Hợp Âm DM♯11 Guitar — Biểu Đồ và Tab ở Dây DROP A 6 STRING

Trả lời ngắn: DM♯11 là hợp âm D Trưởng ♯11 với các nốt D, F♯, A, G♯. Ở dây DROP A 6 STRING có 119 vị trí. Xem biểu đồ bên dưới.

Còn được gọi là: DM+11

Bạn đang tìm DM♯11 (Standard Dây Đàn)?

Cách chơi DM♯11 trên Guitar

DM♯11, DM+11

Nốt: D, F♯, A, G♯

5,4,0,0,0,3 (32...1)
5,4,0,4,0,3 (42.3.1)
5,2,0,0,2,3 (41..23)
5,4,0,0,0,7 (21...3)
5,5,0,6,0,3 (23.4.1)
5,4,0,6,0,3 (32.4.1)
5,5,0,6,0,7 (12.3.4)
5,5,5,6,8,7 (111243)
5,2,0,6,0,3 (31.4.2)
5,4,0,7,0,7 (21.3.4)
5,4,0,6,0,7 (21.3.4)
5,4,0,4,0,7 (31.2.4)
5,4,0,7,0,3 (32.4.1)
5,4,0,0,3,7 (32..14)
5,5,0,0,0,9 (12...3)
5,4,0,0,8,7 (21..43)
5,5,5,0,0,9 (123..4)
5,5,9,0,0,9 (123..4)
5,5,0,6,0,9 (12.3.4)
5,5,0,7,0,9 (12.3.4)
x,10,11,0,0,10 (x13..2)
x,10,9,7,0,9 (x421.3)
x,10,11,7,8,7 (x34121)
x,10,9,6,0,10 (x321.4)
x,x,11,0,0,10 (xx2..1)
x,x,5,6,3,7 (xx2314)
x,10,11,7,0,7 (x341.2)
x,10,11,7,0,10 (x241.3)
x,x,5,7,0,9 (xx12.3)
x,10,11,7,0,9 (x341.2)
5,4,0,0,0,x (21...x)
5,4,0,4,0,x (31.2.x)
5,5,0,6,0,x (12.3.x)
5,4,0,6,0,x (21.3.x)
5,2,0,0,2,x (31..2x)
5,5,5,6,0,x (1234.x)
5,2,0,6,0,x (21.3.x)
5,4,0,7,0,x (21.3.x)
5,4,0,x,0,3 (32.x.1)
5,4,0,4,3,x (42.31x)
5,4,x,4,3,3 (42x311)
5,4,0,4,2,x (42.31x)
5,2,0,4,2,x (41.32x)
5,5,0,4,2,x (34.21x)
5,5,5,6,x,7 (1112x3)
5,4,5,7,0,x (2134.x)
5,x,0,6,0,3 (2x.3.1)
5,4,0,4,x,3 (42.3x1)
5,x,0,4,2,3 (4x.312)
5,2,0,x,2,3 (41.x23)
5,2,0,6,3,x (31.42x)
5,x,0,6,0,7 (1x.2.3)
5,2,0,6,2,x (31.42x)
5,4,0,x,0,7 (21.x.3)
5,4,0,0,x,7 (21..x3)
5,5,x,6,0,3 (23x4.1)
5,2,0,6,x,3 (31.4x2)
5,5,x,6,8,7 (11x243)
5,5,9,6,8,x (11423x)
5,5,0,6,x,7 (12.3x4)
5,x,0,0,0,9 (1x...2)
5,5,x,6,0,7 (12x3.4)
5,5,9,6,0,x (1243.x)
5,4,x,7,0,7 (21x3.4)
5,4,0,6,x,7 (21.3x4)
5,4,0,7,x,7 (21.3x4)
5,4,0,4,x,7 (31.2x4)
5,4,0,4,8,x (31.24x)
5,4,x,7,0,3 (32x4.1)
5,4,0,x,3,7 (32.x14)
5,4,x,0,3,7 (32x.14)
5,x,0,6,3,7 (2x.314)
5,x,0,6,8,7 (1x.243)
5,5,x,0,0,9 (12x..3)
5,5,9,x,8,9 (113x24)
5,5,9,7,x,9 (1132x4)
5,5,9,6,x,9 (1132x4)
5,x,0,7,0,9 (1x.2.3)
5,5,0,x,0,9 (12.x.3)
5,x,0,6,0,9 (1x.2.3)
5,5,9,6,x,7 (1142x3)
5,4,0,x,8,7 (21.x43)
5,5,9,0,x,9 (123.x4)
5,5,9,x,0,9 (123x.4)
5,5,5,x,0,9 (123x.4)
5,x,5,7,0,9 (1x23.4)
5,5,x,7,0,9 (12x3.4)
5,x,9,7,0,9 (1x32.4)
5,5,x,6,0,9 (12x3.4)
x,10,11,7,0,x (x231.x)
x,10,11,7,x,7 (x231x1)
x,10,x,7,0,9 (x3x1.2)
x,10,11,x,0,10 (x13x.2)
x,10,x,6,0,10 (x2x1.3)
x,10,9,7,x,9 (x421x3)
x,10,9,6,x,10 (x321x4)
5,4,0,x,0,x (21.x.x)
5,x,0,6,0,x (1x.2.x)
5,4,0,4,x,x (31.2xx)
5,5,x,6,0,x (12x3.x)
5,2,0,6,x,x (21.3xx)
5,2,0,x,2,x (31.x2x)
5,x,0,4,2,x (3x.21x)
5,4,x,7,0,x (21x3.x)
5,4,x,4,3,x (42x31x)
5,5,9,6,x,x (1132xx)
5,5,x,6,x,7 (11x2x3)
5,5,x,4,2,x (34x21x)
5,2,x,6,3,x (31x42x)
5,x,0,6,x,7 (1x.2x3)
5,4,0,x,x,7 (21.xx3)
5,5,9,x,x,9 (112xx3)
5,x,0,x,0,9 (1x.x.2)
5,4,x,7,x,7 (21x3x4)
5,4,x,x,3,7 (32xx14)
5,x,x,6,3,7 (2xx314)
5,5,x,x,0,9 (12xx.3)
5,x,x,7,0,9 (1xx2.3)
5,x,9,7,x,9 (1x32x4)

Tóm Tắt Nhanh

  • Hợp âm DM♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, G♯
  • Ở dây DROP A 6 STRING có 119 vị trí khả dụng
  • Cũng được viết là: DM+11
  • Mỗi biểu đồ hiển thị vị trí ngón tay trên cần đàn Guitar

Câu Hỏi Thường Gặp

Hợp âm DM♯11 trên Guitar là gì?

DM♯11 là hợp âm D Trưởng ♯11. Chứa các nốt D, F♯, A, G♯. Trên Guitar ở dây DROP A 6 STRING có 119 cách chơi.

Cách chơi DM♯11 trên Guitar?

Để chơi DM♯11 trên ở dây DROP A 6 STRING, sử dụng một trong 119 vị trí hiển thị ở trên.

Hợp âm DM♯11 gồm những nốt nào?

Hợp âm DM♯11 chứa các nốt: D, F♯, A, G♯.

Có bao nhiêu cách chơi DM♯11 trên Guitar?

Ở dây DROP A 6 STRING có 119 vị trí cho DM♯11. Mỗi vị trí sử dụng điểm khác nhau trên cần đàn: D, F♯, A, G♯.

DM♯11 còn có tên gì khác?

DM♯11 còn được gọi là DM+11. Đây là các ký hiệu khác nhau cho cùng một hợp âm: D, F♯, A, G♯.