
0,11,0,9,x,0 (.2.1x.)
0,7,6,9,x,0 (.213x.)
0,5,6,7,7,x (.1234x)
2,5,0,x,5,4 (13.x42)
6,5,0,9,x,0 (21.3x.)
0,11,0,x,11,0 (.1.x2.)
6,5,0,7,7,x (21.34x)
0,7,6,7,5,x (.3241x)
6,7,0,7,5,x (23.41x)
0,5,6,9,x,0 (.123x.)
0,5,2,x,5,4 (.31x42)
0,7,0,7,x,4 (.2.3x1)
0,x,2,1,5,4 (.x2143)
0,7,0,x,5,4 (.3.x21)
0,11,0,7,x,0 (.2.1x.)
2,x,0,1,5,4 (2x.143)
0,x,0,7,7,4 (.x.231)
0,5,2,1,x,4 (.421x3)
0,5,0,x,7,4 (.2.x31)
2,5,0,1,x,4 (24.1x3)
0,7,0,x,7,4 (.2.x31)
6,x,0,9,7,0 (1x.32.)
0,x,6,9,7,0 (.x132.)
0,x,0,9,11,0 (.x.12.)
6,x,0,9,5,0 (2x.31.)
0,x,6,9,5,0 (.x231.)
0,7,x,7,7,4 (.2x341)
6,7,0,x,5,4 (34.x21)
0,7,0,x,11,0 (.1.x2.)
0,5,6,x,7,4 (.23x41)
6,x,0,7,7,4 (2x.341)
0,11,0,x,7,0 (.2.x1.)
0,x,6,7,7,4 (.x2341)
6,7,0,x,7,4 (23.x41)
6,5,0,x,7,4 (32.x41)
0,7,6,7,x,4 (.324x1)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Dsus2b5 chứa các nốt: D, E, A♭
  • Ở dây dadgae có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: D2-5, Dsus2-5
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Dsus2b5 trên Guitar là gì?

Dsus2b5 là hợp âm D sus2♭5. Chứa các nốt D, E, A♭. Trên Guitar ở dây dadgae có 120 cách chơi.

Cách chơi Dsus2b5 trên Guitar?

Để chơi Dsus2b5 trên ở dây dadgae, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Dsus2b5 gồm những nốt nào?

Hợp âm Dsus2b5 chứa các nốt: D, E, A♭.

Có bao nhiêu cách chơi Dsus2b5 trên Guitar?

Ở dây dadgae có 120 vị trí cho Dsus2b5. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, E, A♭.

Dsus2b5 còn có tên gì khác?

Dsus2b5 còn được gọi là D2-5, Dsus2-5. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, E, A♭.