Hợp Âm DØ9 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây daeac#d

Trả lời ngắn: DØ9 là hợp âm D Ø9 với các nốt D, F, A♭, C, E. Ở dây daeac#d có 100 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm DØ9 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DØ9 trên Guitar

DØ9

Nốt: D, F, A♭, C, E

6,3,0,5,4,0 (41.32.)
6,3,0,3,4,0 (41.23.)
6,5,0,3,4,0 (43.12.)
0,7,8,8,7,0 (.1342.)
0,8,8,7,7,0 (.3412.)
3,3,0,7,7,0 (12.34.)
0,5,0,3,4,6 (.3.124)
0,3,0,3,4,6 (.1.234)
0,7,4,3,4,0 (.4213.)
3,7,0,3,7,0 (13.24.)
0,3,4,7,4,0 (.1243.)
6,7,0,3,4,0 (34.12.)
3,3,0,5,7,0 (12.34.)
3,5,0,3,7,0 (13.24.)
3,3,0,3,7,0 (12.34.)
0,3,0,5,4,6 (.1.324)
6,3,0,7,4,0 (31.42.)
0,5,0,3,7,3 (.3.142)
0,7,0,3,7,3 (.3.142)
0,3,0,5,7,3 (.1.342)
0,3,0,7,7,3 (.1.342)
0,7,0,3,4,6 (.4.123)
0,3,0,7,4,6 (.1.423)
0,3,0,3,7,3 (.1.243)
0,11,0,8,11,0 (.2.13.)
0,8,0,11,11,0 (.1.23.)
10,8,0,7,7,0 (43.12.)
10,8,0,8,7,0 (42.31.)
10,7,0,8,7,0 (41.32.)
x,7,8,8,7,0 (x1342.)
x,8,8,7,7,0 (x3412.)
x,3,4,7,4,0 (x1243.)
x,7,4,3,4,0 (x4213.)
10,8,0,11,11,0 (21.34.)
10,11,0,8,11,0 (23.14.)
10,8,0,11,7,0 (32.41.)
0,8,0,7,7,10 (.3.124)
0,7,0,8,7,10 (.1.324)
0,8,0,8,7,10 (.2.314)
10,11,0,8,7,0 (34.21.)
0,11,0,8,11,10 (.3.142)
0,8,0,11,11,10 (.1.342)
x,11,0,8,11,0 (x2.13.)
0,8,0,11,7,10 (.2.413)
0,11,0,8,7,10 (.4.213)
x,8,0,11,11,0 (x1.23.)
3,3,4,x,3,0 (124x3.)
3,x,4,3,3,0 (1x423.)
2,3,4,x,4,0 (123x4.)
2,x,4,3,4,0 (1x324.)
6,x,0,3,4,0 (3x.12.)
6,3,0,x,4,0 (31.x2.)
0,x,4,3,3,3 (.x4123)
0,3,4,x,3,3 (.14x23)
0,3,4,x,4,2 (.23x41)
0,x,4,3,4,2 (.x3241)
3,3,4,7,x,0 (1234x.)
6,8,8,7,x,0 (1342x.)
3,x,0,3,7,0 (1x.23.)
3,7,4,3,x,0 (1432x.)
6,7,8,8,x,0 (1234x.)
3,3,0,x,7,0 (12.x3.)
0,x,0,3,4,6 (.x.123)
0,3,0,x,4,6 (.1.x23)
0,7,8,8,7,x (.1342x)
0,8,8,7,7,x (.3412x)
0,7,4,3,4,x (.4213x)
0,x,0,3,7,3 (.x.132)
6,3,x,7,4,0 (31x42.)
6,7,x,3,4,0 (34x12.)
3,7,x,3,7,0 (13x24.)
3,3,x,7,7,0 (12x34.)
0,3,4,7,4,x (.1243x)
0,3,0,x,7,3 (.1.x32)
10,11,0,8,x,0 (23.1x.)
10,8,0,11,x,0 (21.3x.)
6,x,8,7,4,0 (2x431.)
6,7,8,x,4,0 (234x1.)
10,x,0,8,7,0 (3x.21.)
10,8,0,x,7,0 (32.x1.)
0,3,4,7,x,3 (.134x2)
0,7,4,3,x,3 (.431x2)
0,7,x,3,4,6 (.4x123)
0,3,x,7,7,3 (.1x342)
0,7,8,8,x,6 (.234x1)
0,7,x,3,7,3 (.3x142)
0,8,8,7,x,6 (.342x1)
0,3,x,7,4,6 (.1x423)
0,8,0,11,11,x (.1.23x)
0,11,0,8,11,x (.2.13x)
0,7,8,x,4,6 (.34x12)
0,x,8,7,4,6 (.x4312)
10,8,x,7,7,0 (43x12.)
0,x,0,8,7,10 (.x.213)
10,7,x,8,7,0 (41x32.)
0,8,0,x,7,10 (.2.x13)
0,8,0,11,x,10 (.1.3x2)
0,11,0,8,x,10 (.3.1x2)
0,7,x,8,7,10 (.1x324)
0,8,x,7,7,10 (.3x124)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DØ9 chứa các nốt: D, F, A♭, C, E
  • Ở dây daeac#d có 100 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DØ9 trên Guitar là gì?

DØ9 là hợp âm D Ø9. Chứa các nốt D, F, A♭, C, E. Trên Guitar ở dây daeac#d có 100 cách chơi.

Cách chơi DØ9 trên Guitar?

Để chơi DØ9 trên ở dây daeac#d, sử dụng một trong 100 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DØ9 gồm những nốt nào?

Hợp âm DØ9 chứa các nốt: D, F, A♭, C, E.

Có bao nhiêu cách chơi DØ9 trên Guitar?

Ở dây daeac#d có 100 vị trí cho DØ9. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F, A♭, C, E.