Hợp Âm GmM7b5 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây DGDGGD

Trả lời ngắn: GmM7b5 là hợp âm G Thứ Trưởng 7♭5 với các nốt G, B♭, D♭, F♯. Ở dây DGDGGD có 120 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Bạn đang tìm GmM7b5 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi GmM7b5 trên Guitar

GmM7b5

Nốt: G, B♭, D♭, F♯

8,0,8,11,0,11 (1.23.4)
11,11,8,0,0,11 (231..4)
8,0,11,11,0,8 (1.34.2)
11,0,8,0,11,11 (2.1.34)
8,11,11,0,0,11 (123..4)
8,0,8,0,11,11 (1.2.34)
11,0,11,0,11,8 (2.3.41)
11,0,8,11,0,8 (3.14.2)
8,0,11,0,11,8 (1.3.42)
8,0,11,0,11,11 (1.2.34)
11,0,8,0,11,8 (3.1.42)
11,11,11,0,0,8 (234..1)
8,11,8,0,0,11 (132..4)
11,0,8,11,0,11 (2.13.4)
8,0,11,11,0,11 (1.23.4)
11,0,11,11,0,8 (2.34.1)
11,11,8,0,0,8 (341..2)
8,11,11,0,0,8 (134..2)
x,11,11,0,0,8 (x23..1)
x,0,8,11,0,11 (x.12.3)
x,0,11,0,11,8 (x.2.31)
x,0,8,0,11,11 (x.1.23)
x,11,8,0,0,11 (x21..3)
x,0,11,11,0,8 (x.23.1)
x,11,8,11,0,11 (x213.4)
x,11,11,11,0,8 (x234.1)
x,11,8,0,11,11 (x21.34)
x,0,11,11,11,8 (x.2341)
x,0,8,11,11,11 (x.1234)
x,11,11,0,11,8 (x23.41)
x,x,11,11,0,8 (xx23.1)
x,x,8,11,0,11 (xx12.3)
x,x,8,0,11,11 (xx1.23)
x,x,11,0,11,8 (xx2.31)
11,11,8,0,0,x (231..x)
8,11,11,0,0,x (123..x)
11,0,8,11,0,x (2.13.x)
8,0,11,11,0,x (1.23.x)
11,0,8,0,11,x (2.1.3x)
11,11,8,11,0,x (2314.x)
8,0,11,0,11,x (1.2.3x)
8,11,11,11,0,x (1234.x)
11,11,x,0,0,8 (23x..1)
11,11,8,0,11,x (231.4x)
11,0,x,0,11,8 (2.x.31)
8,11,11,0,11,x (123.4x)
8,0,x,11,0,11 (1.x2.3)
11,0,8,11,11,x (2.134x)
8,11,x,0,0,11 (12x..3)
8,0,11,11,11,x (1.234x)
8,0,x,0,11,11 (1.x.23)
11,0,x,11,0,8 (2.x3.1)
8,0,11,x,11,11 (1.2x34)
11,0,8,11,x,8 (3.14x2)
11,0,8,x,11,11 (2.1x34)
8,0,11,11,x,8 (1.34x2)
11,0,11,11,x,8 (2.34x1)
11,0,8,x,11,8 (3.1x42)
8,0,8,x,11,11 (1.2x34)
8,0,11,x,11,8 (1.3x42)
11,0,11,x,11,8 (2.3x41)
11,11,8,x,0,8 (341x.2)
11,x,8,0,11,11 (2x1.34)
8,11,11,x,0,8 (134x.2)
11,x,8,0,11,8 (3x1.42)
11,11,11,x,0,8 (234x.1)
8,x,8,0,11,11 (1x2.34)
8,x,11,0,11,8 (1x3.42)
11,x,11,0,11,8 (2x3.41)
11,11,x,0,11,8 (23x.41)
8,x,11,0,11,11 (1x2.34)
8,11,x,0,11,11 (12x.34)
11,11,8,0,x,8 (341.x2)
11,0,x,11,11,8 (2.x341)
8,x,11,11,0,11 (1x23.4)
11,x,8,11,0,11 (2x13.4)
8,x,8,11,0,11 (1x23.4)
8,11,8,0,x,11 (132.x4)
11,11,8,0,x,11 (231.x4)
8,11,11,0,x,11 (123.x4)
8,0,x,11,11,11 (1.x234)
8,11,x,11,0,11 (12x3.4)
8,0,8,11,x,11 (1.23x4)
11,0,8,11,x,11 (2.13x4)
8,0,11,11,x,11 (1.23x4)
11,11,x,11,0,8 (23x4.1)
11,x,8,11,0,8 (3x14.2)
8,11,8,x,0,11 (132x.4)
11,11,8,x,0,11 (231x.4)
8,11,11,x,0,11 (123x.4)
8,11,11,0,x,8 (134.x2)
11,11,11,0,x,8 (234.x1)
8,x,11,11,0,8 (1x34.2)
11,x,11,11,0,8 (2x34.1)
x,0,11,11,x,8 (x.23x1)
x,11,8,x,0,11 (x21x.3)
x,11,11,0,x,8 (x23.x1)
x,0,8,11,x,11 (x.12x3)
x,0,8,x,11,11 (x.1x23)
x,11,8,0,x,11 (x21.x3)
x,11,11,x,0,8 (x23x.1)
x,0,11,x,11,8 (x.2x31)
11,11,8,0,x,x (231.xx)
11,11,8,x,0,x (231x.x)
8,11,11,x,0,x (123x.x)
8,11,11,0,x,x (123.xx)
8,0,11,11,x,x (1.23xx)
11,x,8,11,0,x (2x13.x)
11,0,8,11,x,x (2.13xx)
8,x,11,11,0,x (1x23.x)
11,0,8,x,11,x (2.1x3x)
8,0,11,x,11,x (1.2x3x)
11,x,8,0,11,x (2x1.3x)
8,x,11,0,11,x (1x2.3x)
11,x,x,0,11,8 (2xx.31)
11,0,x,x,11,8 (2.xx31)
11,x,x,11,0,8 (2xx3.1)
8,11,x,0,x,11 (12x.x3)
8,0,x,x,11,11 (1.xx23)
8,0,x,11,x,11 (1.x2x3)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm GmM7b5 chứa các nốt: G, B♭, D♭, F♯
  • Ở dây DGDGGD có 120 vị trí khả dụng
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm GmM7b5 trên Guitar là gì?

GmM7b5 là hợp âm G Thứ Trưởng 7♭5. Chứa các nốt G, B♭, D♭, F♯. Trên Guitar ở dây DGDGGD có 120 cách chơi.

Cách chơi GmM7b5 trên Guitar?

Để chơi GmM7b5 trên ở dây DGDGGD, sử dụng một trong 120 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm GmM7b5 gồm những nốt nào?

Hợp âm GmM7b5 chứa các nốt: G, B♭, D♭, F♯.

Có bao nhiêu cách chơi GmM7b5 trên Guitar?

Ở dây DGDGGD có 120 vị trí cho GmM7b5. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: G, B♭, D♭, F♯.