Hợp Âm Gmsus2 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây davd

Trả lời ngắn: Gmsus2 là hợp âm G Thứ sus2 với các nốt G, A, B♭. Ở dây davd có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: G-sus, Gminsus

Bạn đang tìm Gmsus2 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi Gmsus2 trên Guitar

Gmsus2, G-sus, Gminsus

Nốt: G, A, B♭

7,0,7,0,8,8 (1.2.34)
7,0,8,0,8,7 (1.3.42)
9,0,8,0,8,8 (4.1.23)
9,0,7,0,8,8 (4.1.23)
9,0,8,0,8,7 (4.2.31)
x,0,7,0,8,8 (x.1.23)
x,0,8,0,8,7 (x.2.31)
9,0,8,0,10,8 (3.1.42)
10,0,8,0,10,8 (3.1.42)
9,0,8,0,8,5 (4.2.31)
9,0,5,0,8,8 (4.1.23)
10,0,7,0,10,7 (3.1.42)
10,0,8,0,8,7 (4.2.31)
10,0,7,0,10,8 (3.1.42)
9,0,7,0,10,8 (3.1.42)
10,0,7,0,8,7 (4.1.32)
7,0,7,0,10,8 (1.2.43)
7,0,8,0,10,8 (1.2.43)
7,0,8,0,10,7 (1.3.42)
9,0,8,0,10,7 (3.2.41)
10,0,7,0,8,8 (4.1.23)
10,0,8,0,10,7 (3.2.41)
9,0,8,0,11,8 (3.1.42)
10,0,7,0,11,7 (3.1.42)
10,0,7,0,11,8 (3.1.42)
9,0,7,0,11,8 (3.1.42)
x,0,8,0,10,8 (x.1.32)
10,0,8,0,11,7 (3.2.41)
9,0,8,0,11,7 (3.2.41)
7,0,7,0,11,7 (1.2.43)
9,0,7,0,11,7 (3.1.42)
7,0,8,0,11,7 (1.3.42)
7,0,7,0,11,8 (1.2.43)
x,0,7,0,10,8 (x.1.32)
x,0,8,0,10,7 (x.2.31)
x,x,7,0,8,8 (xx1.23)
x,x,8,0,8,7 (xx2.31)
x,0,7,0,11,8 (x.1.32)
x,0,8,0,11,7 (x.2.31)
x,0,7,0,11,7 (x.1.32)
x,x,8,0,10,8 (xx1.32)
x,x,7,0,10,8 (xx1.32)
x,x,8,0,10,7 (xx2.31)
x,x,8,0,11,7 (xx2.31)
x,x,7,0,11,7 (xx1.32)
x,x,7,0,11,8 (xx1.32)
x,x,x,0,10,8 (xxx.21)
x,x,x,0,11,7 (xxx.21)
9,0,8,0,8,x (3.1.2x)
7,0,8,0,x,7 (1.3.x2)
7,0,7,0,x,8 (1.2.x3)
7,3,7,3,x,5 (3141x2)
7,3,7,3,x,7 (2131x4)
7,3,5,3,x,7 (3121x4)
9,0,x,0,8,8 (3.x.12)
10,0,8,0,10,x (2.1.3x)
9,0,8,0,x,8 (3.1.x2)
9,0,8,0,10,x (2.1.3x)
7,x,7,0,8,8 (1x2.34)
9,0,8,0,x,7 (3.2.x1)
7,x,8,0,8,7 (1x3.42)
7,0,8,0,10,x (1.2.3x)
7,0,8,x,8,7 (1.3x42)
7,0,7,x,8,8 (1.2x34)
10,0,7,0,10,x (2.1.3x)
9,0,7,0,x,8 (3.1.x2)
10,0,7,0,8,x (3.1.2x)
7,0,7,3,x,7 (2.31x4)
7,3,7,0,x,7 (213.x4)
7,3,5,0,x,7 (312.x4)
7,3,7,0,x,5 (314.x2)
x,0,8,0,x,7 (x.2.x1)
x,0,7,0,x,8 (x.1.x2)
7,0,7,3,x,5 (3.41x2)
7,0,5,3,x,7 (3.21x4)
10,0,x,0,10,8 (2.x.31)
9,0,8,0,11,x (2.1.3x)
9,0,8,x,8,8 (4.1x23)
9,0,5,0,x,8 (3.1.x2)
9,0,x,0,10,8 (2.x.31)
9,x,8,0,8,8 (4x1.23)
9,0,8,0,x,5 (3.2.x1)
x,3,5,3,x,7 (x121x3)
x,3,7,3,x,5 (x131x2)
10,0,7,0,x,7 (3.1.x2)
7,0,7,0,11,x (1.2.3x)
9,x,8,0,8,7 (4x2.31)
9,0,7,0,11,x (2.1.3x)
10,0,7,0,11,x (2.1.3x)
7,0,x,0,10,8 (1.x.32)
9,x,7,0,8,8 (4x1.23)
10,0,x,0,8,7 (3.x.21)
9,0,8,x,8,7 (4.2x31)
x,3,5,2,x,5 (x231x4)
10,0,8,0,x,7 (3.2.x1)
x,0,8,0,10,x (x.1.2x)
9,0,7,x,8,8 (4.1x23)
10,0,x,0,10,7 (2.x.31)
10,0,7,0,x,8 (3.1.x2)
x,2,5,3,x,5 (x132x4)
x,0,8,x,8,7 (x.2x31)
x,0,7,x,8,8 (x.1x23)
x,0,7,3,x,7 (x.21x3)
9,x,8,0,10,8 (3x1.42)
x,3,7,0,x,7 (x12.x3)
x,0,5,3,x,7 (x.21x3)
x,3,5,0,x,7 (x12.x3)
9,x,8,0,8,5 (4x2.31)
9,0,x,0,11,8 (2.x.31)
x,0,7,3,x,5 (x.31x2)
9,0,5,x,8,8 (4.1x23)
10,x,8,0,10,8 (3x1.42)
x,3,7,0,x,5 (x13.x2)
9,x,5,0,8,8 (4x1.23)
9,0,8,x,10,8 (3.1x42)
10,0,8,x,10,8 (3.1x42)
9,0,8,x,8,5 (4.2x31)
10,0,7,x,8,8 (4.1x23)
7,x,7,0,10,8 (1x2.43)
7,x,8,0,10,8 (1x2.43)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm Gmsus2 chứa các nốt: G, A, B♭
  • Ở dây davd có 120 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: G-sus, Gminsus
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm Gmsus2 trên Guitar là gì?

Gmsus2 là hợp âm G Thứ sus2. Chứa các nốt G, A, B♭. Trên Guitar ở dây davd có 120 cách chơi.

Cách chơi Gmsus2 trên Guitar?

Để chơi Gmsus2 trên ở dây davd, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm Gmsus2 gồm những nốt nào?

Hợp âm Gmsus2 chứa các nốt: G, A, B♭.

Có bao nhiêu cách chơi Gmsus2 trên Guitar?

Ở dây davd có 120 vị trí cho Gmsus2. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, A, B♭.

Gmsus2 còn có tên gì khác?

Gmsus2 còn được gọi là G-sus, Gminsus. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: G, A, B♭.